sửaWikipedia tiếng Việt có bài viết về:bóng đá Một trận đấu bóng đá.
Từ nguyên
Từ ghép giữa bóng +đá.
Cách phát âm
IPA theo giọng
Hà Nội
Huế
Sài Gòn
ɓawŋ˧˥ ɗaː˧˥
ɓa̰wŋ˩˧ ɗa̰ː˩˧
ɓawŋ˧˥ ɗaː˧˥
Vinh
Thanh Chương
Hà Tĩnh
ɓawŋ˩˩ ɗaː˩˩
ɓa̰wŋ˩˧ ɗa̰ː˩˧
Danh từ
bóng đá
Môn thể thao gồm có hai đội, cầu thủ mỗi đội dùng chân điều khiển bóng và cố gắng đưa bóng lọt vào khung thành đội bạn bằng chân hoặc đầu. Bóng đá là môn thể thao được nhiều người yêu thích.
Đồng nghĩa
sửa
đá banh(miền Nam, thông tục)
đá bóng(miền Bắc, thông tục)
túc cầu(văn chương)
Từ dẫn xuất
bóng đá phủi
sân bóng đá
Dịch
Môn thể thao
Tiếng Anh: association football(en), football(en), soccer(en)
Tiếng Hà Lan: voetbal(nl)gt
Tiếng Pháp: football(fr)gđ
Tiếng Tây Ban Nha: fútbol(es)gđ
Từ đảo chữ
đá bóng
Đọc thêm
“Bóng đá”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=bóng_đá&oldid=2150557”