Bỏ Vợ Bỏ Con Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. bỏ vợ bỏ con
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

bỏ vợ bỏ con tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ bỏ vợ bỏ con trong tiếng Trung và cách phát âm bỏ vợ bỏ con tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ bỏ vợ bỏ con tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm bỏ vợ bỏ con tiếng Trung bỏ vợ bỏ con (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm bỏ vợ bỏ con tiếng Trung (遗弃妻儿)死亡。另觅新欢。 (phát âm có thể chưa chuẩn)
(遗弃妻儿)死亡。另觅新欢。
Nếu muốn tra hình ảnh của từ bỏ vợ bỏ con hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • bệ kiến tiếng Trung là gì?
  • tinh vân tiếng Trung là gì?
  • liến tiếng Trung là gì?
  • thông dụng phổ biến tiếng Trung là gì?
  • head shoulders tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của bỏ vợ bỏ con trong tiếng Trung

(遗弃妻儿)死亡。另觅新欢。

Đây là cách dùng bỏ vợ bỏ con tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ bỏ vợ bỏ con tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: (遗弃妻儿)死亡。另觅新欢。

Từ điển Việt Trung

  • thuốc ăn màu tiếng Trung là gì?
  • huýt còi tiếng Trung là gì?
  • xáp tiếng Trung là gì?
  • võng tiếng Trung là gì?
  • vải dày tiếng Trung là gì?
  • duỗi thẳng cẳng tiếng Trung là gì?
  • cầu máng tháo lũ tiếng Trung là gì?
  • hoa thơm cỏ lạ tiếng Trung là gì?
  • số từ tiếng Trung là gì?
  • đỉnh nhọn tiếng Trung là gì?
  • dò đường tiếng Trung là gì?
  • mên mến tiếng Trung là gì?
  • trào lưu chủ yếu tiếng Trung là gì?
  • bánh kem bơ dâu tây tiếng Trung là gì?
  • viết nhanh tiếng Trung là gì?
  • quế kịch tiếng Trung là gì?
  • vỗ nợ tiếng Trung là gì?
  • phù chính tiếng Trung là gì?
  • cúi người tiếng Trung là gì?
  • thoảng thoảng tiếng Trung là gì?
  • bo bo giữ mình tiếng Trung là gì?
  • công nhân đóng thuyền tiếng Trung là gì?
  • hỗn loạn tiếng Trung là gì?
  • Thanh Bang tiếng Trung là gì?
  • cảm thấy kính nể tiếng Trung là gì?
  • không chuyên môn tiếng Trung là gì?
  • tên cửa hàng tiếng Trung là gì?
  • anh em trong họ ngoài làng tiếng Trung là gì?
  • nhân vật không tiếng tăm tiếng Trung là gì?
  • thanh thúc tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Bỏ Vợ Bỏ Con