Bọn - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓɔ̰ʔn˨˩ | ɓɔ̰ŋ˨˨ | ɓɔŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓɔn˨˨ | ɓɔ̰n˨˨ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 呠: nhổn, bõm, bỏm, bọn, vốn
- 𦏓: bọn
- 伴: vạn, bọn, gạn, bạn, bợn, phán
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- bộn
- bồn
- bòn
- bốn
- bón
Danh từ
bọn
- Tập hợp gồm một số người có chung một tính chất nào đó, như cùng lứa tuổi, cùng một tổ chức, cùng tham gia một hoạt động, v.v. Một bọn trẻ. Bọn con buôn. Bọn họ. Bọn tôi sẽ đến.
Đồng nghĩa
́* đoàn ́* bầy
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bọn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Bọn Bay Có Nghĩa Là Gì
-
'bọn Bay' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "bây" - Là Gì? - Vtudien
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'bọn Bay' Trong Từ điển Từ điển Việt
-
Bọn Bay Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
CHTV Cho Mình Hỏi, "bọn Bây/chúng Bây" Hay "bọn Bay ... - ASKfm
-
Bọn Bay Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Điển - Từ Bọn Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Bay Lượn Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Nghệ An Cho Người Ngoài Tỉnh
-
Tự Vị Tiếng Lóng - Tuổi Trẻ Online
-
Từ Vựng Tiếng Việt - Wikipedia