BỜ SUỐI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

BỜ SUỐI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch bờ suốistream bankbờ suốistream banksbờ suối

Ví dụ về việc sử dụng Bờ suối trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Đến bờ suối, nàng nhìn thấy hắn.When he gets to the shore, he sees her.Nó sẽ mọc dọc theo bờ suối.I think it will grow along with the lake area.A, hai bên bờ suối này có một hang gấu?Ah, this stream has a cave of mountain bears?Có một người bên bờ suối cũ.There was an Old Man of the Coast.Chúng tôi đi theo bờ suối dài nhiều dặm;We followed the banks of mountain streams for miles;Combinations with other parts of speechSử dụng với động từdòng suối chảy suối chết qua suốiSử dụng với danh từdòng suốinước suốisuối nguồn suối nước suối tiên suối khoáng nguồn suốibờ suốikhu vực suốisuối nước ngọt HơnLớp phủ của bờ sông, kênh và bờ suối.Coating of river banks, canal and stream banks.Sơn chỉ chết tại bờ suối bên ngoài làng.Ddagger-peak was killed beside the creek outside Martial Village.Khi ta ra bờ suối uống nước, có một con chó xuất hiện.When I went out to the river to drink water, a dog appeared.Xói mòn bờ là sự bào mòn của bờ suối hoặc sông.Bank erosion is the wearing away of the banks of a stream or river.Hai bên bờ suối có hành lang bảo vệ, chiều rộng mỗi bên là 3 m.Both stream shores have protective corridors; the width on each side is 3 m.À, anh được nghỉ làm sớm vàanh nghĩ ta có thể đi dạo bên bờ suối.Well, I got off work early andI thought we could go for a walk by the stream.Bên bờ suối nước nóng nghỉ mát của Akankohan là thị trấn duy nhất xung quanh hồ.The lakeside hot spring resort of Akankohan is the only town around the lake.Tôi đang đi thật xa đến nơi không ai tìm thấy tôi vàngồi bên bờ suối suy nghĩ.I'm taking a long drive where nobody will find me andsit by the water and think.Căn nhà màu xám phía trên bờ suối được đưa vào một trật tự và ngăn nắp không tì vết, với sự trợ giúp hăm hở từ phía cô Cornelia.The gray house up the brook was put into flawless order and cleanliness, with Miss Cornelia's ready assistance.Để đến với thác 1,du khách đi theo đường mòn bên bờ suối.To reach the waterfall 1, visitors follow the trail along the stream.Cả hai con chimđào hang vào đất cát không có đá của một bờ suối thấp, thường cách đỉnh khoảng 0,5 m.Both birds excavate thenest burrow into the stone-free sandy soil of a low stream bank, usually about 0.5m from the top.Điều này đo lường tốc độ xói mòn bêncạnh những thay đổi về hình dạng của các bờ suối.This measures the erosionrate in addition to changes in the geometry of stream banks.Đến đây, bạn có thể dựng lều bên bờ suối để nghỉ ngơi và tham gia nhiều hoạt động dã ngoại….At this point, you can set up tents on the banks of the stream to rest and participate in many special activities. There are streams flowing through rocky rapids….Sâu thẳm trong lòng mình, Laura cảm thấy hài lòng khi cônghĩ tới lúc Nellie nhảy nhót trên bờ suối.Deep down inside her Laura feltsatisfied when she thought of Nellie dancing on the creek bank.Trong hồ học( nghiên cứu về vùng nước nội địa), một bờ suối hoặc bờ sông là địa hình dọc theo lòng sông, lạch hoặc suối..In limnology(the study of inland waters), a stream bank or river bank is the terrain alongside the bed of a river, creek, or stream..Một dòng suối xinh đẹp trào lên từ tâm ngôi làng nhỏ ấy và đơn độc một cây mộc tê mọc bên bờ suối….A beautiful spring surged forth from the heart of that small village and a single fragrant olive grew on