BỘ TỘC CỦA TA In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " BỘ TỘC CỦA TA " in English? bộ tộc của ta
my tribe
bộ lạc của tôibộ tộc của ta
{-}
Style/topic:
You are a disgrace to our tribe.”.Bộ tộc của ta đã thương vong trầm trọng trong trận chiến Bố Khắc.
My tribe lost badly in the Battle of Buhe.Hãy làm việc cho ta và bộ tộc của ta.”.
Work for me and my tribe!”.Ngươi đã xoay sở đẩy lui bộ tộc của ta ở thành phố đến mức này….
You managed to push this city, my tribe to this point….Ngươi đã thànhcông đẩy lùi thành phố này, bộ tộc của ta ở điểm này….
You managed to push this city, my tribe to this point….Combinations with other parts of speechUsage with verbsvấn đề chủng tộcdân tộc chính chủng tộc thông qua đa dạng chủng tộcUsage with nounssắc tộcbộ tộcgia tộchoàng tộcgiới quý tộcđa sắc tộcthị tộcnhóm sắc tộctộc trưởng dân tộc đức MoreVà ta là những ngườiđầu tiên đã giải tán các bộ tộc của ta.
And we are the first humans ever to disband our tribes.Ta cần bao nhiều chiếc thuyền để đưa bộ tộc của ta tới Westeros?
How many ships will I need to bring my khalasar to Westeros?Tại Việt Nam ở vùng núi xa sống các bộ lạc cũ của các quốc gia tiểu học,ví dụ như bộ tộc của Ta' i và của người Hmong.
In Vietnam in the far mountains lived the old tribes of the primary nations,for example the tribe of the Ta'i and of the Hmong.Ngươi là hậu bối của bộ tộc ta?
Are You of My Tribe?Hoàn toàn trong cộng đồng chung, bị cai trị bởi luật lệ của bộ tộc anh ta..
Whole existence is public, ruled by the laws of his tribe.Chung ta sẽ sơn một màu cho mỗi bộ tộc nhưngngay bây giờ tổ tiên của cả năm bộ tộc ở bên chúng ta, vì vậy sử dụng tất cả màu sắc để vễ lên chính mình!”.
Originally, every tribe would have their own color,but now that the spirits of the Five tribes reside within us all, we shall use the colors of each tribe for everyone!”.Trong khi chờ đợi, một bộ tộc khác, Zhang, đến, một bộ lạc màngười đàn ông tuyên bố là kẻ thù của bộ tộc ông ta trong hơn 100 năm.
While waiting, the Zhang tribe arrives,whom the man claims has been an enemy of his tribe for a hundred years.Bây giờ, năm bộ lạc của chúng ta đã hợp thành một,điều đó có nghĩa là tổ tiên của cả năm bộ tộc sẽ dõi theo tất cả chúng ta!.
Now that the Five Tribes are one, it means the spirits of the Five Tribes will protect us all!Tôi nghĩ nhiều người trong chúng ta có thể gần gũi hơn vớiblind membership side of things với một số bộ tộc chúng ta là một phần của chúng ta- và những bộ tộc chúng ta là một phần của có thể không cởi mở như chúng ta có xu hướng suy nghĩ.
I think many of us may be closer to the blind membership side of things with certain tribes we're a part of than we recognize- and those tribes we're a part of may not be as open-minded as we tend to think.Nhiều thành viên cấp cao của chính phủ Iraq trongthời kỳ cai trị của ông ta đã được rút ra từ bộ tộc Tikriti của Saddam, Al- Bu Nasir( Al- Bu Nasir, Al- Bu Nasir), cũng như các thành viên của đảng Cộng hòa Iraq Guard, chủ yếu là vì Saddam dường như cảm thấy rằng ông có thể dựa nhiều nhất vào người thân và đồng minh của gia đình mình.
Many senior members of the Iraqi government during his rulewere drawn from Saddam's own Tikriti tribe, the Al-Bu Nasir, as were members of his Iraqi Republican Guard, chiefly because Saddam apparently felt that he was most able to rely on relatives and allies of his family.Lúc này Hermanaric, vua của người Goth, người chiến thắng nhiều bộ lạc, như chúng ta đã nói ở trên, trong khi đang cânnhắc về cuộc xâm lược của người Hun, bộ tộc nguy hiểm xứ Rosomoni, vào thời điểm đó là trong số những ít những kẻ còn nợ ông ta sự kính trọng của họ, tóm lấy cơ hội này để hạ gục ông một cách bất ngờ.
Now although Hermanaric, king of the Goths, was the conqueror of many tribes, as we have said above,yet while he was deliberating on this invasion of the Huns, the treacherous tribe of the Rosomoni, who at that time were among those who owed him their homage, took this chance to catch him unawares.Vào thời điểm đó, Selçuk Bey và bộ tộc Kınık của ông ta tiến đến Ba Tư để thành lập nhà nước Hồi giáo của riêng họ, trong tương lai sẽ trở thành Đế quốc Đại Seljuq, và một bộ phận dân cư của nhà nước đã di chuyển về phía đông đến khu vực bắc Biển Đen.
By that time, Selçuk Bey and his Kınık(tribe) headed to Persia to found their own Muslim state, which in the future would become the Great Seljuq Empire, and a part of the state population moved eastward to the N. Pontic areas.Nếu 1 người giết 1 người khác thì bộ tộc của anh ta nợ bộ tộc kia 100 lạc đà.
If one skinny kills another his clan owes the dead guy's clan a hundred camels.Bộ tộc của chúng ta chẳng có gì nhiều để san sẻ, nhưng chúng ta không phải bọn Móng Vuốt Mùa Đông.
Our tribe hasn't much to share, but we are not the Winter's Claw.Ở bộ tộc của Ashe, cô ta thấy chỉ những người đàn ông và phụ nữ, yếu đuối và mềm yếu, những kẻ chỉ biết trồng trọt thay vì chiến đấu.
In Ashe's tribe, she saw men and women, slight and soft, who preferred to farm instead of fight.Daisuke Yamamoto, một đứa trẻ mồ côi lạc trong rừng Amazon lớn lên trong một bộ tộc Amazon vàhưởng một cuộc sống hòa bình cho đến khi bộ tộc của anh ta bị tấn công bởi Gorgos.
Daisuke Yamamoto, an orphan lost in the Amazon has grown up with an Amazon tribe and lead a peaceful life until his tribe was attacked by Gorgos.Cho 3 bộ tộc cuối cùng của ta để đoàn kết chống lại tên Tướng khát máu đó.
There is still time for us the last of the free tribes to stand together against this tyrant.Những bộ tộc sẽ giết ta vì đôi giày của ta mất.
The hill tribes would kill me for my boots.Xác thịt của một người là của riêng anh ta,còn nước của anh ta thì thuộc về bộ tộc- và huyền nhiệm của sự sống không phải bài toán cần giải mà là thực tại cần trải nghiệm.
A man's flesh is his own and his water belongs to the tribe- and the mystery of life isn't a problem to solve but a reality to experience.Người Narragansett, Mohican, Pokanoket, và nhiều bộ tộc khác của dân tộc chúng ta từng một thời hùng mạnh nay ở đâu?
Where are the Narragansett, the Mohawks, the Pocanit and the many once powerful tribes of our people?Người Narragansett, Mohican, Pokanoket, và nhiều bộ tộc khác của dân tộc chúng ta từng một thời hùng mạnh nay ở đâu?
Where are the Narragansett, the Mohican, the Pocanet and other powerful tribes of our people?Người Narragansett, Mohican, Pokanoket, và nhiều bộ tộc khác của dân tộc chúng ta từng một thời hùng mạnh nay ở đâu?
Where the Narrangansett, the Mohican, the Pokanoket and many other once powerful tribes of our people?Người Narragansett, Mohican, Pokanoket, và nhiều bộ tộc khác của dân tộc chúng ta từng một thời hùng mạnh nay ở đâu?
Where are the Narragansett, the Mohican, the Pokanoket, and many other once powerful tribes of Our people?Người Narragansett, Mohican, Pokanoket, và nhiều bộ tộc khác của dân tộc chúng ta từng một thời hùng mạnh nay ở đâu?
Where the Narragansetts, the Mohawks, Pacanokets, and many other once powerful tribes of our race?Người Narragansett, Mohican, Pokanoket, và nhiều bộ tộc khác của dân tộc chúng ta từng một thời hùng mạnh nay ở đâu?
Where are the Narragansett, the Mohawks, the Pokanokets, and many other once powerful tribes of our race?Display more examples
Results: 291, Time: 0.0249 ![]()
bộ tộcbộ tộc này

Vietnamese-English
bộ tộc của ta Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Bộ tộc của ta in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
bộnounministrydepartmentbộverbsettộcnountribeclanracetộcadjectiveethnicnationalcủaprepositionofbyfromcủaadjectiveowncủastapronounweimeusourTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bộ Tộc Fulani
-
Fulani - Bộ Lạc Châu Phi Tôn Thờ Cái đẹp Và Tự Coi Mình Là Những ...
-
Cuộc Sống Của Bộ Tộc Luôn Tự Coi Mình đẹp Nhất Hành Tinh
-
Người Fula – Wikipedia Tiếng Việt
-
Lạ Kỳ Bộ Tộc Châu Phi Tôn Sùng Cái đẹp, Tự Cho Mình Là Người đẹp ...
-
Nghi Lễ Trưởng Thành Rùng Rợn Của Bộ Tộc Fulani - TravelMag
-
Thổ Dân Fulani, Châu Phi. Những Người Phụ Nữ ở Bộ Tộc ... - Pinterest
-
Nghi Lễ đấu Roi Của Bộ Tộc Fulani #shorts - YouTube
-
Từ Khóa: "kinh Doanh Du Lịch" - Báo Biên Phòng
-
Từ Khóa: "tuổi Trẻ Thủ đô" - Báo Biên Phòng
-
Cuộc Sống Của Bộ Tộc Tự Coi Mình đẹp Nhất Hành Tinh - TV360
-
Một Người Fulani đang Cho Gia Súc Uống Nước. Ảnh - VCCI
-
Nơi đàn ông Trang điểm để Cưới được Vợ - VnExpress Du Lịch
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'bộ Tộc' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh