BỞI NỖI SỢ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

BỞI NỖI SỢ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sbởi nỗi sợby fearbởi sợ hãibởi nỗi sợdo lo sợfearby fearsbởi sợ hãibởi nỗi sợdo lo sợfear

Ví dụ về việc sử dụng Bởi nỗi sợ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Bởi nỗi sợ này.Because of that fear.Tôi không bị ràng buộc bởi nỗi sợ nữa.I am no longer bound by fear.Bất an gây ra bởi nỗi sợ bị bỏ rơi.The insecurity caused by fear of abandonment.Tôi không bao giờ bị choáng ngợp bởi nỗi sợ.I have never been overwhelmed by fear.Họ thường bị tê liệt bởi nỗi sợ đưa ra quyết định sai lầm.Decision-making is often paralyzed by fear of making the wrong call.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từnỗi sợkính sợem sợsợ sự sợ nước con sợcậu sợsợ sự thật tình huống đáng sợchớ sợHơnSử dụng với trạng từrất sợđừng sợcũng sợchẳng sợđều sợhơi sợquá sợvẫn sợthường sợsợ quá HơnSử dụng với động từcảm thấy sợquá đáng sợsợ bị trả thù bắt đầu hoảng sợđừng lo sợbắt đầu sợsợ bị mất sợ nói chuyện sợ cảnh sát lo sợ mất HơnThậm chí các gia đìnhcó thể bị chia lìa bởi nỗi sợ Ebola.Even families can be split apart by fear of Ebola.Họ thường bị tê liệt bởi nỗi sợ đưa ra quyết định sai lầm.Fear is usually associated with fear of making the wrong decision.Một vài người giàbị ám ảnh không ngừng bởi nỗi sợ cái chết.Some old people are oppressed by the fear of death.Bị dẫn dắt bởi nỗi sợ thay vì niềm tin là lý do chính cho sự thất bại.Being led by fear rather than faith is a primary cause of failure.”.Đừng bị làm phiền bởi nỗi sợ chết.Do not be bothered by the fear of dying.Nhiều người chúng ta nhận thấy rằng lối suy nghĩ cũa của mình bị ngự trị bởi nỗi sợ.Many of us find that our old ways of thinking were dominated by fear.Khi Ellen quay về,anh đã bị ám ảnh bởi nỗi sợ trước Công tước Thenardier.When Ellen left, he had been obsessed with his fear of Duke Thenardier.Trước hết, hành vi này được thúc đẩy bởi nỗi sợ cam kết.First of all, this behavior is prompted by the fear of commitment.Chúng ta phải cười trước khi ta hạnh phúc, bởi nỗi sợ rằng ta sẽ chết trước khi ta kịp cười.We must laugh before we are happy for fear we die before we laugh at all.Tất cả những hào hứng banđầu sẽ bị thay thế bởi nỗi sợ và lo lắng.The initial enthusiasm is now replaced with worry and fear.Chúng ta phải cười trước khi hạnh phúc bởi nỗi sợ rằng ta sẽ chết trước khi kịp cười.We must laugh before we are happy, for fear of dying without having laughed at all.Xu hướng tự nhiên của nhiều người là phủ nhận rằnghọ có một vấn đề gây ra bởi nỗi sợ một loại nào đó.The natural tendency of many peopleis to deny that they have a problem caused by fear of some kind.Tất cả điều này được gây ra bởi nỗi sợ mất mát mà ai đó sẽ đến và lấy đi.All this is caused by the fear of loss that someone will come and take the acquired.Cuộc đời thật buồn tẻkhi bạn được khích lệ bởi nỗi sợ thay vì là đam mê.Life is very limiting when you are motivated by fear instead of passion.Chúng ta không nên bị ám ảnh bởi nỗi sợ tự dưng bị mất việc làm,” bà Ocasio- Cortez nói.We should not be haunted by the specter of being automated out of work", Ocasio-Cortez said.Cảm giác đó bắt nguồn từ sự tự nghi ngờ bản thân, và sau đó, thường là cố tình,được đẩy lên cao bởi nỗi sợ.It's vulnerability that breeds with self- doubt and then is escalated,often deliberately, by fear.Trong khi những người bình thường bị tê liệt bởi nỗi sợ thất bại,“ người điên rồ” cứ bước lên yên xe và cứ thể chạy đi.While normal people are paralyzed by the fear of failure, the crazy ones saddle up and ride anyways.Nếu tình yêu trở nên yếu ớt, thì trái tim sẽ bất an, lo lắng bận tâm đến đủ thứ chuyện,bị săn đuổi bởi nỗi sợ sẽ thất bại.If love grows weak, the heart becomes impatient, anxious to be busy about many things,hounded by the fear of failure.Có lần ngài đã nói:“ Vào lúc đầu, bạn nên được dẫn dắt bởi nỗi sợ sinh tử như một con nai đực thoát khỏi cái bẫy.Once he said,“At first you should be driven by a fear of birth and death like a stag escaping from a trap.Nếu tình yêu trở nên yếu ớt, thì tâm hồn sẽ trở nên bất nhẫn, lo lắng bận rộn về nhiều điều,bị bóp nghẹt bởi nỗi sợ thất bại.If love grows weak, the heart becomes impatient, anxious to be busy about many things,hounded by the fear of failure.Khi đó sự lo âu cũng giảm bởi nỗi sợ không đáp ứng được một kỳ vọng phi thực tế đã tiêu tan,” Tiến sỹ Ressel- Hodan cho biết.The anxiety is then decreased because the fear of not meeting an expectation that was unrealistic is gone,” Dr. Ressel-Hodan says.Nếu tình yêu trở nên yếu kém, thì con tim trở thành bất nhẫn, lo âu bận bịu với nhiều sự,bị truy đuổi bởi nỗi sợ hại thất bại.If love grows weak, the heart becomes impatient, anxious to be busy about many things,hounded by the fear of failure.Cả cuộc đời họ được thúc đẩy tiến lên bởi nỗi sợ thất bại, và thường là bởi nỗi sợ thất bại từ chính cha mẹ họ.They have been haunted their whole lives by a fear of failure- often, in the first instance, by their parents' fear of failure.Nhưng tôi cũng nhận thấy một số lượng lớn phụ nữ rất do dự để bắt tay vàothực hiện vì họ bị chi phối bởi nỗi sợ.But I also found that there were a large number of women who were extremely hesitant totake that first step because they were paralyzed by fear.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0314

Từng chữ dịch

bởigiới từbecausesincebởiby thebởidanh từcausenỗitrạng từsonỗiđại từyourmytheirhissợdanh từfearsợđộng từscaredsợare afraid S

Từ đồng nghĩa của Bởi nỗi sợ

bởi sợ hãi bơi giỏibơi hoặc tắm

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh bởi nỗi sợ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Bởi Sợ