Bộ Thủ Là Gì ? Có Bao Nhiêu Bộ Thủ Trong Hán Tự Tiếng Nhật - Du Học

Đang thực hiện
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Du học
    • Hội thảo
    • Chi phí
      • Chi phí cần thiết để du học
    • Hồ sơ
    • Lưu ý khi cần biết
  • Đào tạo
    • Các trường hàng đầu
    • Ngành học phổ thông
    • Học bổng
    • Học tiếng Nhật
  • Tin tức
    • Cộng đồng Việt Nhật
    • Quy định pháp luật
    • Tin chính trị
    • Hỏi đáp
  • Liên hệ
Trang chủĐào tạoHọc tiếng Nhật 0:26:24 Bộ thủ là gì ? Có bao nhiêu bộ thủ trong hán tự tiếng Nhật Thứ 3, 18 tháng 04 2017 14:32

Thời gian đăng: 18/04/2017 14:32

Hán tự (Kanji) chiếm khỏang 65% trong tiếng Nhật. Vì vậy, việc nắm được càng nhiều chữ Kanji là một yếu tố thuận lợi trong việc học tiếng Nhật. Khi học Kanji, việc học bộ thủ rất quan trọng. Nếu học được toàn bộ bộ thủ, chúng ta có thể dễ dàng nhớ được các chữ kanji. Vậy bộ thủ là gì? Có bao nhiêu bộ thủ trong hán tự tiếng Nhật ? Tất cả sẽ giải đáp trong bài viết sau của Du học Nhật Bản nhé ! Xem thêm :​Bí kíp học Kanji dễ như ăn kẹo cho người mới bắt đầu. Bộ thủ là một yếu tố quan trọng của Hán tự, giúp việc tra cứu Hán tự tương đối dễ dàng vì nhiều chữ được gom thành nhóm có chung một bộ thủ. Từ đời Hán, Hứa Thận phân loại chữ Hán thành 540 nhóm hay còn gọi là 540 bộ. Thí dụ, những chữ 論, 謂, 語đều liên quan tới ngôn ngữ, lời nói, đàm luận v.v… nên được xếp chung vào một bộ, lấy bộ phận 言(ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là «thiên bàng» 偏旁). Đến đời Minh, Mai Ưng Tộ xếp gọn lại còn 214 bộ thủ và được dùng làm tiêu chuẩn cho đến nay. Phần lớn các bộ thủ của 214 bộ đều là chữ tượng hình và hầu như dùng làm bộ phận chỉ ý nghĩa trong các chữ theo cấu tạo hình thanh (hay hài thanh). Mỗi chữ hình thanh gồm bộ phận chỉ ý nghĩa (hay nghĩa phù 義符) và bộ phận chỉ âm (hay âm phù 音符). Đa số Hán tự là chữ hình thanh, nên tinh thông bộ thủ là một điều kiện thuận lợi tìm hiểu hình-âm-nghĩa của Hán tự. Phần sau đây giải thích ý nghĩa 214 bộ, trình bày như sau: 1. 一 nhất = số một 2. 〡 cổn = nét sổ 3. 丶 chủ = điểm, chấm 4. 丿 phiệt = nét sổ xiên qua trái 5. 乙 ất = vị trí thứ 2 trong thiên can 6. 亅 quyết = nét sổ có móc 7. 二 nhị = số hai 8. 亠 đầu = (không có nghĩa) 9. 人 nhân (亻)= người 10. 儿 nhân = người 11. 入 nhập = vào 12. 八 bát = số tám 13. 冂 quynh = vùng biên giới xa; hoang địa 14. 冖 mịch = trùm khăn lên 15. 冫 băng = nước đá 16. 几 kỷ = ghế dựa 17. 凵 khảm = há miệng 18. 刀 đao (刂)= con dao, cây đao (vũ khí) 19. 力 lực = sức mạnh 20. 勹 bao = bao bọc 21. 匕 chuỷ = cái thìa (cái muỗng) 22. 匚 phương = tủ đựng 23. 匚 hệ = che đậy, giấu giếm 24. 十 thập = số mười 25. 卜 bốc = xem bói 26. 卩 tiết = đốt tre 27. 厂 hán = sườn núi, vách đá 28. 厶 khư, tư = riêng tư 29. 