Bóng Bàn - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Danh từ
      • 1.3.1 Dịch
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:bóng bàn
bóng bàn

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓawŋ˧˥ ɓa̤ːn˨˩ɓa̰wŋ˩˧ ɓaːŋ˧˧ɓawŋ˧˥ ɓaːŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓawŋ˩˩ ɓaːn˧˧ɓa̰wŋ˩˧ ɓaːn˧˧

Từ nguyên

Từ bóng + bàn.

Danh từ

bóng bàn

  1. Môn thể thao trong đó mỗi bên cố gắng đánh bóng bật vào bàn về phía đối phương, nếu buộc được đối phương đỡ hoặc đánh bóng hỏng thì được tính điểm, có thể chơi cá nhân hoặc đội 2 người. Giải thi đấu bóng bàn quốc tế.

Dịch

  • Tiếng Anh: ping-pong, table tennis
  • Tiếng Tây Ban Nha: ping-pong, tenis de mesa
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=bóng_bàn&oldid=2061043” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Thể thao
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục bóng bàn 8 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Bóng Bàn Wiki