Bổ Sung Lượng Hàng Hóa được Miễn Trừ áp Dụng Biện Pháp Phòng ...
Có thể bạn quan tâm
- Trang chủ
- Danh mục DVC
- Tải về
- Thông báo
- Hỏi đáp
- Phản ánh DVC
- Đánh giá TTHC
- Hỗ trợ nghiệp vụ
- Liên hệ
Bổ sung lượng hàng hóa được miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại
| Mức độ | Toàn trình | ||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mã thủ tục | 1.000226 | ||||||||||||||||||||
| Cấp thực hiện | Cấp Bộ | ||||||||||||||||||||
| Loại TTHC | TTHC được luật giao quy định chi tiết | ||||||||||||||||||||
| Lĩnh vực | Phòng vệ thương mại | ||||||||||||||||||||
| Trình tự thực hiện | - Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị bổ sung lượng hàng hóa đã được miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại (sau đây gọi tắt là hồ sơ đề nghị miễn trừ bổ sung). - Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị miễn trừ bổ sung, Cơ quan điều tra thông báo cho cá nhân, tổ chức về tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ. - Trong trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ, Cơ quan điều tra thông báo cho tổ chức, cá nhân để bổ sung. - Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày Cơ quan điều tra có thông báo yêu cầu bổ sung, cá nhân, tổ chức đề nghị miễn trừ có trách nhiệm cung cấp đầy đủ và chính xác những nội dung được yêu cầu bổ sung. - Sau thời hạn nêu trên nếu không nhận được thông tin bổ sung thì Cơ quan điều tra thông báo tới cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ đề nghị miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, hồ sơ đề nghị miễn trừ bổ sung về việc không tiếp tục xử lý hồ sơ. - Trong thời hạn 35 ngày kể từ ngày Cơ quan điều tra thông báo hồ sơ là đầy đủ và hợp lệ, Bộ trưởng Bộ Công Thương xem xét, quyết định bổ sung lượng hàng hóa đã được miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại (sau đây gọi là quyết định miễn trừ bổ sung), trường hợp không bổ sung lượng hàng hóa đã được miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại thì nêu rõ lý do. - Cơ quan điều tra gửi quyết định miễn trừ bổ sung cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị và công bố công khai quyết định miễn trừ bổ sung trên cổng thông tin điện tử của Bộ Công Thương và trang thông tin điện tử của Cơ quan điều tra. | ||||||||||||||||||||
| Cách thức thực hiện |
| ||||||||||||||||||||
| Thành phần hồ sơ |
| ||||||||||||||||||||
| Đối tượng thực hiện | Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | ||||||||||||||||||||
| Cơ quan thực hiện | Cục Phòng vệ thương mại | ||||||||||||||||||||
| Cơ quan có thẩm quyền | Bộ Công thương | ||||||||||||||||||||
| Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ | Cục Phòng vệ thương mại, Bộ Công Thương: Số 54 Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; | ||||||||||||||||||||
| Cơ quan được ủy quyền | Cục Phòng vệ thương mại | ||||||||||||||||||||
| Cơ quan phối hợp | Không có thông tin | ||||||||||||||||||||
| Kết quả thực hiện | Quyết định miễn trừ | ||||||||||||||||||||
| Căn cứ pháp lý |
| ||||||||||||||||||||
| Yêu cầu hoặc điều kiện thực hiện | Bộ trưởng Bộ Công Thương xem xét miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại trong một số trường hợp cụ thể trên nguyên tắc không làm giảm hiệu quả tổng thể của biện pháp phòng vệ thương mại. Hàng hóa nhập khẩu bị áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại được xem xét miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại nếu thuộc một trong các trường hợp sau: - Hàng hóa nằm trong danh sách được xem xét miễn trừ được quy định tại quyết định áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại hoặc các quyết định về kết quả rà soát của từng vụ việc; - Hàng hóa mà ngành sản xuất trong nước trong vụ việc tương ứng không sản xuất được; - Hàng hóa có đặc điểm khác biệt với hàng hóa sản xuất trong nước mà hàng hóa sản xuất trong nước đó không thể thay thế được; - Hàng hóa là sản phẩm đặc biệt của hàng hóa tương tự hoặc hàng hóa cạnh tranh trực tiếp được sản xuất trong nước; - Hàng hóa tương tự, hàng hóa cạnh tranh trực tiếp được sản xuất trong nước không được bán trên thị trường trong nước trong cùng điều kiện thông thường hoặc trong trường hợp bất khả kháng dẫn tới thiếu hụt nguồn cung của ngành sản xuất trong nước; - Hàng hóa nhập khẩu nằm trong tổng lượng đề nghị miễn trừ quy định từ điểm a đến điểm đ khoản 2 Điều 12 Thông tư số 26/2025/TT-BCT phục vụ mục đích nghiên cứu, phát triển và các mục đích phi thương mại khác | ||||||||||||||||||||
| Từ khóa | Không có thông tin | ||||||||||||||||||||
| Mô tả | Không có thông tin | ||||||||||||||||||||
| Truy cập |
Từ khóa » Trừ Lùi C/o Là Gì
-
Xuất Nhập Khẩu Logistics | Trừ Lùi C/O. - Facebook
-
Quy định Hiện Hành Về Trừ Lùi C/O - Dịch Vụ Vận Chuyển Quốc Tế
-
Thủ Tục Theo Dõi, Trừ Lùi Giấy Chứng Nhận Xuất Xứ Hàng Hóa
-
Công Văn 8175/TCHQ-GSQL 2019 Hướng Dẫn Trừ Lùi Giấy Phép Xuất ...
-
Công Văn 5107/TCHQ-GSQL 2021 Vướng Mắc Về C/O
-
Công Văn 4141/TCHQ-GSQL Năm 2021 Vv Trừ Lùi C/o Và Khai Tờ Khai ...
-
Quy định Trừ Lùi Danh Mục Miễn Thuế Trên VNACCS được Thực Hiện ...
-
Công Văn 16788/BTC-TCHQ Phiếu Theo Dõi Trừ Lùi C/O - VBPL
-
Hướng Dẫn Thủ Tục đăng Ký Danh Mục Hàng Hóa được Miễn Thuế ...
-
[DOC] Kính Gửi: Cơ Quan Hải Quan
-
TT 38/2018/TT-BTC Về Xác định Xuất Xứ Hàng Hóa XNK
-
Quyết định 153/2002/QĐ-BTC - Trung ương
-
Giải đáp Thắc Mắc Về ưu đãi đối Với Chứng Nhận Xuất Xứ Hàng Hóa C/O
-
Hồ Sơ Hải Quan đối Với Hàng Hóa Nhập Khẩu Bao Gồm Những Chứng ...