又 hựu = lại nữa, một lần nữa 30. 口 khẩu = cái miệng 31. 囗 vi = vây quanh 32. 土 thổ = đất 33. 士 sĩ = kẻ sĩ 34. 夂 trĩ = đến ở phía sau 35. 夊 tuy = đi chậm 36. 夕 tịch = đêm tối 37. 大 đại = to lớn 38. 女 nữ = nữ giới, con gái, đàn bà 39. 子 tử = con; tiếng tôn xưng: «Thầy», «Ngài» 40. 宀 miên = mái nhà mái che 41. 寸 thốn = đơn vị «tấc» (đo chiều dài) 42. 小 tiểu = nhỏ bé 43. 尢 uông = yếu đuối 44. 尸 thi = xác chết, thây ma 45. 屮 triệt = mầm non, cỏ non mới mọc 46. 山 sơn = núi non 47. 巛 xuyên = sông ngòi 48. 工 công = người thợ, công việc 49. 己 kỷ = bản thân mình 50. 巾 cân = cái khăn 51. 干 can = thiên can, can dự 52. 幺 yêu = nhỏ nhắn 53. 广 nghiễm = mái nhà 54. 廴 dẫn = bước dài 55. 廾 củng = chắp tay 56. 弋 dặc = bắn, chiếm lấy 57. 弓 cung = cái cung (để bắn tên) 58. 彐 kệ = đầu con nhím 59 彡 sam = lông tóc dài 60. 彳 xích = bước chân trái 61. 心 tâm (忄)= quả tim, tâm trí, tấm lòng 62. 戈 qua = cây qua (một thứ binh khí dài) 63. 戶 hộ = cửa một cánh 64. 手 thủ(扌)= tay 65. 支 chi = cành nhánh 66. 攴 phộc (攵)= đánh khẽ 67. 文 văn = văn vẻ, văn chương, vẻ sáng 68. 斗 đẩu = cái đấu để đong 69. 斤 cân = cái búa, rìu 70. 方 phương = vuông 71. 无 vô = không 72. 日 nhật = ngày, mặt trời 73. 曰 viết = nói rằng 74. 月 nguyệt = tháng, mặt trăng 75. 木 mộc = gỗ, cây cối 76. 欠 khiếm = khiếm khuyết, thiếu vắng 77. 止 chỉ = dừng lại 78. 歹 đãi = xấu xa, tệ hại 79. 殳 thù = binh khí dài 80. 毋 vô = chớ, đừng 81. 比 tỷ = so sánh 82. 毛 mao = lông 83. 氏 thị = họ 84. 气 khí = hơi nước 85. 水 thuỷ (氵)= nước 86. 火 hỏa(灬)= lửa 87. 爪 trảo = móng vuốt cầm thú 88. 父 phụ = cha 89. 爻 hào = hào âm, hào dương (Kinh Dịch) 90. 爿 tường (丬)= mảnh gỗ, cái giường 91. 片 phiến = mảnh, tấm, miếng 92. 牙 nha = răng 93. 牛 ngưu , 牜= trâu 94. 犬 khuyển (犭)= con chó 95. 玄 huyền = màu đen huyền, huyền bí 96. 玉 ngọc = đá quý, ngọc 97. 瓜 qua = quả dưa 98. 瓦 ngõa = ngói 99. 甘 cam = ngọt 100. 生 sinh = sinh đẻ, sinh sống 101. 用 dụng = dùng 102. 田 điền = ruộng 103. 疋 thất ( 匹)=đơn vị đo chiều dài, tấm (vải) 104. 疒 nạch = bệnh tật 105. 癶 bát = gạt ngược lại, trở lại 106. 白 bạch = màu trắng 107. 皮 bì = da 108. 皿 mãnh = bát dĩa 109. 目 mục = mắt 110. 矛 mâu = cây giáo để đâm 111. 矢 thỉ = cây tên, mũi tên 112. 石 thạch = đá 113. 示 thị; kỳ (礻)= chỉ thị; thần đất 114. 禸 nhựu = vết chân, lốt chân 115. 禾 hòa = lúa 116. 穴 huyệt = hang lỗ 117. 立 lập = đứng, thành lập 118. 竹 trúc = tre trúc 119. 米 mễ = gạo 120. 糸 mịch (糹, 纟)= sợi tơ nhỏ 121. 缶 phẫu = đồ sành 122. 网 võng = cái lưới 123. 羊 dương = con dê 124. 羽 vũ (羽)= lông vũ 125. 老 lão = già 126. 而 nhi = mà, và 127. 耒 lỗi = cái cày 128. 耳 nhĩ = tai (lỗ tai) 129. 聿 duật = cây bút 130. 肉 nhục = thịt 131. 臣 thần = bầy tôi 132. 自 tự = tự bản thân, kể từ 133. 至 chí = đến 134. 臼 cữu = cái cối giã gạo 135. 舌 thiệt = cái lưỡi 136. 舛 suyễn = sai suyễn, sai lầm 137. 舟 chu = cái thuyền 138. 艮 cấn = quẻ Cấn (Kinh Dịch); dừng, bền cứng 139. 色 sắc = màu, dáng vẻ, nữ sắc 140. 艸 thảo = cỏ 141. 虍 hô = vằn vện của con hổ 142. 虫 trùng = sâu bọ 143. 血 huyết = máu 144. 行 hành = đi, thi hành, làm được 145. 衣 y (衤)= áo 146. 襾 á = che đậy, úp lên 147. 見 kiến (见)= trông thấy 148. 角 giác = góc, sừng thú 149. 言 ngôn = nói 150. 谷 cốc = khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng 151. 豆 đậu = hạt đậu, cây đậu 152. 豕 thỉ = con heo, con lợn 153. 豸 trãi = loài sâu không chân 154. 貝 bối =vật báu 155. 赤 xích = màu đỏ 156. 走 tẩu = đi, chạy 157. 足 túc = chân, đầy đủ 158. 身 thân = thân thể, thân mình 159. 車 xa = chiếc xe 160. 辛 tân = cay 161. 辰 thần =nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi) 162. 辵 sước (辶 )=chợt bước đi chợt dừng lại 163. 邑 ấp (阝)= vùng đất, đất phong cho quan 164. 酉 dậu = một trong 12 địa chi 165. 釆 biện = phân biệt 166. 里 lý = dặm; làng xóm 167. 金 kim = kim loại; vàng 168. 長 trường = dài; lớn (trưởng) 169. 門 môn = cửa hai cánh 170. 阜 phụ (阝)=đống đất, gò đất 171. 隶 đãi = kịp, kịp đến 172. 隹 truy, chuy = chim đuôi ngắn 173. 雨 vũ = mưa 174. 青 thanh (靑)= màu xanh 175. 非 phi = không 176. 面 diện = mặt, bề mặt 177. 革 cách = da thú; thay đổi, cải cách 178. 韋 vi = da đã thuộc rồi 179. 韭 phỉ, cửu = rau phỉ (hẹ) 180. 音 âm = âm thanh, tiếng 181. 頁 hiệt = đầu; trang giấy 182. 風 phong = gió 183. 飛 phi (飞)= bay 184. 食 thực (飠)= ăn 185. 首 thủ = đầu 186. 香 hương = mùi hương, hương thơm 187. 馬 mã = con ngựa 188. 骫 cốt = xương 189. 高 cao = cao 190. 髟 bưu, tiêu = tóc dài; sam =cỏ phủ mái nhà 191. 鬥 đấu = chống nhau, chiến đấu 192. 鬯 sưởng = rượu nếp; bao đựng cây cung 193. 鬲 cách =tên một con sông xưa; (lì)= cái đỉnh 194. 鬼 quỷ =con quỷ 195. 魚 ngư = con cá 196. 鳥 điểu = con chim 197. 鹵 lỗ = đất mặn 198. 鹿 lộc = con hươu 199. 麦 mạch = lúa mạch 200. 麻 ma = cây gai 201. 黃 hoàng = màu vàng 202. 黍 thử = lúa nếp 203. 黑 hắc = màu đen 204. 黹 chỉ = may áo, khâu vá 205. 黽 mãnh = con ếch; cố gắng (mãnh miễn) 206. 鼎 đỉnh = cái đỉnh 207. 鼓 cổ = cái trống 208. 鼠 thử = con chuột 209. 鼻 tỵ = cái mũi 210. 斉 tề = ngang bằng, cùng nhau 211. 歯 xỉ = răng 212. 龍 long = con rồng 213. 龜 quy (亀, 龟)=con rùa 214. 龠 dược = sáo 3 lỗ Xem thêm : Những trung tâm dạy tiếng Nhật uy tín tại Hà Nội TOP 5 phần mềm học tiếng Nhật tốt nhất trên Smartphone Video: Học Kanji đơn giản qua hình ảnh Nếu không tiện nói chuyện qua điện thoại hoặc nhắn tin ngay lúc này, bạn có thể YÊU CẦU GỌI LẠI bằng việc nhập số điện thoại vào form bên dưới để được cán bộ tư vấn của công ty liên lạc hỗ trợ. app du hoc nhat ban Bài viết liên quanTrọn bộ trạng từ trong tiếng Nhật CHẮC CHẮN CÓ trong bài thi JLPT

Trọn bộ trạng từ trong tiếng Nhật CHẮC CHẮN CÓ trong bài thi JLPT

Trọn bộ trạng từ trong tiếng Nhật CHẮC CHẮN CÓ trong bài thi JLPTTrọn bộ trạng từ trong tiếng Nhật CHẮC CHẮN CÓ trong bài thi JLPT

Trạng từ là một bộ phận quan trọng trong tiếng Nhật. Bạn sẽ không thể giỏi tiếng Nhật nếu không...

Học tiếng Nhật qua bài hát - Phía sau một cô gái tiếng Nhật

Học tiếng Nhật qua bài hát - Phía sau một cô gái tiếng Nhật

Học tiếng Nhật qua bài hát - Phía sau một cô gái tiếng NhậtHọc tiếng Nhật qua bài hát - Phía sau một cô gái tiếng Nhật

"Phía sau một cô gái" không phải là một bài hát tiếng Nhật mà là...

Tên tiếng Nhật của bạn có nghĩa là gì ? Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật theo Kanji

Tên tiếng Nhật của bạn có nghĩa là gì ? Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật theo Kanji

Tên tiếng Nhật của bạn có nghĩa là gì ? Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật theo KanjiTên tiếng Nhật của bạn có nghĩa là gì ? Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật theo Kanji

Rất nhiều bạn đang tò mò không biết tên mình trong tiếng Nhật có nghĩa là gì?...

TOP 15 bài hát giúp bạn học tiếng Nhật hiệu quả nhất

TOP 15 bài hát giúp bạn học tiếng Nhật hiệu quả nhất

TOP 15 bài hát giúp bạn học tiếng Nhật hiệu quả nhấtTOP 15 bài hát giúp bạn học tiếng Nhật hiệu quả nhất

Một trong những cách học tiếng Nhật cực vui và hiệu quả nhất chính là qua các bài...

Bình luận bằng tên của bạn Bình luận bằng Facebook Viết bình luận
  • Tin mới
  • Đọc nhiều nhất
  • Tin nổi bật
Đi du học Nhật năm đầu cần chuẩn bị những khoản chi phí nào?

Đi du học Nhật năm đầu cần chuẩn bị những khoản chi phí nào?

Du học Nhật Bản có lẽ là ước mơ của rất nhiều...Top 5  trường dạy tiếng Nhật có chi phí rẻ nhất tại Tokyo Nhật Bản

Top 5 trường dạy tiếng Nhật có chi phí rẻ nhất tại Tokyo Nhật Bản

Du học Nhật Bản là ước mơ, mục tiêu nhiều bạn...Hướng dẫn tra cứu kết quả kỳ thi tiếng Nhật NAT-TEST kỳ tháng 10/2017

Hướng dẫn tra cứu kết quả kỳ thi tiếng Nhật NAT-TEST kỳ tháng 10/2017

Kết quả kỳ thi NAT - TEST tháng 10/2017 vừa mới được cập...Trọn bộ trạng từ trong tiếng Nhật CHẮC CHẮN CÓ trong bài thi JLPT

Trọn bộ trạng từ trong tiếng Nhật CHẮC CHẮN CÓ trong bài thi JLPT

Trạng từ là một bộ phận quan trọng trong tiếng Nhật....10 sự thật thú vị về bộ truyện tranh Doremon mà bạn chưa biết

10 sự thật thú vị về bộ truyện tranh Doremon mà bạn chưa biết

Nhắc tới Doremon, không chỉ trẻ nhỏ mà cả những... 1 man bằng bao nhiêu tiền Việt, tỷ giá yên Nhật ngày hôm nay

1 man bằng bao nhiêu tiền Việt, tỷ giá yên Nhật ngày hôm nay

Một yên bằng bao nhiêu tiền Việt? Hay 1 man bằng bao...Tất tần tật bảng số đếm trong tiếng Nhật và cách dùng

Tất tần tật bảng số đếm trong tiếng Nhật và cách dùng

Người Nhật không sử dụng một cách đếm để...Những câu chửi bằng tiếng Nhật bá đạo nhất

Những câu chửi bằng tiếng Nhật bá đạo nhất

Cũng giống như tiếng Việt, trong tiếng Nhật cũng có...Tên tiếng Nhật của bạn có nghĩa là gì ? Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật theo Kanji

Tên tiếng Nhật của bạn có nghĩa là gì ? Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật theo Kanji

Rất nhiều bạn đang tò mò không biết tên...TOP 10 website mua hàng online hàng đầu tại Nhật  Bản

TOP 10 website mua hàng online hàng đầu tại Nhật Bản

Cũng giống như Việt Nam, mua hàng online đang dần trở... Hạn chế cấp visa du học tại Nhật ở 5 quốc gia  Việt Nam, Trung Quốc, Nepan, Mianma, Srilanca

Hạn chế cấp visa du học tại Nhật ở 5 quốc gia Việt Nam, Trung Quốc, Nepan, Mianma, Srilanca

Theo thông tin từ báo Nishinihon từ tháng 2 năm 2017...Tìm hiểu điều kiện đi du học Nhật Bản mới nhất 2017

Tìm hiểu điều kiện đi du học Nhật Bản mới nhất 2017

Thời gian gần đây du học Nhật Bản đã trở...Cần làm gì sau khi có kết quả COE đi Nhật

Cần làm gì sau khi có kết quả COE đi Nhật

(COE) hay trong tiếng Nhật là有資格証明書 được...Muốn đi du học Nhật Bản bạn phải biết 6 điều này!

Muốn đi du học Nhật Bản bạn phải biết 6 điều này!

Bạn đang muốn du học Nhật Bản nhưng còn nhiều vướng...Hỗ trợ tìm việc, ở nhà, đưa đón

Hỗ trợ tìm việc, ở nhà, đưa đón

Đăng ký nhận học bổng du học Nhật Bản: Đăng ký Đăng ký ngay để nhận thông tin và học bổng du học Nhật Bản qua email Xuất khẩu lao động Nhật Bản Báo chí nói về du học NhậtHọc tiếng Anh

Học tiếng Anh

VTV1

VTV1

CTC2

CTC2

Vnexpress

Vnexpress

Dân trí

Dân trí

VTC2

VTC2

Kênh Hà Nội

Kênh Hà Nội

Du học Nhật Bản 2018: Chúng tôi tư vấn miễn phí cho các bạn đi du học Nhật Bản 2018. Với học bổng cao, tỉ lệ đậu phỏng phấn Visa du học Nhật Bản đạt 99%
  • Danh sách các trường nổi tiếng cần biết
  • Hội thảo du học
Copyright ©2013Aden.vn

Từ khóa » Bộ Thủ Là Gì Chữ Hán Có Bao Nhiêu Bộ Thủ