Bộ Xử Lý Trung Tâm (CPU) Siemens S7-200 Series - Bảo An Automation
Có thể bạn quan tâm
Nhà cung cấp thiết bị công nghiệp giá tốt nhất!
Hotline miền Nam 0936 862 799 / miền Trung 0904 460 679 / miền Bắc 0989 465 256
360° 3 pha; 400VAC; 7.5kW; Dùng cho chất lỏng: Nước; Tổng cột áp: 38.1...27.4m; 0...72m³/h; 10bar Hãng sản xuất: PENTAX Tình trạng hàng: Liên hệ Giỏ hàng Thêm vào giỏ hàng 1 tài liệu 43 model Mua nhanh, rẻ hơn Hotline hỗ trợ khách hàng về sản phẩm: Khu vực Miền Bắc, Bắc Trung Bộ: Email 0989 465 256
0989 465 256 Khu vực Miền Nam, Nam Trung Bộ: Email 0936 862 799
0936 862 799 147 Sản phẩm khác
Đóng
Đang xử lý, vui lòng đợi chút ... Gọi điện hỗ trợ
Thông báo Đăng ký nhận tin từ Bảo An Thiết kế bởi Công ty Cổ Phần Dịch Vụ Kỹ Thuật Bảo An Liên hệ báo giá: [email protected] - Liên hệ hợp tác: [email protected] - Vừa truy cập: 3 - Đã truy cập: 195.289.959 Chat hỗ trợ
Chat ngay
0989 465 256
- Giới thiệu
- Tin hãng
- Tin Bảo An
- Tuyển dụng
- Liên hệ
- TRANG CHỦ
- SẢN PHẨM
- DỊCH VỤ KỸ THUẬT
- DỰ ÁN
- ĐÀO TẠO
- WEBSITE SỐ
- Trang chủ
- Sản phẩm
- Bơm ly tâm
360° 3 pha; 400VAC; 7.5kW; Dùng cho chất lỏng: Nước; Tổng cột áp: 38.1...27.4m; 0...72m³/h; 10bar Hãng sản xuất: PENTAX Tình trạng hàng: Liên hệ Giỏ hàng Thêm vào giỏ hàng 1 tài liệu 43 model Mua nhanh, rẻ hơn Hotline hỗ trợ khách hàng về sản phẩm: Khu vực Miền Bắc, Bắc Trung Bộ: Email 0989 465 256 Series: Bơm ly tâm trục ngang nguyên khối PENTAX CM EN733 series
Model: CM50-160A1
Đặc điểm chung của Bơm ly tâm trục ngang nguyên khối PENTAX CM EN733 series (chứa model CM50-160A1)
Thông số kỹ thuật của Bơm ly tâm trục ngang nguyên khối PENTAX CM50-160A1
| Mã hàng | Thông số ngắn gọn | Tình trạng hàng | Giá bán, Đặt hàng |
|---|---|---|---|
| CM40-125A | 3 pha; 400VAC; 3kW; Dùng cho chất lỏng: Nước; Tổng cột áp: 26.8...16.8m; 0...42m³/h; 10bar | Liên hệ | Kiểm tra |
| CM40-125B | 3 pha; 400VAC; 2.2kW; Dùng cho chất lỏng: Nước; Tổng cột áp: 22.6...13.2m; 0...39m³/h; 10bar | Liên hệ | Kiểm tra |
| CM40-125Bm | 1 pha; 230VAC; 2.2kW; Dùng cho chất lỏng: Nước; Tổng cột áp: 22.6...13.2m; 0...39m³/h; 10bar | Liên hệ | Kiểm tra |
| CM40-125C | 3 pha; 400VAC; 1.5kW; Dùng cho chất lỏng: Nước; Tổng cột áp: 17.9...9.4m; 0...36m³/h; 10bar | Liên hệ | Kiểm tra |
| CM40-125Cm | 1 pha; 230VAC; 1.5kW; Dùng cho chất lỏng: Nước; Tổng cột áp: 17.9...9.4m; 0...36m³/h; 10bar | Liên hệ | Kiểm tra |
| CM40-200A1 | 3 pha; 400VAC; 7.5kW; Dùng cho chất lỏng: Nước; Tổng cột áp: 56.2...44.4m; 0...39m³/h; 10bar | Liên hệ | Kiểm tra |
| CM40-200B1 | 3 pha; 400VAC; 5.5kW; Dùng cho chất lỏng: Nước; Tổng cột áp: 44.7....32.3m; 0...39m³/h; 10bar | Liên hệ | Kiểm tra |
| CM40-250AM | 3 pha; 400VAC; 22kW; Dùng cho chất lỏng: Nước; Tổng cột áp: 101.7...77.5m; 0...60m³/h; 14bar | Liên hệ | Kiểm tra |
| CM40-250BM | 3 pha; 400VAC; 18.5kW; Dùng cho chất lỏng: Nước; Tổng cột áp: 92.6...72m; 0...54m³/h; 14bar | Liên hệ | Kiểm tra |
| CM40-250C | 3 pha; 400VAC; 9.2kW; Dùng cho chất lỏng: Nước; Tổng cột áp: 64.8...55.4m; 0...36m³/h; 10bar | Liên hệ | Kiểm tra |
| CM50-125Am | 1 pha; 230VAC; 4kW; Dùng cho chất lỏng: Nước; Tổng cột áp: 23.7...14.2m; 0...72m³/h; 10bar | Liên hệ | Kiểm tra |
| CM50-125B | 3 pha; 400VAC; 3kW; Dùng cho chất lỏng: Nước; Tổng cột áp: 20...9.2m; 0...72m³/h; 10bar | Liên hệ | Kiểm tra |
| CM50-125Bm | 1 pha; 230VAC; 3kW; Dùng cho chất lỏng: Nước; Tổng cột áp: 20...9.2m; 0...72m³/h; 10bar | Liên hệ | Kiểm tra |
| CM50-160A1 | 3 pha; 400VAC; 7.5kW; Dùng cho chất lỏng: Nước; Tổng cột áp: 38.1...27.4m; 0...72m³/h; 10bar | Liên hệ | Kiểm tra |
| CM50-160B1 | 3 pha; 400VAC; 5.5kW; Dùng cho chất lỏng: Nước; Tổng cột áp: 32.1...21.5m; 0...66m³/h; 10bar | Liên hệ | Kiểm tra |
| CM80-160E | 3 pha; 400VAC; 9.2kW; Dùng cho chất lỏng: Nước; Tổng cột áp: 21.5...13.7m; 0...168m³/h; 10bar | Liên hệ | Kiểm tra |
| CM40-250B | 3 pha; 400VAC; 11kW; Dùng cho chất lỏng: Nước; Tổng cột áp: 73.7...62.1m; 0...39m³/h; 10bar | Liên hệ | Kiểm tra |
| CM100-160A | 3 pha; 400VAC; 37kW; Dùng cho chất lỏng: Nước; Tổng cột áp: 46...31.9m; 0...330m³/h; 10bar | Liên hệ | Kiểm tra |
| CM50-125A | 3 pha; 400VAC; 4kW; Dùng cho chất lỏng: Nước; Tổng cột áp: 23.7...14.2m; 0...72m³/h; 10bar | Liên hệ | Kiểm tra |
| CM80-160A | 3 pha; 400VAC; 22kW; Dùng cho chất lỏng: Nước; Tổng cột áp: 38...23.9m; 0...225m³/h; 10bar | Liên hệ | Kiểm tra |
| CM100-160B | 3 pha; 400VAC; 30kW; Dùng cho chất lỏng: Nước; Tổng cột áp: 41.7...25.7m; 0...330m³/h; 10bar | Liên hệ | Kiểm tra |
| CM40-160AP | 3 pha; 400VAC; 5.5kW; Dùng cho chất lỏng: Nước; Tổng cột áp: 38.6...25.3m; 0...48m³/h; 10bar | Liên hệ | Kiểm tra |
| CM80-200B | 3 pha; 400VAC; 30kW; Dùng cho chất lỏng: Nước; Tổng cột áp: 50.4...38.5m; 0...225m³/h; 10bar | Liên hệ | Kiểm tra |
| CM50-200B | 3 pha; 400VAC; 11kW; Dùng cho chất lỏng: Nước; Tổng cột áp: 53.1...35m; 0...72m³/h; 10bar | Liên hệ | Kiểm tra |
| CM40-200A | 3 pha; 400VAC; 7.5kW; Dùng cho chất lỏng: Nước; Tổng cột áp: 56.2...41.6m; 0...42m³/h; 10bar | Liên hệ | Kiểm tra |
| CM40-160A | 3 pha; 400VAC; 4kW; Dùng cho chất lỏng: Nước; Tổng cột áp: 33.8....23.4; 0...42m³/h; 10bar | Liên hệ | Kiểm tra |
| CM80-160B | 3 pha; 400VAC; 18.5kW; Dùng cho chất lỏng: Nước; Tổng cột áp: 33.6...22m; 0...210m³/h; 10bar | Liên hệ | Kiểm tra |
| CM40-160B | 3 pha; 400VAC; 3kW; Dùng cho chất lỏng: Nước; Tổng cột áp: 28.2...20.5m; 0...36m³/h; 10bar | Liên hệ | Kiểm tra |
| CM50-250B | 3 pha; 400VAC; 18.5kW; Dùng cho chất lỏng: Nước; Tổng cột áp: 78.8...58.5m; 0...72m³/h; 10bar | Liên hệ | Kiểm tra |
| CM50-250A | 3 pha; 400VAC; 22kW; Dùng cho chất lỏng: Nước; Tổng cột áp: 88.5...64.8m; 0...78m³/h; 10bar | Liên hệ | Kiểm tra |
| CM50-160A | 3 pha; 400VAC; 7.5kW; Dùng cho chất lỏng: Nước; Tổng cột áp: 38.1...25.4m; 0...78m³/h; 10bar | Liên hệ | Kiểm tra |
| CM40-200AP | 3 pha; 400VAC; 9.2kW; Dùng cho chất lỏng: Nước; Tổng cột áp: 61.7...42.2m; 0...45m³/h; 10bar | Liên hệ | Kiểm tra |
| CM50-250C | 3 pha; 400VAC; 15kW; Dùng cho chất lỏng: Nước; Tổng cột áp: 69.2...52.1m; 0...66m³/h; 10bar | Liên hệ | Kiểm tra |
| CM40-160Am | 1 pha; 230VAC; 4kW; Dùng cho chất lỏng: Nước; Tổng cột áp: 33.8....23.4; 0...42m³/h; 10bar | Liên hệ | Kiểm tra |
| CM80-160D | 3 pha; 400VAC; 11kW; Dùng cho chất lỏng: Nước; Tổng cột áp: 25.4...16.4m; 0...180m³/h; 10bar | Liên hệ | Kiểm tra |
| CM40-160Bm | 1 pha; 230VAC; 3kW; Dùng cho chất lỏng: Nước; Tổng cột áp: 28.2...20.5m; 0...36m³/h; 10bar | Liên hệ | Kiểm tra |
| CM40-200B | 3 pha; 400VAC; 5.5kW; Dùng cho chất lỏng: Nước; Tổng cột áp: 44.6...29.4m; 0...42m³/h; 10bar | Liên hệ | Kiểm tra |
| CM50-160B | 3 pha; 400VAC; 5.5kW; Dùng cho chất lỏng: Nước; Tổng cột áp: 32.1...18.9m; 0...72m³/h; 10bar | Liên hệ | Kiểm tra |
| CM50-200C | 3 pha; 400VAC; 9.2kW; Dùng cho chất lỏng: Nước; Tổng cột áp: 48.2...28.9m; 0...72m³/h; 10bar | Liên hệ | Kiểm tra |
| CM40-250A | 3 pha; 400VAC; 15kW; Dùng cho chất lỏng: Nước; Tổng cột áp: 82.6...69m; 0...45m³/h; 10bar | Liên hệ | Kiểm tra |
| CM50-200A | 3 pha; 400VAC; 15kW; Dùng cho chất lỏng: Nước; Tổng cột áp: 59.9...39.8m; 0...78m³/h; 10bar | Liên hệ | Kiểm tra |
| CM80-160C | 3 pha; 400VAC; 15kW; Dùng cho chất lỏng: Nước; Tổng cột áp: 29...18.4m; 0...195m³/h; 10bar | Liên hệ | Kiểm tra |
| CM80-200A | 3 pha; 400VAC; 37kW; Dùng cho chất lỏng: Nước; Tổng cột áp: 57.3...43.9m; 0...240m³/h; 10bar | Liên hệ | Kiểm tra |
Chính Sách
- Chính sách bảo mật thông tin
- Cam kết chất lượng
- Phương thức thanh toán
- Phương thức giao hàng
- Quy định bảo hành
- Quy định đổi trả hàng
- Hợp tác bán hàng
Bảo An Automation
Hotline Miền Nam: 0936 862 799 Hotline Miền Trung: 0904 460 679 Hotline Miền Bắc: 0989 465 256 CÔNG TY CP DỊCH VỤ KỸ THUẬT BẢO AN Văn phòng và Tổng kho HP: 119 Bến Thóc, P. An Hải, Tp. Hải Phòng. Văn phòng và Tổng kho HN: 3/38 Chu Huy Mân, P. Phúc Lợi, Tp. Hà Nội. Văn phòng và Tổng kho HCM: 204 Nơ Trang Long, P. Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. Nhà máy: 119 Bến Thóc, P. An Hải, Tp. Hải Phòng. Giấy CNĐKDN: 0200682529 - Cấp ngày: 31/07/2006 bởi Sở KH & ĐT TP HẢI PHÒNG Địa chỉ viết hóa đơn: Số 3A phố Lý Tự Trọng, phường Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam Điện thoại: 02253 79 78 79 Website cùng hệ thống: https://baa.vn/
- Tra cứu online 24/7: giá, lượng stock - thời gian cấp hàng
- Chọn sản phẩm theo thông số, sản phẩm tương đương
- Lập dự toán, tìm sản phẩm giá tốt hơn…
Quét mã QR, nhắn tin bằng Zalo trên điện thoại
Hoặc thêm bằng SĐT: 0989 465 256
Từ khóa » Bộ Plc S7-200
-
Bộ Lập Trình PLC S7-200 Siemens - QTECH
-
PLC SIEMENS S7-200 - PLCSAIGON
-
PLC S7-200 - Siemens - EMIN
-
PLC S7-200 | Shopee Việt Nam
-
Cấu Tạo Của Bộ điều Khiển PLC S7-200 - Trung Tâm CAD/CAM
-
6ES7291-8GH23-0XA0 - Thẻ Nhớ PLC S7-200 Siemens - MTEE.VN
-
Nơi Bán Plc S7 200 Giá Rẻ, Uy Tín, Chất Lượng Nhất - Websosanh
-
BỘ LẬP TRÌNH PLC S7-200 CPU 224(CN) AC
-
Bộ điều Khiển Lập Trình PLC Simatic S7 - 200 - Cách Dùng
-
BỘ LẬP TRÌNH PLC S7-200 CPU 224CN - 6ES7214-1AD23-0XB8
-
Bộ điều Khiển PLC Siemens S7-200 CPU226 AC/DC/RLY 6ES7216 ...
-
PLC S7 200_Bài 4: Bộ điều Khiển Lập Trình PLC Simatic S7 – 200
-
PLC Siemens S7-200 Series, Bảng Giá 2022 - Trang 2 Trên 3
-
[HCM]Bộ Lập Trình PLC S7-200 CPU 226 DC/DC/DC Siemens ...
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu
Bơm công nghiệp trục đứng PENTAX ULTRA V-L series
Bơm công nghiệp trục ngang liền khối PENTAX CM 65 series
Bơm ly tâm trục ngang liền khối PENTAX CM 32 series
Bơm ly tâm cánh đơn EBARA CDX series
Bơm ly tâm cánh đôi EBARA 2CDX series Bài viết liên quan
Cảm biến radar là gì? Ưu nhược điểm và Ứng dụng của cảm biến radar
Nền tảng là gì? Sự khác biệt của mô hình kinh doanh platform và mô hình pipeline truyền thống?
CÁCH ĐO VẬN TỐC CƠ BẢN
Tổng quan về Logic mờ
Tìm hiểu về máy nén khí ly tâm Giải pháp công nghệ
Tại sao cần lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền (SPD)?
Tô vít điện SKD-BN900 Series
Bảo An cung cấp giải pháp xe tự hành vận chuyển AGV
Ứng dụng cảm biến không dây trong việc phát triển nông nghiệp xanh cho cây trồng
10 điều cần biết khi chọn 1 bộ điều khiển an toàn