Bồn địa - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓo̤n˨˩ ɗḭʔə˨˩ | ɓoŋ˧˧ ɗḭə˨˨ | ɓoŋ˨˩ ɗiə˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓon˧˧ ɗiə˨˨ | ɓon˧˧ ɗḭə˨˨ | ||
Danh từ
bồn địa
- Vùng đất trũng thấp, rộng lớn, thường có núi bao quanh.
Đồng nghĩa
- lòng chảo.
- bồn trũng
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Các Bồn địa Là Gì
-
Bồn địa Cấu Trúc – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bồn địa
-
Quan Sát Hình 26.1 Các Bồn địa Và Sơn Nguyên - Khóa Học
-
Top 14 Cái Bồn địa Là Gì 2022
-
Bồn địa Cấu Trúc - Wiki Tiếng Việt - Du Học Trung Quốc
-
Đại Bồn Địa Là Gì ? Nghĩa Của Từ Bồn Địa Lớn Trong Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "bồn địa Lớn" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Bồn địa - Từ điển Việt
-
Đại Bồn địa Hoa Kỳ – Wikipedia Tiếng Việt
-
[Wiki] Bồn địa Tứ Xuyên Là Gì? Chi Tiết Về Bồn địa Tứ Xuyên Update ...
-
Giải Bài Tập Địa Lí 7 - Bài 26: Thiên Nhiên Châu Phi
-
Bồn địa/ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Bồn địa Tiếng Trung Là Gì? - Hỏi Gì 247