Bộ Từ Vựng Tiếng Hàn Về Chủ đề Mua Sắm - Dynamic Global
Có thể bạn quan tâm
Mục lục [Ẩn]
- Bộ từ vựng tiếng Hàn về chủ đề mua sắm
- 1. Đi mua sắm
- 2. Các loại mặt hàng
- 3. Các loại cửa hiệu
- 4. Hoạt động mua sắm
- 5. Giá cả
- 6. Một số các từ vựng liên quan khác
- 7. Một số mẫu câu sử dụng khi mua sắm
- Câu dành cho khách mua sắm
- Câu dành cho người bán hàng
- Bonus: Thông tin hữu ích về mua sắm tại Hàn Quốc
Mua sắm là hoạt động diễn ra gần như thường xuyên trong cuộc sống sinh hoạt thường ngày dù chúng ta sinh sống ở đâu. Thậm chí, đây cũng có thể là chủ đề trong bài thi TOPIK hoặc gặp trong phần nội dung bài thi. Chính vì thế, trong bài viết này Dynamic Học Tiếng Hàn sẽ giới thiệu tới bạn bộ từ vựng tiếng Hàn về chủ đề mua sắm, hy vọng sẽ giúp ích được cho bạn nhé.
Bộ từ vựng tiếng Hàn về chủ đề mua sắm
1. Đi mua sắm

-
쇼핑 카트 : syoping kateu : giỏ hàng
-
편의점 : pyeon-uijeom : cửa hàng tiện lợi
-
비닐 봉지 : binil bongji : túi nilon
-
쇼핑 센터 : syoping senteo : shopping center/ trung tâm mua sắm
-
슈퍼마켓 : syupeomaket : siêu thị
-
시장 : sijang : chợ
2. Các loại mặt hàng

-
간식 : gansik : đồ ăn nhanh
-
음료수 : eumnyosu : đồ uống
-
통조림 : tongjorim : thức ăn đóng hộp
-
아침밥 : achimbap : đồ ăn sáng
-
가정용품 : gajeongyongpum : đồ gia dụng
-
유제품 : yujepum : các thực phẩm chế biến từ sữa
-
냉동 식품 : naengdong sikpum : đồ ăn đông lạnh
-
옷 : os : quần áo
-
기념품 : ginyeompum : đồ lưu niệm
-
조미료 : jomiryo : gia vị
-
육가공류 : yukgagongnyu : quầy thực phẩm chế biến sẵn
3. Các loại cửa hiệu

-
백화점 : baeghwajeom : cửa hàng bách hóa
-
전통시장 : jeontongsijang : chợ truyền thống
-
옷가게 : osgage : cửa hàng quần áo
-
서점 : seojeom : hiệu sách
-
편의점 : pyeonijeom] : cửa hàng tiện lợi
-
약국 : yakguk : hiệu thuốc
-
빵집 : bbangjib : cửa hàng bánh ngọt
-
철물점 : cheolmuljeom : cửa hàng phần cứng
-
매점 : maejeom : căng tin
4. Hoạt động mua sắm

-
쿠폰 : kupon : coupon (phiếu mua hàng)
-
현금 : hyeongeum : tiền mặt
-
신용 카드 : sin-yong kadeu : thẻ tín dụng
-
할인 : hal-in : giảm giá
-
영수증: yeongsujeung : hóa đơn, biên lai
-
사다 : sada : mua
-
내다 : naeda : thanh toán, trả tiền
-
세일 : seil : giảm giá
5. Giá cả

-
가격 : gagyeok : giá
-
비싸다 : bissada : đắt
-
싸다 : ssada : rẻ
-
세금 : segeum : thuế
6. Một số các từ vựng liên quan khác

-
가격표 : gagyeogpyo : nhãn giá
-
영업시간 : yeong-eobsigan : giờ mở cửa
-
입어보다 : ib-eoboda : thử quần áo
-
계산대 : gyesandae : quầy tính tiền
-
사이즈 : saijeu : size
-
닫힘 : dat-him : đóng cửa
7. Một số mẫu câu sử dụng khi mua sắm

Câu dành cho khách mua sắm
-
그냥 보고 있어요!
Tôi đang xem thôi.
-
저는 … 을(를) 찾고 있어요.
Tôi đang tìm ………………. .
-
이 코트는 너무 비싸요
Cái áo khoác này đắt quá.
-
간장 어디 있어요?
Nước tương ở đâu?
-
이거 얼마예요?
Cái này giá bao nhiêu vậy?
-
더 작은 사이즈 있어요?
Bạn có size bé hơn không?
-
다른 색 있어요?
Loại này có màu khác không?
-
소고기 육백 그램 주세요.
Hãy cho tôi 600 gam thịt bò.
-
이거 반품하고 싶어요.
Tôi muốn trả lại cái này.
-
계산대가 어디에요?
Quầy thanh toán ở đâu?
-
저는 책이 있는 곳을 찾고 있어요.
Tôi đang tìm quầy sách.
-
… 있어요?
Bạn có ………….… không?
-
그것은 몇 사이즈에요?
Cái này kích cỡ gì thế?
-
저는 이것을 입어보고 싶어요.
Tôi muốn thử cái này.
-
탈의실이 어디에요?
Phòng thay đồ ở đâu?
-
이걸로 할게요.
Tôi sẽ lấy cái này.
-
신용카드로 결제할게요.
Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng.
-
현금으로 결제할게요.
Tôi muốn thanh toán bằng tiền mặt.
-
제일 가까운 ATM 어디 있어요?
Cây ATM gần nhất ở đâu nhỉ?
Câu dành cho người bán hàng
-
있어요.
Chúng tôi có sản phẩm này.
-
없어요
Chúng tôi không có sản phẩm này.
-
몇 사이즈 입으세요?
Bạn mặc cỡ/ size nào?
-
잘 어울려요.
Bạn mặc nó vừa vặn đấy.
-
당신에게 어울리지 않아요.
Nó không hợp với bạn đâu.
-
계산대에서 지불하세요.
Thanh toán tại quầy thu ngân.
-
신용카드 번호가 어떻게 되요?
Số thẻ tín dụng của bạn là gì?
-
저희는 신용카드를 받지 않아요.
Chúng tôi không chấp nhận thẻ tín dụng.
-
현찰만 받아요.
Chúng tôi chỉ nhận thanh toán bằng tiền mặt.
-
비밀번호를 누르세요.
Nhập mã PIN của bạn.
-
여기 영수증이에요.
Đây là biên lại/ hóa đơn của bạn.
Bonus: Thông tin hữu ích về mua sắm tại Hàn Quốc
Seoul là thiên đường mua sắm với các quận như Hongdae, Myeongdong và Gangnam được người dân địa phương cũng như khách du lịch yêu thích. Các tín đồ mua sắm chắc chắn không nên bỏ lỡ một chuyến tham quan tới một trong các địa điểm này. Hoặc ngay cả khi bạn chuẩn bị về Việt Nam và muốn mua quà lưu niệm cho người thân, bạn sẽ tìm được rất nhiều thứ hay ho để mang về làm quà tại những nơi này đó.
Hãy chia sẻ bài viết về Bộ từ vựng tiếng Hàn về chủ đề mua sắm này nếu bạn thấy hữu ích nhé!
Tin liên quan
DU HỌC HÀN QUỐC “PHỎNG VẤN TRƯỜNG” - QUA ĐƯỢC “ẢI NÀY ” ĐÂU CÓ DỄ???
07/06/21
Xem thêmTrường TOP 1, TOP 2, TOP 3 tại Hàn Quốc và những điều cần biết khi lựa chọn du học Hàn Quốc
07/06/21
Xem thêmTự hào Dynamic House lên sóng đài KBS WORLD
07/06/21
Xem thêm Tư vấn miễn phí – nhận học bổng ngay hôm nay Họ tên Số điện thoại Quê quán An Giang Bà Rịa - Vũng Tàu Bắc Giang Bắc Kạn Bạc Liêu Bắc Ninh Bến Tre Bình Định Bình Dương Bình Phước Bình Thuận Bình Thuận Cà Mau Cao Bằng Đắk Lắk Đắk Nông Điện Biên Đồng Nai Đồng Tháp Đồng Tháp Gia Lai Hà Giang Hà Nam Hà Tĩnh Hải Dương Hậu Giang Hòa Bình Hưng Yên Khánh Hòa Kiên Giang Kon Tum Lai Châu Lâm Đồng Lạng Sơn Lào Cai Long An Nam Định Nghệ An Ninh Bình Ninh Thuận Phú Thọ Quảng Bình Quảng Bình Quảng Ngãi Quảng Ninh Quảng Trị Sóc Trăng Sơn La Tây Ninh Thái Bình Thái Nguyên Thanh Hóa Thừa Thiên Huế Tiền Giang Trà Vinh Tuyên Quang Vĩnh Long Vĩnh Phúc Yên Bái Phú Yên Tp.Cần Thơ Tp.Đà Nẵng Tp.Hải Phòng Tp.Hà Nội TP HCM Chi nhánh gợi ý D-Hà Nội D-Hà Thành D-Hải Dương D-Nam Định D-Thanh Hóa D-Nghệ An D-Miền Trung - CS.Huế D-Tây Nguyên D-Bà Rịa Vũng Tàu D-Miền Trung - CS.Quảng Bình D-Cần Thơ D-Thái Bình Quốc gia du học Hàn Quốc Nhật Bản CHLB Đức Nội dung cần hỗ trợ Mã an toàn
Từ khóa » Chủ đề Mua Sắm Tiếng Hàn
-
I. Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ đề Mua Sắm
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Chủ đề Mua Sắm
-
Từ Vựng Tiếng Hàn - Chủ đề "Mua Sắm" Phần 2
-
[Từ Vựng Tiếng Hàn] - Chủ đề "Mua Sắm"
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Chủ đề Mua Sắm
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Mua Sắm - .vn
-
Tiếng Hàn Giao Tiếp Sơ Cấp Bài 4 Mua Sắm
-
Những Câu Hội Thoại Tiếng Hàn Chủ đề Mua Sắm
-
Bỏ Túi Những Câu Giao Tiếp Tiếng Hàn Khi Mua Sắm
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Quốc Chủ đề Mua Sắm - Chia Sẻ Mới
-
[Bài 5: 쇼핑: MUA SẮM] Hội Thoại Tiếng Hàn Trình Độ Trung Cấp
-
Các Bài Học Tiếng Hàn: Mua Sắm - LingoHut
-
Từ Vựng Về Chủ đề Mua Sắm Trong Giao Tiếp Tiếng Hàn - MCBooks