Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia Đối với các định nghĩa khác, xem Bồng Khê.
Bồng Khê (chữ Hán giản thể: 蓬溪县, Hán Việt: Bồng Khê huyện) là một huyện thuộc địa cấp thị Toại Ninh, tỉnh Tứ Xuyên, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Huyện này có diện tích 1251 km2, dân số năm 2002 là 750.000 người.
Bồng Khê được chia thành 16 trấn và 15 hương.
Trấn: Xích Thành, Thiên Phúc, Hồng Giang, Bồng Nam, Minh Phượng, Trách Long, Tam Phượng, Đại Thạch, Thường Lạc, Minh Nguyệt, Cát Tường, Tân Hộ, Văn Tỉnh, Cao Bình, Quần Lợi, Bảo Phạm.
Hương: Tân Tinh, Bản Kiều, Hoè Hoa, Hoàng Nê, Quần Lực, Cao Thăng, Hồi Thủy, Tân Thắng, Kim Long, Hà Diệp, Nông Hưng, Hạ Đông, La Qua, Cát Tinh, Kim Kiều.
x
t
s
Tứ Xuyên, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Lịch sử • Hành chính • Chính trị • Kinh tế
Thành phố phó tỉnh
Thành Đô
Khu (12)
Thanh Dương • Bì Đô • Cẩm Giang • Kim Ngưu • Long Tuyền Dịch • Ôn Giang • Song Lưu • Tân Đô • Tân Tân • Thanh Bạch Giang • Thành Hoa • Vũ Hầu
Thành phốcấp huyện (5)
Bành Châu • Cung Lai • Đô Giang Yển • Giản Dương • Sùng Châu
Huyện (3)
Bồ Giang • Đại Ấp • Kim Đường
Tứ Xuyên trong Trung Quốc
Địa cấp thị
Tự Cống
Khu: Tự Lưu Tỉnh • Cống Tỉnh • Đại An • Duyên Than Huyện: Phú Thuận • Vinh
Phàn Chi Hoa
Đông Khu • Tây Khu • Nhân Hòa • Mễ Dịch • Diêm Biên
Lô Châu
Giang Dương • Nạp Khê • Long Mã Đàm • Lô • Hợp Giang • Tự Vĩnh • Cổ Lận
Đức Dương
Tinh Dương • Thập Phương • Quảng Hán • Miên Trúc • La Giang • Trung Giang
Miên Dương
Phù Thành • Du Tiên • Giang Du • Tam Đài • Diêm Đình • An • Tử Đồng • Bình Vũ • Bắc Xuyên
Quảng Nguyên
Lợi Châu • Nguyên Bá • Triều Thiên • Vượng Thương • Thanh Xuyên • Kiếm Các • Thương Khê
Toại Ninh
Thuyền Sơn • An Cư • Bồng Khê • Xạ Hồng • Đại Anh
Nội Giang
Thị Trung • Đông Hưng • Uy Viễn • Tư Trung • Long Xương
Lạc Sơn
Thị Trung • Sa Loan • Ngũ Thông • Kim Khẩu Hà • Nga Mi Sơn • Kiền Vi • Tỉnh Nghiên • Giáp Giang • Mộc Xuyên • Nga Biên • Mã Biên
Nam Sung
Thuận Khánh • Cao Bình • Gia Lăng • Lãng Trung • Nam Bộ • Tây Sung • Doanh Sơn • Nghi Lũng • Bồng An
Mi Sơn
Đông Pha • Nhân Thọ • Bành Sơn • Hồng Nhã • Đan Lăng • Thanh Thần
Nghi Tân
Thúy Bình • Nam Khê • Tự Châu • Giang An • Trường Ninh • Cao • Quân Liên • Củng • Hưng Văn • Bình Sơn
Quảng An
Quảng An • Tiền Phong • Hoa Dinh • Nhạc Trì • Vũ Thắng • Lân Thủy
Đạt Châu
Thông Xuyên • Vạn Nguyên • Đạt • Tuyên Hán • Khai Giang • Đại Trúc • Cừ
Nhã An
Vũ Thành • Danh Sơn • Huỳnh Kinh • Hán Nguyên • Thạch Miên • Thiên Toàn • Lô Sơn • Bảo Hưng
Ba Trung
Ba Châu • Ân Dương • Thông Giang • Nam Giang • Bình Xương
Tư Dương
Nhạn Giang • Lạc Chí • An Nhạc
Châu tự trị
Ngawa (A Bá)
Barkam (Mã Nhĩ Khang) • Mân Xuyên • Lý • Mậu • Tùng Phan • Cửu Trại Câu • Kim Xuyên • Tiểu Kim • Hắc Thủy • Nhưỡng Đường (Zamtang) • A Bá • Zoigê (Nhược Nhĩ Cái) • Hồng Nguyên
Garzê (Cam Tư)
Lô Định • Đan Ba • Cửu Long • Nhã Giang • Đạo Phu • Lô Hoắc • Cam Tư • Tân Long • Đức Cách (Dêgê) • Bạch Ngọc (Baiyü) • Thạch Cừ (Sêrxü) • Sắc Đạt (Sêrtar) • Lý Đường • Ba Đường • Hương Thành • Đạo Thành • Đắc Vinh (Dêrong)
Lương Sơn
Tây Xương • Diêm Nguyên • Đức Xương • Hội Lý • Hội Đông • Ninh Nam • Phổ Cách • Bố Tha • Kim Dương • Chiêu Giác • Hỷ Đức • Miện Ninh • Việt Tây • Cam Lạc • Mỹ Cô • Lôi Ba • Mộc Lý
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]
Bài viết đơn vị hành chính Trung Quốc này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.
x
t
s
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Bồng_Khê,_Toại_Ninh&oldid=69141417” Thể loại: