BỎ RƠI ANH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
BỎ RƠI ANH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch bỏ rơi anh
abandoned him
bỏ ông tabỏ ngàitừ bỏ anh ấyrời bỏ anh tabỏ rơi anh ấybỏ rơi người
{-}
Phong cách/chủ đề:
I will abandon you!Bỏ rơi anh một mình cả đêm.
Leaving me alone all night.Tôi sẽ không bỏ rơi anh.
I won't abandon you.Tôi bỏ rơi anh chứ không phải anh bỏ rơi tôi.
I have abandoned you, but you have not abandoned me.Chúng ta bỏ rơi anh ấy.
We just left him there. Mọi người cũng dịch bỏrơianhta
Các môn đệ bỏ rơi anh.
The disciples abandoned him.Anh nghĩ là tôi bỏ rơi anh, phải không?- Không?
Think I'm letting you down, don't you?.Các môn đệ bỏ rơi anh.
Your teachers abandoned you.Sống với người dì, Yuddy luôn tự hỏi tại sao mẹ anh lại bỏ rơi anh.
Living with his aunt, Yuddy wonders why his mother abandoned him.Vì tôi đã bỏ rơi anh.
Because I have abandoned you.Lily là người phụ nữ thứ hai bỏ rơi anh.
Lily was the second woman to abandon you.Tôi nên bỏ rơi anh.
Maybe I ought to just dump you.Có vẻ là nữ hoàng đã bỏ rơi anh.
Looks like Odin's favor has abandoned you.Cha không biết mình đã bỏ rơi anh và mẹ anh đến một cuộc sống đói nghèo.
His unknown father had abandoned him and his mother to a life of poverty.Anh sợ em sẽ bỏ rơi anh.
And I a afraid you will abandon me..Không ai nói với Squall tại sao" Sis" lại ra đi, vàcho rằng cô ấy bỏ rơi anh.
No one told Squall why"Sis" left,and he assumed that she abandoned him.Khi ổng không cần anh nữa, ổng sẽ bỏ rơi anh như một người chăn bò tầm thường.
When he no longer needs you, he will drop you like an ordinary cowhand.Anh mới là lo sợ em sẽ bỏ rơi anh.
And I a afraid you will abandon me..Trong thực tế, đó là một hoàn cảnh được tạo ra trước tiên bởi chính những cha mẹ nhận nuôi, sau đó bỏ rơi anh.
In fact, it's a circumstance created by the very parents who adopted, then abandoned, him in the first place.Này, còn nhớ đêm tôi bỏ rơi anh chứ?
Hey, remember that night that I dumped you?Lý trí nàng gào lên rằng nàng không phải làm điều này, nhưngtrái tim nàng không cho phép nàng bỏ rơi anh.
Her mind screamed thatshe didn't have to do this, but her heart wouldn't let her desert him.Tôi không ngạc nhiên, bà mẹ bỏ rơi anh ta khi 4 tuổi, và rồi bà ấy được phán vô tội và đưa anh ta về đến khi 11 tuổi.
I'm not surprised mother abandoned him when he was 4, and then she got clean and got him back until he was 11.Nếu có sai lầm gì,Ellen sẽ bỏ rơi anh.
If he made a mistake,Elen would forsake him.Ông nghiêm túc nghĩ rằng chúng tôi đã bỏ rơi anh để tự lo cho bản thân mình chống lại tất cả những khó khăn xung quanh mình, như mệt mỏi và cần tã của ông đã thay đổi.
He seriously thinks we have abandoned him to fend for himself against all the difficulties around him, such as tiredness and needing his diaper changed.Anh ta chỉ là tên mất trí, vàanh ta sẽ luôn bỏ rơi anh.
He's just a lunatic andhe will always let you down.Khi Gym nhận ra rằng mình bị bỏ rơi, anh đổ lỗi cho Pleng bởi vì Pleng dạy tiếng Anh cho bạn gái anh để rồi cô kiếm được một công việc ở Mỹ.
When Gym realizes that he is being dumped, he pins blame on Pleng for his girlfriend leaving him being that Pleng taught his girlfriend the English to pass her US job interview.Anh biết đó, Ryan, tôi biết là tôi đã chơi không đẹp khi bỏ rơi anh ở phiên tòa, nhưng.
I know it was not a good thing to have abandoned you at the trial, but.Và nếu anh đồng thuận với chúng tôi, nếu anh công bố sẽkhông tranh cử thì sẽ chẳng có vẻ gì là chúng tôi bỏ rơi anh cả.
And if you were to come on board with us,if you were to announce that you're not running it wouldn't seem as if we're abandoning you.Đức Giê- hô- va không bỏ rơi Giô- sép, ngài cũng không bỏ rơi anh chị( Xem đoạn 13.
Jehovah did not abandon Joseph; neither will he abandon you(See paragraph 13.Khi Mario lớn lên, anh có lựa chọn quay về với cha mẹ ruột nhưng anh lại không về, nói rằnganh ghét sự thật rằng họ đã bỏ rơi anh khi còn bé.
When Mario grew up, he had the option to to go back to his biological parents butrefused to do so, saying that he hated the fact that they had abandoned him as a kid.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1072, Thời gian: 0.3568 ![]()
![]()
bỏ rơibỏ rơi bạn

Tiếng việt-Tiếng anh
bỏ rơi anh English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Bỏ rơi anh trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
bỏ rơi anh taabandoned himTừng chữ dịch
bỏđộng từputquitremovebỏtrạng từawaybỏgive uprơidanh từfalldropcrashsliprơiđộng từshedanhtính từbritishbritainanhdanh từenglandenglishbrotherTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bỏ Rơi Dịch Sang Tiếng Anh Là Gì
-
BỎ RƠI - Translation In English
-
BỎ RƠI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
BỊ BỎ RƠI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Bỏ Rơi Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
→ Bị Bỏ Rơi, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
BỊ BỎ RƠI HOẶC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'bỏ Rơi' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
Bỏ Rơi Người Yêu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Những Câu Nói Hay Trong Tiếng Anh Về Tình Bạn
-
Định Nghĩa Của Từ 'bỏ Rơi' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Những Câu Nói Hay Về Gia đình Bằng Tiếng Anh - Việt Đỉnh
-
ABANDONED | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
10 Châm Ngôn Tiếng Anh Khơi Dậy Niềm Tin ở Bản Thân!
-
"Khu Vườn Buồn Bã Bị Bỏ Rơi." Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày