Bóng đèn - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓawŋ˧˥ ɗɛ̤n˨˩ɓa̰wŋ˩˧ ɗɛŋ˧˧ɓawŋ˧˥ ɗɛŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓawŋ˩˩ ɗɛn˧˧ɓa̰wŋ˩˧ ɗɛn˧˧

Danh từ

bóng đèn

  1. Dụng cụ bằng thuỷ tinh để che gió cho đèn khỏi tắt. Bóng đèn cũng được gọi là thông phong
  2. Bóng điện. Do điện áp thất thường bóng đèn điện hay hỏng.
  3. (Từ lóng tiếng Trung) chỉ những người ở ngoài cuộc trong tình yêu hẹn hò của cặp đôi, chứng kiến tận mắt cặp đôi hẹn hò, có thể trong lòng dáy lên cảm giác ghen tị và ái ngại. Bạn đi chơi với một đứa bạn thân và người yêu của nó, lúc người bạn ấy anh anh em em với người yêu thì bạn đã trở thành bóng đèn.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bóng đèn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=bóng_đèn&oldid=2082106” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục bóng đèn 7 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Bóng đèn Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh