Bốn - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Chuyển tự
    • 1.4 Số từ
      • 1.4.1 Đồng nghĩa
      • 1.4.2 Dịch
    • 1.5 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓon˧˥ɓo̰ŋ˩˧ɓoŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓon˩˩ɓo̰n˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 󰂾: bốn
  • 𦊚: bón, bốn
  • 奔: phẫn, bon, bốn, buôn, bôn
  • 本: bổn, thao, bỏn, bản, bốn, bủn, vỏn, bộn, vốn

Chuyển tự

  • Chữ số Ả Rập: 4
  • Chữ số Trung Quốc: 肆, 四
  • Chữ số La Mã: IV hoặc IIII

Số từ

bốn

  1. Số tiếp theo số ba và dẫn trước số năm trong dãy số tự nhiên. Một năm có bốn mùa. Ba bề bốn bên. Bốn tám(khẩu ngữ) bốn mươi tám Đợt bốn — đợt thứ tư

Đồng nghĩa

  • tư (dùng làm tính từ)

Dịch

  • Tiếng Anh: four
  • Tiếng Ba Tư: چهار (čahâr)
  • Tiếng Đan Mạch: fire
  • Tiếng Đức: vier
  • Tiếng Hà Lan: vier
  • Tiếng Hungary: négy
  • Tiếng Khmer: បួន (buən)
  • Tiếng Lào: ສີ່
  • Tiếng Lô Lô: ꇖ (ly)
  • Tiếng Miến Điện: လေး (le:)
  • Tiếng Môn: ပန် (pɔn)
  • Tiếng Mường: pổn
  • Tiếng Nga: четыре (četýre)
  • Tiếng Occitan: quatre, quate
  • Tiếng Pháp: quatre
  • Tiếng Tây Tạng: བཞི (bzhi)
  • Tiếng Tây Ban Nha: cuatro
  • Tiếng Thái: สี่
  • Tiếng Thái Đen: ꪎꪲ꪿, ꪎꪲꫀ
  • Tiếng Ý: quattro
  • Quốc tế ngữ: kvar

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bốn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=bốn&oldid=2276643” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Số/Không xác định ngôn ngữ
  • Số tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục bốn 38 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Bổn Quốc Là Gì