Bóng Rổ 3x3 Tại Đại Hội Thể Thao Bãi Biển Châu Á 2016 - Wikipedia

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Danh sách huy chương
  • 2 Bảng huy chương
  • 3 Kết quả Hiện/ẩn mục Kết quả
    • 3.1 Nam
      • 3.1.1 Vòng sơ bộ
        • 3.1.1.1 Bảng A
        • 3.1.1.2 Bảng B
      • 3.1.2 Vòng đấu loại trực tiếp
        • 3.1.2.1 Tứ kết
        • 3.1.2.2 Bán kết
        • 3.1.2.3 Huy chương đồng
        • 3.1.2.4 Huy chương vàng
      • 3.1.3 Bảng xếp hạng chung cuộc
    • 3.2 Nữ
      • 3.2.1 Vòng sơ bộ
        • 3.2.1.1 Bảng A
        • 3.2.1.2 Bảng B
      • 3.2.2 Vòng đấu loại trực tiếp
        • 3.2.2.1 Tứ kết
        • 3.2.2.2 Bán kết
        • 3.2.2.3 Huy chương đồng
        • 3.2.2.4 Huy chương vàng
      • 3.2.3 Bảng xếp hạng chung cuộc
  • 4 Tham khảo
  • 5 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bóng rổ 3x3 tại Đại hội Thể thao châu Á 2016
Địa điểmCông viên Biển Đông
Các ngày26–29 tháng 9 năm 2016
← 2014

Môn bóng rổ 3x3 thi đấu tranh tài (gọi tên là Bóng rổ bãi biển) tại Đại hội Thể thao Bãi biển châu Á 2016 diễn ra ở Đà Nẵng, Việt Nam từ ngày 26 đến ngày 29 tháng 9 năm 2016 tại công viên Biển Đông, Đà Nẵng, Việt Nam.[1]

Danh sách huy chương

[sửa | sửa mã nguồn]
Nội dung Vàng Bạc Đồng
Nam  Qatar SAEED Erfan SAAD Abdullrahman NGOMBO Tanguy MUSLIC Nedim  Mông Cổ GOTOV Tsenguunbayar DAVAASAMBUU Delgernyam ENKHTAIVAN Tserenbaatar OLZVOI Nyambayar  Iraq HAMZAH Mustafa Jasim Hamzah AL-KHAFAJI Mohammed Salah Mahdi ABDULLAH Hassan Ali Abdullah ISMAEL Ali Muayad Ismael
Nữ  Trung Quốc TRƯƠNG Gia Hà VƯƠNG Tây Vũ KÍNH Uy Na DILANA Dilishati  Thái Lan MAIHOM Thidaporn YOTHANAN Penphan BANMOO Naruemol JANTHABUT Pattrawadee  Đài Bắc Trung Hoa ĐÀI Y Đình TRẦN Vỹ Ân LỖ Bân HOÀNG Châu Trấn

Bảng huy chương

[sửa | sửa mã nguồn]
1  Trung Quốc 1 0 0 1
 Qatar 1 0 0 1
3  Mông Cổ 0 1 0 1
 Thái Lan 0 1 0 1
5  Iraq 0 0 1 1
 Đài Bắc Trung Hoa 0 0 1 1
Tổng cộng 2 2 2 6

Kết quả

[sửa | sửa mã nguồn]

Nam

[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng sơ bộ

[sửa | sửa mã nguồn]
Bảng A
[sửa | sửa mã nguồn]
Đội St T B Đt Đb Đs Điểm
 Mông Cổ 5 4 1 70 56 +14 8
 Turkmenistan 5 3 2 63 44 +19 6
 Indonesia 5 3 2 63 50 +13 6
 Iraq 5 3 2 62 59 +3 6
 Nepal 5 1 4 57 81 -24 2
 Bangladesh 5 1 4 56 81 -25 2
26 tháng 9 Turkmenistan  19–4  Bangladesh    Đà Nẵng, Việt Nam
26 tháng 9 Mông Cổ  13–11  Iraq    Đà Nẵng, Việt Nam
26 tháng 9 Indonesia  11–10  Turkmenistan    Đà Nẵng, Việt Nam
26 tháng 9 Nepal    10–18  Mông Cổ    Đà Nẵng, Việt Nam
26 tháng 9 Mông Cổ  18–12  Bangladesh    Đà Nẵng, Việt Nam
27 tháng 9 Iraq  15–13  Nepal    Đà Nẵng, Việt Nam
27 tháng 9 Indonesia  10–11  Mông Cổ    Đà Nẵng, Việt Nam
27 tháng 9 Nepal    18–17  Bangladesh    Đà Nẵng, Việt Nam
27 tháng 9 Iraq  10–13  Indonesia    Đà Nẵng, Việt Nam
27 tháng 9 Mông Cổ  10–13  Turkmenistan    Đà Nẵng, Việt Nam
27 tháng 9 Indonesia  19–7  Nepal    Đà Nẵng, Việt Nam
28 tháng 9 Turkmenistan  9–10  Iraq    Đà Nẵng, Việt Nam
28 tháng 9 Bangladesh  12–10  Indonesia    Đà Nẵng, Việt Nam
28 tháng 9 Nepal    9–12  Turkmenistan    Đà Nẵng, Việt Nam
28 tháng 9 Bangladesh  11–16  Iraq    Đà Nẵng, Việt Nam
Bảng B
[sửa | sửa mã nguồn]
Đội St T B Đt Đb Đs Điểm
 Qatar 5 5 0 98 57 +41 10
 Trung Quốc 5 4 1 87 56 +31 8
 Thái Lan 5 3 2 81 55 +26 6
 Việt Nam 5 2 3 62 82 -20 4
 Bhutan 5 1 4 58 94 -36 2
 Lào 5 0 5 56 98 -42 0
26 tháng 9 Qatar  21–12  Lào    Đà Nẵng, Việt Nam
26 tháng 9 Lào  16–19  Bhutan    Đà Nẵng, Việt Nam
26 tháng 9 Thái Lan  17–9  Việt Nam    Đà Nẵng, Việt Nam
26 tháng 9 Qatar  17–16  Trung Quốc    Đà Nẵng, Việt Nam
26 tháng 9 Việt Nam  18–15  Bhutan    Đà Nẵng, Việt Nam
27 tháng 9 Bhutan  7–18  Thái Lan    Đà Nẵng, Việt Nam
27 tháng 9 Trung Quốc  21–7  Lào    Đà Nẵng, Việt Nam
27 tháng 9 Lào  8–22  Thái Lan    Đà Nẵng, Việt Nam
27 tháng 9 Qatar  21–8  Việt Nam    Đà Nẵng, Việt Nam
28 tháng 9 Bhutan  9–21  Qatar    Đà Nẵng, Việt Nam
28 tháng 9 Thái Lan  12–13  Trung Quốc    Đà Nẵng, Việt Nam
28 tháng 9 Việt Nam  15–13  Lào    Đà Nẵng, Việt Nam
28 tháng 9 Trung Quốc  21–8  Bhutan    Đà Nẵng, Việt Nam
28 tháng 9 Qatar  18–12  Thái Lan    Đà Nẵng, Việt Nam
28 tháng 9 Việt Nam  12–16  Trung Quốc    Đà Nẵng, Việt Nam

Vòng đấu loại trực tiếp

[sửa | sửa mã nguồn]
 Tứ kếtBán kếtHuy chương vàng
           
 29 tháng 9
 
  Mông Cổ14
 29 tháng 9
  Việt Nam11
  Mông Cổ20
 29 tháng 9
  Iraq7
  Trung Quốc10
 29 tháng 9
  Iraq12
  Mông Cổ12
 29 tháng 9
  Qatar15
  Indonesia13
 29 tháng 9
  Thái Lan15
  Thái Lan11
 29 tháng 9
  Qatar21 Huy chương đồng
  Qatar15
 29 tháng 9
  Turkmenistan9
  Iraq16
 
  Thái Lan15
 
Tứ kết
[sửa | sửa mã nguồn]
29 tháng 9 Trung Quốc  10–12  Iraq    Đà Nẵng, Việt Nam
29 tháng 9 Mông Cổ  14–11  Việt Nam    Đà Nẵng, Việt Nam
29 tháng 9 Qatar  15–9  Turkmenistan    Đà Nẵng, Việt Nam
29 tháng 9 Indonesia  13–15  Thái Lan    Đà Nẵng, Việt Nam
Bán kết
[sửa | sửa mã nguồn]
29 tháng 9 Mông Cổ  20–7  Iraq    Đà Nẵng, Việt Nam
29 tháng 9 Thái Lan  11–21  Qatar    Đà Nẵng, Việt Nam
Huy chương đồng
[sửa | sửa mã nguồn]
29 tháng 9 Iraq  16–15  Thái Lan    Đà Nẵng, Việt Nam
Huy chương vàng
[sửa | sửa mã nguồn]
29 tháng 9 Mông Cổ  12–15  Qatar    Đà Nẵng, Việt Nam

Bảng xếp hạng chung cuộc

[sửa | sửa mã nguồn]
Hạng Đội
1  Qatar
2  Mông Cổ
3  Iraq
4  Thái Lan
5  Trung Quốc
6  Turkmenistan
7  Indonesia
8  Việt Nam
9  Nepal
10  Bangladesh
11  Bhutan
12  Lào

Nữ

[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng sơ bộ

[sửa | sửa mã nguồn]
Bảng A
[sửa | sửa mã nguồn]
Đội St T B Đt Đb Đs Điểm
 Trung Quốc 4 4 0 84 24 +60 8
 Turkmenistan 4 3 1 57 40 +17 6
 Philippines 4 2 2 50 62 -12 4
 Mông Cổ 4 1 3 42 55 -13 2
 Lào 4 0 4 24 76 -52 0
26 tháng 9 Philippines  17–12  Lào    Đà Nẵng, Việt Nam
26 tháng 9 Turkmenistan  14–5  Mông Cổ    Đà Nẵng, Việt Nam
26 tháng 9 Lào  6–21  Turkmenistan    Đà Nẵng, Việt Nam
26 tháng 9 Trung Quốc  21–9  Philippines    Đà Nẵng, Việt Nam
26 tháng 9 Trung Quốc  21–9  Mông Cổ    Đà Nẵng, Việt Nam
27 tháng 9 Mông Cổ  17–4  Lào    Đà Nẵng, Việt Nam
27 tháng 9 Turkmenistan  4–21  Trung Quốc    Đà Nẵng, Việt Nam
27 tháng 9 Philippines  8–18  Turkmenistan    Đà Nẵng, Việt Nam
27 tháng 9 Lào  2–21  Trung Quốc    Đà Nẵng, Việt Nam
27 tháng 9 Mông Cổ  11–16  Philippines    Đà Nẵng, Việt Nam
Bảng B
[sửa | sửa mã nguồn]
Đội St T B Đt Đb Đs Điểm
 Thái Lan 3 2 1 54 26 +28 4
 Đài Bắc Trung Hoa 3 2 1 52 35 +17 4
 Việt Nam 3 2 1 45 45 0 4
 Bhutan 3 0 3 14 59 -45 0
26 tháng 9 Đài Bắc Trung Hoa  20–3  Bhutan    Đà Nẵng, Việt Nam
26 tháng 9 Việt Nam  7–21  Thái Lan    Đà Nẵng, Việt Nam
26 tháng 9 Đài Bắc Trung Hoa  18–20  Việt Nam    Đà Nẵng, Việt Nam
26 tháng 9 Bhutan  5–21  Thái Lan    Đà Nẵng, Việt Nam
27 tháng 9 Việt Nam  18–6  Bhutan    Đà Nẵng, Việt Nam
27 tháng 9 Thái Lan  12–14  Đài Bắc Trung Hoa    Đà Nẵng, Việt Nam

Vòng đấu loại trực tiếp

[sửa | sửa mã nguồn]
 Tứ kếtBán kếtHuy chương vàng
           
 29 tháng 9
 
  Trung Quốc21
 29 tháng 9
  Bhutan1
  Trung Quốc21
 29 tháng 9
  Đài Bắc Trung Hoa12
  Đài Bắc Trung Hoa21
 29 tháng 9
  Philippines6
  Trung Quốc15
 29 tháng 9
  Thái Lan9
  Turkmenistan12
 29 tháng 9
  Việt Nam10
  Turkmenistan5
 29 tháng 9
  Thái Lan10 Huy chương đồng
  Thái Lan15
 29 tháng 9
  Mông Cổ8
  Đài Bắc Trung Hoa21
 
  Turkmenistan9
 
Tứ kết
[sửa | sửa mã nguồn]
29 tháng 9 Đài Bắc Trung Hoa  21–6  Philippines    Đà Nẵng, Việt Nam
29 tháng 9 Trung Quốc  21–1  Bhutan    Đà Nẵng, Việt Nam
29 tháng 9 Turkmenistan  12–10  Việt Nam    Đà Nẵng, Việt Nam
29 tháng 9 Thái Lan  15–8  Mông Cổ    Đà Nẵng, Việt Nam
Bán kết
[sửa | sửa mã nguồn]
29 tháng 9 Trung Quốc  21–12  Đài Bắc Trung Hoa    Đà Nẵng, Việt Nam
29 tháng 9 Turkmenistan  5–10  Thái Lan    Đà Nẵng, Việt Nam
Huy chương đồng
[sửa | sửa mã nguồn]
29 tháng 9 Đài Bắc Trung Hoa  21–9  Turkmenistan    Đà Nẵng, Việt Nam
Huy chương vàng
[sửa | sửa mã nguồn]
29 tháng 9 Trung Quốc  15–9  Thái Lan    Đà Nẵng, Việt Nam

Bảng xếp hạng chung cuộc

[sửa | sửa mã nguồn]
Hạng Đội
1  Trung Quốc
2  Thái Lan
3  Đài Bắc Trung Hoa
4  Turkmenistan
5  Việt Nam
6  Philippines
7  Mông Cổ
8  Bhutan
9  Lào

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "Beach basketball Official Handbook" (PDF). Da Nang 2016 official website. Truy cập ngày 21 tháng 9 năm 2016.[liên kết hỏng]

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Trang web chính thức Lưu trữ ngày 30 tháng 5 năm 2016 tại Wayback Machine
  • x
  • t
  • s
Nội dung thi đấu tại Đại hội Thể thao Bãi biển châu Á 2016 (Đà Nẵng)
  • Bi sắt
  • Bóng chuyền bãi biển
  • Bóng đá bãi biển
  • Bóng gỗ bãi biển
  • Bóng ném bãi biển
  • Bóng nước bãi biển
  • Bóng rổ 3x3
  • Bơi marathon
  • Cầu mây bãi biển
  • Đá cầu
  • Điền kinh bãi biển
  • Ju-jitsu
  • Kabaddi bãi biển
  • Kurash bãi biển
  • Muay
  • Pencak silat
  • Đua thuyền ven biển
  • Sambo bãi biển
  • Thể hình
  • Vật bãi biển
  • Võ cổ truyền Việt Nam
  • Vovinam

Bản mẫu:Asian Beach Games Basketball

Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Bóng_rổ_3x3_tại_Đại_hội_Thể_thao_Bãi_biển_châu_Á_2016&oldid=73496058” Thể loại:
  • Sự kiện Đại hội Thể thao Bãi biển châu Á 2016
  • Bóng rổ trong năm 2016
  • Bóng rổ tại Đại hội Thể thao Bãi biển châu Á
Thể loại ẩn:
  • Bài có liên kết hỏng
  • Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Bóng rổ 3x3 tại Đại hội Thể thao Bãi biển châu Á 2016 2 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Bóng Rổ Bãi Biển