BORING DAY Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
BORING DAY Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch ['bɔːriŋ dei]boring day
['bɔːriŋ dei] ngày nhàm chán
boring dayngày buồn tẻ
dull dayboring dayngày buồn chán
boring day
{-}
Phong cách/chủ đề:
Ngày rằm tôi thấy.That ended another boring day.
Lại kết thúc 1 ngày buồn bã.Another Boring Day at School?
Lại một ngày buồn chán ở trường?When my life was filled with boring days.
Khi cuộc sống của anh tràn ngập những ngày chán nản.It's such a boring day like everyday.
Một ngày chán ngắt, như mọi ngày..And I thought this was gonna be another boring day.
Và tao cứ tưởng đây sẽ là 1 ngày buồn chán nữa.It must be a boring day for them up on Olympus.
Chắc hẳn hôm nay là một ngày buồn tẻ của họ trên đỉnh Olympus.Forgetting to treasure and realize that each boring day is the best!
Từng ngày nhàm chán như thế là tuyệt nhất!There is never a boring day in the world of finance.
Chẳng bao giờ có một ngày nhàm chán trong thế giới tiền điện tử.Especially when you have just had a very boring day at work.
Nhất là khi bạn vừa có một ngày làm việc mệt mỏi.On a boring day, he discovered a bug that would change the course of his life.
Vào một ngày nhàm chán, anh ta phát hiện ra một lỗ hổng có thể làm thay đổi cuộc đời mình.Out came April 11, 1954 as the most boring day in history.
Ngày 11/ 4/ 1954 được ghi nhận là ngày‘ nhạt nhẽo' nhất của lịch sử.When you have to overcome a boring day, a timely compliment will make your mood"gray" instantly refresh.
Khi phải trải qua một ngày buồn chán, một lời khen ngợi đúng lúc sẽ khiến tâm trạng đang“ xám xịt” của bạn tươi tỉnh ngay lập tức.Historically speaking, July 1st is kind of just a boring day.
Về mặt lịch sử,ngày 1 tháng 7 chỉ là một ngày nhàm chán.Another boring day awaits Sarah in the office and she cant wait to get home from work and relax with her new husband, Tim.
Một ngày nhàm chán đang chờ Sarah tại văn phòng và cô không thể ngồi chờ đợi đến khi hết việc để về nhà và thư giãn với anh chồng mới, Tim.My attitude was, Here we go again, another five boring days.
Thái độ của tôi lúc ấy là:“ Rồi, lại nữa, thêm năm ngày chán ngấy nữa!”.April 11, 1954 was dubbed the most boring day in history- nothing of any importance happened on that day..
Ngày 11/ 4/ 1954 được đánh giá là ngày buồn tẻ nhất lịch sử nhân loại khi không có bất cứ sự kiện nào được ghi lại xảy ra vào ngày hôm đó.How will today differ from any other ordinary boring day?
Làm thế nào để ngày hômnay sẽ khác bất kỳ ngày nhàm chán thông thường nào khác?Unaware of the myth of The Baconing, the hero DeathSpank, on a boring day in Spanktopia, decided to try on all of the undergarments at once.
Huyền thoại về các Baconing, anh hùng DeathSpank, vào một ngày nhàm chán trong Spanktopia, quyết định thử trên tất cả các lót cùng một lúc.Because Cambridge scientist WilliamTunstall-Pedoe has worked out that this was the most boring day since 1900.
William Tunstall- Pedoe, một lập trình viên máy tính đã tính toán ra rằng,đây là ngày buồn tẻ nhất kể từ năm 1900 đến nay.April 11, 1954, is considered the most boring day in history with no significant births or deaths occurring on that day..
Ngày 11/ 4/ 1954 được đánh giá là ngày buồn tẻ nhất lịch sử nhân loại khi không có bất cứ sự kiện nào được ghi lại xảy ra vào ngày hôm đó.Video games can be the perfect way to make a boring day way more exciting.
Các trò chơi video game có thể là mộtcách hoàn hảo để giúp một ngày buồn tẻ trở nên thú vị hơn.And you may remember from those boring days in biology class that populations tend to distribute around a mean as a Gaussian or a normal curve.