its bank….Ngoài ra, du khách có thể nhóm lửa nướng thịt,cá trên tảng đá hoặc thuê chòi dựng ngay bờ suối để nghỉ ngơi, nghe tiếng suối chảy róc rách.In addition, guests can set fire to barbecue meat,fish on the rock or hire huts erected on the banks of the stream to rest, hear murmuring streams..Không thích thú gì khi chơi với bé Anna vàsuốt mùa hè mỗi khi thấy bà Nelson với bé Anna tới là Mary và Laura chạy xuống bờ suối.It was no fun to play with her,and in the summertime Mary and Laura ran down to the creek when Mrs. Nelson and Anna came.Bờ suối: Đầu tiên bạn tìm cá dọc theo cácbờ biển hoặc bờ sông suối nơi nước đủ sâu để cá trú ngụ hoặc cho chúng di chuyển đến vùng cạn để tìm kiếm thức ăn.Stream Banks: First look for fish along the shore or banks of the river where the water is deep enough to hold fish or allow them to move into the shallows to feed.Để giảm ô nhiễm nông nghiệp đến các dòng suối mục tiêu ở phía tây Wisconsin bằng cách thiết lậpthảm thực vật vĩnh viễn trên bờ suối.To reduce agricultural pollution to targeted streams inwestern Wisconsin by establishing permanent vegetation on stream banks.Việc quy hoạch và xây dựng thành phố đã được thực hiện phần lớn dọc hai bờ suối và theo ý tưởng hình thành các khu chức năng của thành phố dựa vào một chuỗi hồ nhân tạo.The planning and construction of the city was carried out mostly along the banks of streams, following the idea of forming the functional areasof the city based on a series of artificial lakes.Một lúc lâu sau, khi họ đã ăn bữa trưa với trứng và khoai tây luộc cùng với bánh mì,Tariq đánh giấc trưa dưới gốc cây bên bờ suối chảy róc rách.LATER, after they would eaten a lunch of boiled eggs and potatoes with bread,Tariq napped beneath a tree on the banks of a gurgling stream.Trên bờ suối có những hòn đá có hình dạng khác nhau làm cho người ta nghĩ đến hình dạng động vật dễ thương hoặc hình dạng của băng ghế để bạn dừng lại và nghỉ ngơi một chút trước khi tiếp tục chuyến đi.On the banks of the streams, there are stones in different shapes which make people think of the shapes of cute animals or the shape of benches for you to stop and rest for a while before continue your trip.Dưới suối trong nhìn rõ từng viên đá cuội lăn đùa từng bước chân du khách, xen lẫn với từng hồ tắm tự nhiên làm cho du khách quên cả giờ, mải mê bắt ốc vặn trên thành đá ven suối để mang lại cho người tìnhmột bữa ốc nóng ngay trên bờ suối.In the clear stream bed, the cobbles roll under the tourists' legs. Natural bathing pools make the tourists forget the time to catch the helix on the cliff at the stream side andgive the partner a hot shellfish on the stream bank.Nếu các ngài dạo chơi một mình trong rừng sâu hay dọc theo một bờ suối, và nếu các ngài cảm nhận niềm yên tĩnh cùng sống trọn vẹn với tất cả- với những phiến đá, với các bông hoa, với ngọn suối reo, với cỏ cây, với trời mây- tất ngài biết thông cảm là gì rồi.If you have ever walked by yourself among the trees of a forest, or along the banks of a stream, and felt the quietness, the sense of living completely with everything- with the rocks, with the flowers, with the stream, with the trees, with the sky- then you will know what communion is.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 199, Thời gian: 0.0206

Từng chữ dịch

bờđộng từshorebờdanh từcoastbanksedgebờtrạng từashoresuốidanh từspringstreamsuoifountainbrook bờ sông thamesbơ sữa

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh bờ suối English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Suối Bờ