BỒI BÀN In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " BỒI BÀN " in English? SNounbồi bàn
waiter
bồi bànphục vụngười hầu bànngườinhân viên phục vụwaitresswaitress
bồi bànphục vụ bànhầu bàncô phục vụnhân viêntiếp viênnữ phục vụwaiters
bồi bànphục vụngười hầu bànngườinhân viên phục vụwaitress
{-}
Style/topic:
Where is the waiter!".Tôi làm bồi bàn ở đó.
I worked as a waiter there.Bồi bàn và Bartenders.
The waiters and bartenders.Không, Heraldo, bồi bàn.
No, Heraldo, the waiter.Tôi cười cười với bồi bàn.
I'm laughing at the waiter.Combinations with other parts of speechUsage with adjectivesbàn tay lạnh Usage with verbsbàn thắng bàn ăn lên bànbàn xoay bàn tay giúp đỡ bàn đến bàn chuyện khỏi bànbàn đứng bàn chải sơn MoreUsage with nounsbàn tay bàn phím bàn chân bàn chải bàn thờ bàn đạp cái bànla bànbàn cà phê chiếc bànMoreTôi làm bồi bàn ở đó.
And I work as a waiter there.Anh trai tôi là một bồi bàn.
My brother is an oboist.Bồi bàn nhận yêu cầu của bạn.
The waiter takes your request.Hắn đi cùng mấy bồi bàn.
He goes off with the waiters.Bồi bàn đem món tráng miệng cho chúng tôi.
The waiter brought us dessert.Ông Obama bị nhầm lẫn là bồi bàn.
When Obama was mistaken for waiter.Tò mò, tôi hỏi anh bồi bàn món" ahuautle" là gì.
Intrigued, I asked the waiter what“ahuautle” is.Ông Obama bị nhầm lẫn là bồi bàn.
The time Obama was mistaken for a waiter.Ở Storybrooke, cô là một bồi bàn tại Quán Bà Ngoại.
In Storybrooke, she is a waitress at Granny's Diner.Tên được ghi trên ngực áo, giống như bồi bàn.
It's the same as for waiters. It's written on the label.Bồi bàn sẽ quay lại kiểm tra bạn cứ 3 phút một lần.
The waiters who come back to check on you every three minutes.Nhưng anh ta không hề nhìn anh bồi bàn.
He did not look at the waiter, nor the waiter at him.Thời gian tôi làm bồi bàn ở khách sạn đã trôi qua lâu rồi.
The times when I served as a waiter in a hotel are long gone.Đây là cái thẻ tên ở nơi mà nó làm bồi bàn.
Here's the name tag from the restaurant where she works as a waitress.Nội thất đẹp và tất cả bồi bàn đều là người Nhật!
The chefs are all from Japan and even the waitresses are all Japanese!Đoán chính xác ứng xử bồi bàn trong nhà hàng, bạn cần phải biết ít nhất một chút nghi thức và cách cư xử tốt.
To guess correctly behaves waiter in the restaurant, you need to know at least a little etiquette and good manners.Sau khi rời trường năm 1999, cô làm bồi bàn ở một nhà hàng.
After leaving school in 1999, she took a job as a waitress in a restaurant.Vì khi ăn ngoài tiệm, bồi bàn sẽ cần biết khi nào cậu ăn xong.”.
Because when you're eating in a restaurant, the waiter will need to know that you have finished your meal.".Stefan, việc đó là sau haytrước khi cậu ấy giết một cô bồi bàn chẳng vì lý do gì?
Stefan, was that before or after she killed some waitress for no reason?Cần tránh kêu la,hét hay búng tay khi gọi bồi bàn, đó là điều tối kỵ hết sức với người Châu Âu.
Need to avoid screaming,screaming or flipping his hand when calling the waiter, that's downright proofing evening with the Europeans.Ví dụ:, bạn có thể nói rằng" khi tôi đã là một người quản lý tại Cocina Michoacana,Tôi quản lý năm bồi bàn và waitresses.
For example, you might say“When I was a manager at Cocina Michoacana,I managed five waiters and waitresses.Tôi trông khá ổn trong bộ đồng phục bồi bàn mùa hè mà Sam chọn cho chúng tôi: quần short đen, áo phông trắng, tất trắng, giày Nike đen.
I look good in the warm weather waitress outfit Sam picked for us: black shorts, white socks, black Nikes.Công nhân phục vụ như bồi bàn, tài xế taxi và người làm tóc nhận được tiền lương hợp lý và không mong đợi bất cứ khoản tiền thưởng nào từ khách hàng.
Service workers like waiters, taxi drivers, and hairstylists receive a reasonable wage and do not expect any bonus payment from their customer.Anh gặp diễnviên Simon Pegg trong khi làm bồi bàn tại nhà hàng Mexico ở Bắc London và cả hai đã trở thành bạn thân và bạn cùng phòng với nhau.
He met actor Simon Pegg while working as a waiter at a North London Mexican restaurant and the two became close friends and flatmates.Display more examples
Results: 29, Time: 0.0399 ![]()
![]()
bộibối cảnh

Vietnamese-English
bồi bàn Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Bồi bàn in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
người bồi bànthe waiterlàm bồi bànworked as a waiterlà bồi bànwas a waiterWord-for-word translation
bồinouncompensationwaitermachepidginbồiverbpaybànnountabledesktalkcountertopsbànverbdiscuss SSynonyms for Bồi bàn
waitress phục vụ hầu bàn waiterTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Tiếng Anh Từ Bồi Bàn
-
Glosbe - Bồi Bàn In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Nghĩa Của "bồi Bàn" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
Bồi Bàn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của "bồi Bàn" Trong Tiếng Anh - Từ điển - MarvelVietnam
-
Bồi Bàn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky - MarvelVietnam
-
Vietnamese Translation - Nghĩa Của Từ : Bồi Bàn
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'bồi Bàn' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Những Từ Vựng Về Nghề Nghiệp Trong Tiếng Anh
-
Tiếng Anh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Vựng Về Dùng Bữa Tại Nhà Hàng | Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ đề
-
Nữ Bồi Bàn Tiếng Anh Là Gì - Hàng Hiệu Giá Tốt
-
DỊCH THUẬT Sang Tiếng Anh, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Pháp Và Hơn ...
-
Từ Vựng Tiếng Anh Trong Nhà Hàng Cho Nhân Viên