BƠI NHANH HƠN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
BƠI NHANH HƠN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch bơi nhanh hơn
swim faster
bơi nhanhswims faster
bơi nhanhto pool more quickly
{-}
Phong cách/chủ đề:
And swim faster.Đàn đàn cá heo bắt đầu bơi nhanh hơn.
The Shark began to swim faster.Chúng bơi nhanh hơn.
They swim faster.Bơi nhanh hơn con cá lớn?
Want to swim faster than a fish?Chúng bơi nhanh hơn.
They swim more quickly.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từhồ bơiđồ bơibộ đồ bơinước hồ bơibên hồ bơicá bơikính bơibơi xung quanh bơi tự do cách bơiHơnSử dụng với trạng từbơi cùng bơi giỏi bơi gần đừng bơibơi ngay Sử dụng với động từthích bơi lội bắt đầu bơicố gắng bơibơi trở lại thích đi bơibơi lội giúp bơi ra khỏi HơnBơi nhanh hơn con cá lớn.
They swim much faster than most fish.Phải bơi nhanh hơn vậy.
Got to swim faster than that.Bơi nhanh hơn với monofin của chúng tôi.
Swim faster with our monofin.Hình như nàng còn có thể bơi nhanh hơn nữa.
I can probably swim faster, too.Anh bơi nhanh hơn.
You will swim faster.Điều này sẽ thúc đẩy bạn bơi nhanh hơn.
This will enable you to swim faster.Baek, tôi biết em bơi nhanh hơn thế mà!
Hannah, I know you can swim faster!"!Tất cả những gì tôi làm là giúp anh ấy bơi nhanh hơn.
He does all this to make himself swim faster.Baek, tôi biết em bơi nhanh hơn thế mà!
SOLANGI: I think should you swim fast.Nước có thể bấc lên thông qua duy nhất và bắt đầu bơi nhanh hơn và dễ dàng.
Water can wick up through the sole and begin to pool more quickly and easily.Bơi xa và bơi nhanh hơn.
Please swim deeper and swim faster.Nước có thể bấc lên thông qua duy nhất và bắt đầu bơi nhanh hơn và dễ dàng.
It is easy for water to move up through the sole and begin to pool more quickly and easily.Cháu có thể bơi nhanh hơn và không bị phát hiện.
I can swim it faster and not be seen.Những người học bơi vẫn đang bơi tệ nhưng luôn tin rằng mình có thể bơi nhanh hơn.
College swimmers who underperformed but believed they were capable of swimming faster did.Các bé có thể bơi nhanh hơn và an toàn hơn..
The United States could swim faster and better.Bạn có thể bơi nhanh hơn nếu có một con cá mập đang bám theo sau.
You could swim faster if a shark was on your tail.Thật sự thì trẻ em sẽ học được cách bơi nhanh hơn trong một môi trường mà chúng cảm thấy thoải mái.
Experience shows that children will learn how to swim faster when they are in a familiar environment in which they feel comfortable.Tuy nhiên, nếu muốn bơi nhanh hơn, bạn tuyệt đối không nên tơ tưởng đến điều này.
However, if you want to swim faster, then this absolutely cannot be you.Không có ai có thể bơi nhanh hơn Aquaman khi ở dưới nước?
You think Superman could swim faster than Aquaman?Loài này cũng có thể bơi nhanh hơn những loài khác, và vết chích của chúng thì thật là đau đớn.
The Jellys also have the unnerving ability to swim much faster than other species, and their sting is excruciatingly painful.Giáo viên dạy bơi nữcó công việc giúp mọi người bơi nhanh hơn và tốt hơn, và đôi khi thậm chí còn dạy người lớn hoặc trẻ em từ đầu.
Swimming coaches have the job of helping people to swim faster and better, and sometimes even teaching adults or children from scratch.Không nhất thiết phải bơi nhanh hơn cá mập, chỉ cần bơi nhanh hơn người bên cạnh.
You don't have to swim faster than the shark, just faster than the guy next to you.Không nhất thiết phải bơi nhanh hơn cá mập, chỉ cần bơi nhanh hơn người bên cạnh.
You don't have to swim faster than the shark, just faster than the person you're with.Không nhất thiết phải bơi nhanh hơn cá mập, chỉ cần bơi nhanh hơn người bên cạnh.
You don't have to swim faster than the sharks, just faster than the other people in the ocean.Không nhất thiết phải bơi nhanh hơn cá mập, chỉ cần bơi nhanh hơn người bên cạnh.
You don't have to swim faster than the shark to get away, you just have to swim faster than the guy next to you.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 52, Thời gian: 0.0255 ![]()
bơi ngược dòngbơi ở đây

Tiếng việt-Tiếng anh
bơi nhanh hơn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Bơi nhanh hơn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
bơidanh từswimpoolswimmerbơiđộng từswimmingbathingnhanhtrạng từfastquicklyrapidlysoonnhanhdanh từhurryhơntrạng từmorefurtherhơnrather thanhơnđại từmuchhơntính từgoodTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bơi Nhanh Hơn
-
Hướng Dẫn Cách Bơi Nhanh Mà Không Mất Sức - Elipsport
-
Cách để Bơi Nhanh Hơn (kèm Ảnh) - WikiHow
-
3 Cách để Bơi Nhanh Hơn Mà Bạn Có Thể Tự Tập Luyện Hàng Ngày
-
100+cách Làm Sao để Bơi Nhanh Hơn Dạnh Cho Bạn (P1)
-
Bí Mật Duy Nhất để Bơi Nhanh
-
16 Tips Giúp Tốc độ Bơi Của Bạn Nhanh Hơn Gấp 2 Lần
-
Đây Mới Là Cách Bơi Nhanh Nhất Thế Giới, Nhưng Nó Lại Không Có Mặt ...
-
Chia Sẻ Cách Bơi Nhanh Không Tốn Sức, Sức Bền Cao Cần Chú ý Gì?
-
Đây Mới Là Cách Bơi Nhanh Nhất Thế Giới, Thật Tiếc Nó Lại Không Có ...
-
Kinh Nghiệm Học Bơi Nhanh Nhất Cho Người Mới Tập
-
Kỹ Thuật Bơi Sải Đường Dài | Bí Quyết Để Bơi Sải Không Mệt?
-
Gợi ý 6 Tuyệt Chiêu Bơi Sải Không Mệt Không Phải Ai Cũng Biết - Unica
-
Làm Thế Nào để Bơi Nhanh Hơn Trong Animal Crossing: New Horizons
-
7 Cách để Trở Thành Người Bơi Giỏi Hơn - Swim To Be Live
-
4 Kỹ Năng Bơi Giúp Bạn Bơi Nhanh Hơn - EFERRIT.COM
-
Cách Học Bơi Nhanh Và Hiệu Quả Nhất