BÓN PHÂN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

BÓN PHÂN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từĐộng từTính từbón phânfertilizationthụ tinhbón phânthụ thaiIVFfertilizebón phânthụ tinhfertilizingbón phânthụ tinhfertilisingthụ tinhcompostingphân ủphân hữu cơphân compostphân trộnphân bónphân xanhphân hủycompetefertilizedbón phânthụ tinhfertilisedthụ tinhfertilzierphân bón

Ví dụ về việc sử dụng Bón phân trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Đất cần được bón phân.The soil should be fertilized.Chỉ bón phân cho cà chua dưới gốc.Fertilize tomatoes only under the root.Gà thả rông sẽ bón phân cho cỏ;Free-range chickens would fertilize the grass;Bón phân cho đất ngay sau khi cấy.Fertilize the soil immediately after transplanting.Máy kéo gieo hạt( không bón phân)* 8432 30.Tractor seeders(without fertilizer)* +8432 30 XNUMX.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbón phân thành phân bónbón vôi Sử dụng với động từbị táo bónVậy làm thếnào để biết cây của bạn cần bón phân?So how do you know if your trees need fertilizer?Vào tháng 8, ngừng bón phân và giảm dần nước tưới.In the autumn, cease fertilising and reduce watering.Vậy làm thế nào để biết cây của bạn cần bón phân?How do you know that your trees are in need of fertilizer?Tạo tán, tỉa cành, bón phân hữu cơ cho cây.Create canopy, prune branches, apply organic fertilizer to trees.Làm thế nào những cái cây này được tưới nước và bón phân?How are these trees going to be watered and fertilised?Nếu đất được bón phân và bảo vệ, sẽ có nhiều cỏ hơn.If the soil is fertilized and protected, more grass will grow.Chúng không chỉ cải thiện tính thấm của đất, mà còn bón phân tốt.They not only improve soil permeability, but also fertilize it well.Bạn cũng có thể bón phân tốt cho đất bằng chất hữu cơ.You can also pre-fertilize the soil well with organic matter.Bón phân xảy ra vào mùa hè, nhưng phôi bị phai cho đến mùa xuân.Fertilization occurs in the summer, but the embryo fades until spring.Người trưởng thành thườngđẻ trứng trong đất vừa được bón phân.Adults usually layeggs in the soil that has just been fertilized with manure.Bón phân cho cây một hoặc hai lần một tháng trong những tháng mùa xuân và mùa hè.Fertilize the plant once or twice a month during the spring and summer months.Tất cả những gì cần biết về đất trồng và bón phân cho vườn rau.Everything you need to know about composting and soil building for great fertile garden soils.Một lô trong từng cánh đồng đã được bón phân với nitơ trong hơn hai thập kỷ qua;One plot in each field had been fertilized with nitrogen for more than two decades;Và nó cũng dễ dàng lưu trữ,đặc biệt thuận lợi cho việc bón phân cơ học.And it is also easy to store,which is particularly conducive to mechanized fertilization.Nó có thểhoàn thành quá trình mương và bón phân, trồng mương, gieo hạt, phủ đất và nén lại cùng một lúc.It can complete the process of ditching and fertilizing, planting ditch, sowing, covering soil, and repressing at one time.Điều này sẽ giúp cung cấp cho nông dân thông tin vềthời điểm cánh đồng cần bón phân.These would help providefarmers with information about when fields need fertilising.Các công việc thường lệ như cắt tỉa, tỉa cây, bón phân và trồng trọt thì theo mùa.Routine tasks such as pruning, trimming, fertilising and planting follow the seasons.Làm đất quay, bón phân, trồng, xới, phun thuốc diệt cỏ và đặt màng có thể được hoàn thành trong một lần.Rotary tillage, fertilization, planting, ridging, spraying herbicides and laying the membrane could be completed in one time.Một hệ thống xịt thuốc trừ sâu tự động hóa kết hợp với một hệ thống lưu thông không khí cho mụcđích kiểm soát sâu bệnh và bón phân.An automated pesticide spraying system combined with an aircirculation system for purposes of pest control and fertilization.Bón phân cho cây sau khi đợt tuyết cuối cùng đã tan( nếu vùng bạn ở có tuyết), nhưng phải trước khi cây bắt đầu đâm chồi.Fertilize the tree after the last snow has melted away(if you get snow) but before the tree begins to produce buds.Các giường đòi hỏi phải bảo trì thường xuyên, bao gồm làm cỏ, bón phân với chất hữu cơ và khoáng chất, cũng như kiểm soát cỏ dại.The beds require regular maintenance, consisting in weeding, fertilizing with organic matter and minerals, as well as weed control.Cây trồng cần được bón phân vì hầu hết các nguồn đất không cung cấp đủ dưỡng chất cần thiết để cây phát triển một cách tối ưu.Plants need to be fertilised because most soil does not provide the essential nutrients required for optimum growth.Mương, bón phân, làm đất quay, máy làm cỏ đa chức năng, Thiết bị quản lý vườn với Sườn/ Mương/ Bón/ Phân bón/ Máy xới quay.Ditching, fertilizing, rotary tillage, weeding multifunction machine, Garden Management Equipment with Ridge/ Ditch/ Backfilling/Fertilizer/ Rotary Tiller.Các vấn đề môi trường( bón phân đất với hóa chất, ô nhiễm nước và không khí do khí thải công nghiệp, cải tạo đất, v. v.);Environmental problems(soil fertilization with chemicals, water and air pollution by industrial emissions, land reclamation, etc.);Khi nảy mầm đầu tiên xuất hiện, bón phân bằng amoni nitrat được thực hiện, trong suốt thời kỳ nở, kali clorua và superphosphate được thêm vào.When the first sprouts appear, fertilizing with ammonium nitrate is carried out, during the budding period, potassium chloride and superphosphate are added to it.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 197, Thời gian: 0.0286

Xem thêm

phân bón hữu cơorganic fertilizerorganic fertilizersphân bón hóa họcchemical fertilizerchemical fertilizerschemical fertilisersphân bón nitơnitrogen fertilizernitrogen fertilizerssử dụng phân bónfertilizer usefertiliser usefertilizer utilizationloại phân bónfertilizerfertilisersfertilizersphân bón hợp chấtcompound fertilizerphân bón hòa tan trong nướcwater soluble fertilizerphân bón và thuốc trừ sâufertilizers and pesticidessử dụng làm phân bónused as fertilizernhà máy phân bónfertilizer plantfertilizer factorynước và phân bónwater and fertilizerphân bón lỏngliquid fertilizerliquid fertiliserphân bón sinh họcbiological fertilizerphân bón có thểfertilizer canphân bón làfertilizer isphân bón kalipotash fertilizerpotassium fertilizer

Từng chữ dịch

bóndanh từfertilizerfertilizersphândanh từstoolfecesmanurefertilizerphântính từfecal S

Từ đồng nghĩa của Bón phân

thụ tinh phân ủ phân hữu cơ phân compost phân trộn compost bọn phát xítbòn rút

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh bón phân English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Bón Lót Tiếng Anh Là Gì