BỘ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH LUẬT KINH TẾ
Có thể bạn quan tâm
- Keyskills
- Hành trình đồng hành
- Đặc quyền của bạn
- Ban cố vấn open
- Đồng hành cùng doanh nghiệp
- Hướng nghiệp
- Hiểu mình
- Hiểu nghề
- Kỹ năng hội nhập
- Xu hướng ngành nghề open
- Du học
- Bậc đào tạo
- Điểm đến du học
- Học bổng open
- Tiếng Anh chuyên ngành
- Kỹ năng săn học bổng open
- Tâm Lý
- Sức khỏe nghề nghiệp
- Point of you
- Sinh trắc vân tay
- KHÓA HỌC
- Cá Nhân & Gia Đình
- Thầy Cô & Cha Mẹ Học Sinh open
- Người Đi Làm open
- Sinh Viên open
- Học Sinh open
- Trường & Doanh Nghiệp open
- Bài đánh giá
- EIQ
- DISC
- DISC for KIDS
- HOLLAND
- MBTI
- MOTIVATOR
- LEARNING STYLE
- SALE IQ PLUS
- Hotline: 096 269 1068
BỘ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH LUẬT KINH TẾ
Bỏ túi từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế
Chuyên ngành Luật Kinh tế đang được đánh giá là rất hot khi nền kinh tế Việt Nam ngày càng hội nhập rộng hơn. Kéo theo việc này là những quan hệ pháp lý được phát sinh và cần các luật sư và nhà pháp lý xử lý chúng. Chính vì thế việc học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành luật kinh tế cùng với chuyên môn vững chắc sẽ là nền tảng quan trọng cho sự nghiệp của bạn:
A- C | D-Z |
Agreement (n) thỏa thuận, khế ước Abide by (v) : tuân theo, dựa theo Affidavit (n): bản khai Argument (n): lập luận, lý lẽ Accredit(v) : ủy quyền Arbitration (n): trọng tài,sự phân xử Ad hoc arbitration (n) : trọng tài đặc biệt Business law (n): luật kinh tế Business contract (n): hợp đồng kinh tế Bring into account: truy cứu trách nhiệm Be convicted of : bị kết tội Civil Law : luật dân sự Common Law: thông luật Contract (v): hợp đồng Commit (v):phạm tội Court (n) : tòa án Commercial arbitration (n) : trọng tài thương mại | Dispute (v): tranh chấp disputation (n): sự tranh chấp Decision (v): quyết định,phán quyết Enhance (v) xử lý Guarantee(v): bảo lãnh International commercial contract (n): hợp đồng thương mại quốc tế International payment : thanh toán quốc tế Lawyer(n): luật sư Party(n): các bên (trong hợp đồng) Permission (n) sự cho phép, sự chấp thuận, giấy phép permit (v) :cho phép Regulation (n): quy tắc, quy định Term(n): điều khoản Transaction (n): giao dịch Unfair business : kinh doanh gian lận Unfair competition: cạnh tranh không bình đẳng |
Ngoài ra, bạn có thể xem những từ vựng tiếng anh chuyên ngành luật về kiện túng, tố tụng tại đây
........................................
* Quý phụ huynh và các bạn học sinh quan tâm và cần tư vấn thêm thông tin chi tiết liên quan đến tâm lý, hướng nghiệp, du học các nước, học bổng, visa,... Xin vui lòng để lại thông tin bên dưới. Các chuyên viên của KEYSKILLS sẽ liên hệ lại với quý khách trong thời gian sớm nhất.*Địa chỉ: Lầu 5, 74C Nguyễn Văn Cừ, P.Nguyễn Cư Trinh, Quận 1*Hotline: 096 269 1068 - 086 611 6068 (zalo/viber)*Fanpage: KeySkills ; English for Career;Ba mẹ ơi, con chọn nghề gì? ; Cha mẹ đồng hành cùng con chọn nghề tương lai
Đăng ký tư vấn Hồ chí Minh Hà nội Khác Gửi thông tinBài Viết Mới Nhất
BỘ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH LUẬT TỐ TỤNG, KIỆN TỤNG
15 Tháng 02, 2020
TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH LUẬT
15 Tháng 02, 2020Tags
- dieukien
- dinhhuong
- nganhhoc
- tienganhchuyennganh
Bạn có sản phẩm trong giỏ hàng
| Tên sản phẩm | Số lượng | Giá tiền |
|---|
Tên sản phẩm
-
Facebook -
Zalo -
0962691068 -
Email
Đăng ký
GửiTừ khóa » Môn Luật Kinh Tế Tiếng Anh
-
Luật Kinh Tế Tiếng Anh Là Gì?
-
Học Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Luật Kinh Tế - Aroma
-
Luật Kinh Tế Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
"luật Kinh Tế" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Luật Kinh Tế Tiếng Anh Là Gì
-
Luật Kinh Tế (Master In Economic Law) - Viện Đào Tạo Sau đại Học
-
Luật Kinh Doanh Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
Đề Cương Chi Tiết Học Phần Tiếng Anh Chuyên Ngành Luật ... - 123doc
-
Tiếng Anh Chuyên Ngành Luật Kinh Tế
-
Tiếng Anh Chuyên Ngành Luật Kinh Tế?
-
Bộ Môn Tiếng Anh Công Nghệ – Kinh Tế -Luật
-
Ngành Luật Kinh Tế (tiếng Anh Là Gì) - Hỏi Đáp
-
220+ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Luật - Step Up English
-
Học Từ Vựng Tiếng Anh Ngành Luật Kinh Tế