BÔNG HOA ĐẸP NHẤT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
BÔNG HOA ĐẸP NHẤT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch bông hoa đẹp nhất
most beautiful flower
bông hoa đẹp nhấtđóa hoa đẹp nhấtloài hoa đẹp nhấthoa xinh đẹp nhấtbest flowersmost beautiful flowers
bông hoa đẹp nhấtđóa hoa đẹp nhấtloài hoa đẹp nhấthoa xinh đẹp nhất
{-}
Phong cách/chủ đề:
Guess the 110 most beautiful flowers!Vào mùa xuân, nở ra những bông hoa đẹp nhất.
In spring it produces the most magnificent flowers.Mẹ là bông hoa đẹp nhất.
Nineteen months and you are the most beautiful flower.Các con hãy là khu vườn của những bông hoa đẹp nhất.
This is the way that we can become gardens of the most beautiful flowers!Bạn luôn là bông hoa đẹp nhất.
You're always the most beautiful rose.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từhoa kỳ hơn hoa vàng phấn hoa ong Sử dụng với động từđến hoa kỳ nở hoasang hoa kỳ hoa kỳ muốn hoa kỳ nói hoa kỳ tiếp tục hoa kỳ bắt đầu hoa nở hoa kỳ bị gửi hoaHơnSử dụng với danh từhoa kỳ hoa hồng nước hoatrung hoabông hoapháo hoahoa hậu hoa quả hoa anh đào phấn hoaHơnNhững bông hoa đẹp nhất được thu thập về tại đây.
The most beautiful flowers can be found here.Nhưng chỉ em là bông hoa đẹp nhất.
And you're just the most beautiful flower.Đây đã là bông hoa đẹp nhất thứ hai mà con tìm thấy!'.
This is the second most beautiful flower I have found!”.Nhưng tôi không tìm thấy bông hoa đẹp nhất nữa.
I didn't get the best flower though.Và đây là những bông hoa đẹp nhất của chúng ta, họ là những đỉnh cao nhất..
And these are our best flowers, they are our highest peaks.Nếu em là một đóa hoa, em sẽ là bông hoa đẹp nhất thế giới này.
If you were a flower, you would be the most beautiful flower in this world.Những bông hoa đẹp nhất cho đám cưới mùa hè có thể được xác định bởi một số cân nhắc cụ thể.
The best bouquets for a summer season wedding ceremony can be determined by some particular factors.Hãy hái một bông hoa đẹp nhất mà anh thấy.
Imagine the most beautiful flower you have ever seen.Chúng ta vẫn còn dành lời khen ngợi và bông hoa đẹp nhất cho tang lễ.
We still save our best compliments and flowers for the funeral.Người nào tạo ra được bông hoa đẹp nhất từ hạt giống đó thì sẽ là vị vua tiếp theo.
The one who could grow the best flowers would be the next emperor.Ta có bao nhiêu là hoa đẹp, nhưng lũ trẻ là những bông hoa đẹp nhất.”.
I have many beautiful flowers, but the children are the most beautiful flowers of all.".Đó có lẽ là những bông hoa đẹp nhất mình từng gặp.
Maybe these are the most beautiful flowers I have ever seen.Khi tôi thấy cậu bé tối nay, tôi biết giọng nói đó là của ai,và tôi đã bó 12 bông hoa đẹp nhất để dành lại.".
When I saw that little boy tonight, I knew who that voice was,and I put together a dozen of my very best roses.”.Phụ nữ chính là những bông hoa đẹp nhất của cuộc đời.
Children are the most beautiful flowers of your life.Và chính cây hoa này, cây hoa héo khốn khổ này, chúng ta cho nó vào chung với những bông hoa khác trong bó hoa của chúng ta,bởi vì cây hoa này đã tạo ra nhiều niềm vui hơn cả bông hoa đẹp nhất trong vườn của nữ hoàng!
And that flower, that poor wilted flower, was what we took, we put it in our bunch of flowers,because that flower brought more joy than the most beautiful flower of the royal garden.”!Thiên Chúa tạo nên những bông hoa đẹp nhất của Ngài trên vùng đá sỏi khô cằn nhất..
God makes his most beautiful flowers grow amid the most arid stones.Ông phát cho những đứa trẻ mỗi đứa một hạt giống và bảo nếuai trồng bông hoa đẹp nhất người đó sẽ trở thành nghĩa tử của mình.
The ruler gives each child a seed andannounces that the participant who can grow the most beautiful flower will be made his heir.Người nào tạo ra được bông hoa đẹp nhất từ hạt giống đó thì sẽ là vị vua tiếp theo.
The child who grows the most beautiful flowers from the seeds will become the new ruler of the empire.Ông phát cho những đứa trẻ mỗi đứa một hạt giống vàbảo nếu ai trồng bông hoa đẹp nhất người đó sẽ trở thành nghĩa tử của mình.
He gave each of his sons a pack of flower seeds andtold them that the one who grows the most beautiful flowers from these seeds will have his throne.Nhìn vào lựa chọn này- những bông hoa đẹp nhất từ khắp nơi trên thế giới với một bức ảnh.
Look at this selection- the most beautiful flowers from around the world with a photo.Ta có nhiều hoa đẹp, nhưng những bông hoa đẹp nhất vẫn là bọn trẻ con”.
I have many beautiful flowers, but the children are the most beautiful flowers of all.".Vì vậy, trước khi bạn tìm kiếm những bông hoa đẹp nhất cho đám cưới vào mùa hè, hãy thu hẹp các lựa chọn theo ngân sách của bạn.
So, prior to you appear for the greatest bouquets for a summertime wedding ceremony, narrow down the selections by your spending budget.Ta có nhiều hoa đẹp, nhưng những bông hoa đẹp nhất vẫn là bọn trẻ con”.
I have many beautiful flowers,” he said,“but the most beautiful flowers are the children.”.Trong cửa hàng này,bạn có thể tìm thấy những bông hoa đẹp nhất và bạn có thể làm cho bóhoa tuyệt vời.
In this store you can find the most beautiful flowers and you can make wonderful bouquets.Ta có nhiều hoa đẹp, nhưng những bông hoa đẹp nhất vẫn là bọn trẻ con”.
I have many beautiful yflowers,” he said;“but the children are the most beautiful flowers of all.”.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 149, Thời gian: 0.0216 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
bông hoa đẹp nhất English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Bông hoa đẹp nhất trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
bôngdanh từcottonflowerwoolbongbôngtính từfluffyhoadanh từhoahuahoatính từfloralchineseamericanđẹptính từbeautifulnicegoodđẹptrạng từprettyđẹpdanh từbeautynhấtngười xác địnhmostnhấttrạng từespeciallynhấttính từpossiblefirstleastTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bông Hoa đẹp Tiếng Anh Là Gì
-
BÔNG HOA ĐẸP LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Bông Hoa Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ
-
Bông Hoa đẹp Tiếng Anh Là Gì
-
BÔNG HOA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Bông Hoa Trong Tiếng Anh đọc Là Gì - Cùng Hỏi Đáp
-
Bông Hoa, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Flower - Glosbe
-
Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ đề: Loài Hoa - TOPICA Native
-
Tên Tiếng Anh Của Các Loài Hoa Và ý Nghĩa: Hình Minh Họa Dễ Hiểu
-
'bông Hoa' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Tên Các Loài Hoa Bằng Tiếng Anh - Ý Nghĩa Và Vẻ đẹp Của Các Loài Hoa
-
Tên Các Loài Hoa Bằng Tiếng Anh - VerbaLearn
-
Từ Vựng Tiếng Anh Các Loại Cây Cảnh, Hoa Và Cây To – Paris English
-
Bông Hoa Tiếng Anh đọc Là Gì