Bộ Trãi (豸) – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Trãi (豸).
Tra 豸 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Bộ_Trãi_(豸)&oldid=70409550” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| 豸 | ||
|---|---|---|
| ||
| 豸 (U+8C78) "sâu không chân hoặc lửng/các loài động vật tương tự như chồn" | ||
| Phát âm | ||
| Bính âm: | zhì | |
| Chú âm phù hiệu: | ㄓˋ | |
| Wade–Giles: | chih4 | |
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | jaai6, ji6 | |
| Việt bính: | zaai6, zi6 | |
| Bạch thoại tự: | chāi | |
| Kana Tiếng Nhật: | チ, タイ chi, taiとける tokeru | |
| Hán-Hàn: | 치 chi | |
| Hán-Việt: | trãi | |
| Tên | ||
| Tên tiếng Nhật: | 貉 mujina | |
| Hangul: | 발 없는 벌레bal eomneun beolle | |
| Cách viết | ||
Bộ Trãi, bộ thứ 153 có nghĩa là "lửng" hoặc "sâu" là 1 trong 20 bộ có 7 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
Trong Từ điển Khang Hy có 140chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Trãi (豸)
[sửa | sửa mã nguồn]-
Giáp cốt văn -
Kim văn -
Đại triện -
Tiểu triện
Chữ thuộc Bộ Trãi (豸)
[sửa | sửa mã nguồn]| Số nétbổ sung | Chữ |
|---|---|
| 0 | 豸/trãi/ |
| 3 | 豹/báo/ 豺/sài/ 豻/ngan/ |
| 4 | 豼/tỳ/ 豽/nột/ |
| 5 | 豾 豿 貀 貁 貂 貃 |
| 6 | 貄 貅 貆 貇 貈 貉 貊 |
| 7 | 貋/ngan/ 貌/mạc/ 貍/ly/ |
| 8 | 貎/nghê/ 貏 |
| 9 | 貐/dũ/ 貑 貒 貓/miêu/ |
| 10 | 貔/tỳ/ 貕 貖 |
| 11 | 貗/lâu/ 貘/mô/ 貙/khu/ |
| 12 | 貚 |
| 18 | 貛/hoan/ |
| 20 | 貜/cước/ |
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Cơ sở dữ liệu Unihan - U + 8C78
| |
|---|---|
| 1 nét |
|
| 2 nét |
|
| 3 nét |
|
| 4 nét |
|
| 5 nét |
|
| 6 nét |
|
| 7 nét |
|
| 8 nét |
|
| 9 nét |
|
| 10 nét |
|
| 11 nét |
|
| 12 nét |
|
| 13 nét |
|
| 14 nét |
|
| 15 nét |
|
| 16 nét |
|
| 17 nét |
|
| Xem thêm: Bộ thủ Khang Hy | |
- Bộ thủ Khang Hi
- Bài viết có văn bản tiếng Trung Quốc
- Bài viết có văn bản tiếng Nhật
Từ khóa » Bộ Trãi Trong Tiếng Trung
-
Bộ Thủ 153 – 豸 – Bộ TRÃI - Học Tiếng Trung Quốc
-
Bộ Trãi (豸): Bộ Thủ Chữ Hán – Du Học Trung Quốc 2022
-
Tra Từ: 豸 - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: 廌 - Từ điển Hán Nôm
-
[214 Bộ Thủ Tiếng Trung] Viết Bộ Thủ 7 Nét Như Thế Nào?
-
214 Bộ Thủ Chữ Hán Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Học Siêu Nhanh
-
Các Bộ Trong Tiếng Trung (phần 1)
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự TRĨ,TRẠI 豸 Trang 1-Từ Điển Anh ...
-
TRỌN BỘ 214 BỘ THỦ TRONG TIẾNG TRUNG - Du Học - Qtedu
-
Full 214 Bộ Thủ Tiếng Trung: Ý Nghĩa Và Cách Học Dễ Nhớ
-
214 Bộ Thủ Tiếng Trung - Cách Học Qua Thơ, Hình ảnh, Flashcard Dễ Nhớ
-
214 Bộ Thủ Tiếng Trung đầy đủ, Thông Dụng Nhất
-
[Ebook] Bí Quyết Nhớ 214 Bộ Thủ Tiếng Trung Nhanh Nhất
-
CÁCH NHỚ 214 BỘ THỦ TIẾNG TRUNG THÔNG QUA THƠ VĂN