Bóc - Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh - Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "bóc" thành Tiếng Anh

peel, remove, husk là các bản dịch hàng đầu của "bóc" thành Tiếng Anh.

bóc + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • peel

    verb

    Nhai kẹo cao su trong khi bóc vỏ củ hành sẽ giúp bạn không bị cay mắt .

    Chewing gum while peeling onions will keep you from crying .

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • remove

    Verb verb noun

    Sau đó Aaron bóc nốt phần B có chứa chất độc ri-xin.

    Aaron will then remove the film marked B, exposing the ricin.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • husk

    verb FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • unstick
    • excoriate
    • flay
    • shuck
    • to peel
    • unseal
    • skin
    • peel off
    • strip
    • shell
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " bóc " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "bóc" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Bóc Lịch Tiếng Anh Là Gì