Và bạn có thể nhớ từ những ngày nhàm chán trong lớp sinh học rằng quần thể có xu hướng phân bố quanh giá trị trung bình ở dạng đường cong Gaussian hay thường.I thought that it would be a boring day like every day..
Đối với bọn họ mà nói, đây là một ngày nhàm chán như mọi ngày..And this person is usually a single attractive friend of the opposite sex, who is bored,and craving for some sort of fun to wind a boring day.
Và người này thường là một người bạn hấp dẫn duy nhất của người khác giới, người đang chán,và ham muốn một số loại vui vẻ để gió một ngày nhàm chán.Fortunately, there are many easy ways to turn a boring day into an exciting evening.
May mắn thay,có rất nhiều cách biến một ngày nhàm chán thành một buổi tối thú vị.For seven years my life is aWednesday that never ends, the most boring day of the week.
Trong bảy năm, cuộc sống của tôi là mộtthứ tư không bao giờ kết thúc, ngày buồn tẻ nhất trong tuần.The story revolves around Akizuki Takao,a student who is going through a boring day at school and believes that“only shoes can bring me out of this place”.
Câu chuyện xoay quanh Akizuki Takao,một cậu học sinh đang trải qua tháng ngày buồn chán tại trường và cậu tin rằng“ chỉ có đóng giày mới mang tôi thoát khỏi nơi này”.Mothers rarely admit that behind all the happy photos on social media,there are boring days, irritation caused by their child's screaming, a constant mess around them.
Các bà mẹ hiếm khi thừa nhận rằng đằng sau tất cả những bức ảnh hạnh phúc trên phương tiện truyền thông xã hội,có những ngày nhàm chán, cáu kỉnh do con họ la hét, quậy phá tạo ra một mớ hỗn độn liên tục xung quanh chúng.I live bored days.
Em đang sống những ngày buồn tẻ.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 466, Thời gian: 0.032 ![]()
![]()
boringboring life

Tiếng anh-Tiếng việt
boring day English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Boring day trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Boring day trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - día aburrido
- Thụy điển - tråkig dag
- Na uy - kjedelig dag
- Hà lan - saaie dag
- Tiếng slovenian - dolgočasen dan
- Người hy lạp - βαρετή μέρα
- Người hungary - egy unalmas nap
- Người serbian - dosadan dan
- Tiếng slovak - nudný deň
- Người ăn chay trường - скучен ден
- Tiếng rumani - o zi plictisitoare
- Thổ nhĩ kỳ - sıkıcı bir gün
- Đánh bóng - nudny dzień
- Người ý - giornata noiosa
- Tiếng croatia - dosadan dan
- Séc - nudný den
- Người pháp - journée ennuyeuse
- Tiếng đức - langweiliger tag
- Tiếng nhật - 退屈な日
- Tiếng do thái - יום משעמם
- Bồ đào nha - dia chato
Từng chữ dịch
boringnhàm chántẻ nhạtbuồn chánbuồn tẻboringdanh từboringdaydanh từngàydayhômboređộng từmangchịuboredanh từkhoansinhboreTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Boring Party Nghĩa Là Gì
-
"we Were Bored To Death At The Party " Có Nghĩa Là Gì? - HiNative
-
Bí Kíp Phân Biệt Các Cặp Từ Tiếng Anh Thông Dụng Dễ Nhầm Lẫn ...
-
More Content - Facebook
-
Năm Cặp Từ Gây Nhầm Lẫn Phổ Biến Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
BE BORING Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Boring Ý Nghĩa, Định Nghĩa, Bản Dịch, Cách Phát âm Tiếng Việt
-
Bored đi Với Giới Từ Gì? Cách Dùng Bored Trong Tiếng Anh
-
Tổng Hợp Các Từ đồng Nghĩa Với Boring Trong Tiếng Anh - Tienganh247
-
PARTY POOPER | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
SPOD | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Lỗi Thường Gặp: Bored Hay Boring? - BBC News Tiếng Việt
-
So Boring Trong Tiếng Việt- Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe
-
Thành Ngữ Thông Dụng Tại Hoa Kỳ: Broke Và Lame Là Gì, Nghĩa ...
-
"Bored To Death" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
-
Boring Party Survival 101 - Mint
-
Boringly Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt