BÓNG MA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

BÓNG MA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từbóng maghostmalinh hồnspecterbóng maspectrelinhphantommaảospectrebóng malỗ hổng spectrespecterghostsmalinh hồnghostingmalinh hồnphantomsmaảospectersbóng maspectrelinhghostedmalinh hồnspectresbóng malỗ hổng spectrespecter

Ví dụ về việc sử dụng Bóng ma trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Và một nửa bóng ma.A half of ghost.Nhiều bóng ma, anh nghĩ.A lot of ghosts I think.Căn phòng bóng ma.The room of ghosts.Bóng ma có thật hay không?Are ghosts real or not?Em đừng nghĩ bóng ma.Don't think about ghosts.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từma qủy Sử dụng với động từnghiện ma túy chống ma túy buôn ma túy dùng ma túy ma quỷ muốn ma túy đá jack ma nói chống ma sát dùng ma thuật con tàu maHơnSử dụng với danh từma túy ma thuật ma quỷ ma sát ma trận bóng majack mahồn macon mama tuý HơnBóng ma của ngày hôm qua.To the ghost of yesterday.Em đừng nghĩ bóng ma.Don't think about the ghost.Bóng ma trắng halloween.Ghostly White Halloween Party.Quá khứ cũng là một bóng ma.The past is a phantom.Bóng ma xuất hiện trên camera.Parodist appears on camera.Bởi vì đó là một bóng ma.Because it was a phantom.Để bảo vệ bóng ma: Không có gì cá nhân.In defense of ghosting: It's nothing personal.Khiêu vũ cùng bóng ma!We dance together with ghosts.Bóng ma trong rạp hát là đây- trong tâm trí em…!The Phantom of the Opera is there… Inside my mind!Bây giờ ngôi nhà như chứa đầy bóng ma.Now the house is full of ghosts.Tôi nghĩ rằng đó là bóng ma của một cô bé.It is believed to be a ghost of a little girl.Hình như tôi đang đuổi theo bóng ma.We are, it seems, chasing phantoms.Bạn biết bao nhiêu bóng ma trong dân gian Nhật Bản?How Many of These Ghosts from Japanese Folklore Do You Know?Bây giờ ngôi nhà như chứa đầy bóng ma.It's as if the house is full of ghosts.Mọi vật sẽ như một bóng ma hay một ảo ảnh.It will be as if everything were a phantom or mirage.Bây giờ ngôi nhà như chứa đầy bóng ma.This old house seems filled with ghosts.Họ gọi hắn là“ bóng ma”, bởi hắn cứ dặt dẹo xung quanh làng.He was nicknamed The Phantom because he used to creep around.Tôi chưa bao giờ phải tiếp lời một bóng ma cả.I never had to follow a ghost before.Những tù nhân trẻ hơn nhìn những bóng ma đó dạo quanh nhà tù và run sợ.Younger prisoners see these specters wandering the prison and tremble.Nên cũng không có gì lànói quá khi gọi cậu là Bóng Ma Thứ 6 cả.It was no exaggeration to call him the Phantom Sixth Man.Tuy nhiên bóng ma Yagyuu Nyounsai cũng cùng lúc chuyển hướng tương tự.However the phantom of Yagyuu Nyounsai attempted the same positioning at the same time.Tôi vừa nghĩ tôi đã thấy một bóng ma, có vậy thôi.I thought I saw a ghost, that's all.Như đứa trẻ trong dạ con, như bóng ma từ lăng mộ.Like a child from the womb, like a ghost from the tomb.Giả dụ nhân vật chính trong game của bạn là Bóng ma của rạp hát.Suppose the main character in your game is the Phantom of the Opera.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0278

Xem thêm

những bóng maghostsphantomsghostphantomlà bóng mais a ghostlà một bóng mais a ghostnhìn thấy bóng maseeing the ghostnhững bóng ma của quá khứghosts of the past

Từng chữ dịch

bóngdanh từballshadowfootballshadebóngtính từglossymadanh từmaghostdemonphantommatính từmagic S

Từ đồng nghĩa của Bóng ma

spectre ghost phantom ảo linh hồn bóng lướibóng mát

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh bóng ma English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Bóng Ma Trong Tiếng Anh Có Nghĩa Là Gì