"boss" Là Gì? Nghĩa Của Từ Boss Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

Từ điển tổng hợp online Từ điển Anh Việt"boss" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

boss

boss /bɔs/
  • danh từ
    • (từ lóng) ông chủ, thủ trưởng
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ông trùm (của một tổ chức chính trị)
    • tay cừ (trong môn gì); nhà vô địch
    • ngoại động từ
      • (từ lóng) chỉ huy, điều khiển
        • to the show: quán xuyến mọi việc
    • danh từ
      • cái bướu
      • (kỹ thuật) phần lồi, vấu lồi
      • (địa lý,địa chất) thế cán, thế bướu
      • (kiến trúc) chỗ xây nổi lên
      • danh từ, động từ
        • (như) bos
      búa đập
    • boss hammer: búa đập đá
    • búa rèn
      bướu
    • piston pin boss: phần bướu
    • đá phiến than
      đe định hình
      điều khiển
    • control column boss: mạch điều khiển
    • đốc công
    • straw boss: phó đốc công
    • khoét lỗ
      khuôn
      kiến trúc vòm
      lãnh đạo
      mấu lồi
      mũi nhô
      ống bọc
      ống lót
      vấu
    • gudgeon pin boss: vấu lồi tại chốt pit tông
    • piston pin boss: vấu chốt pittông
    • vòm
      Lĩnh vực: cơ khí & công trình
      bậc mayơ
      búa rèn khuôn
      cánh gia cố
      đe địa hình
      gờ lồi
      quản đốc
      vấu lồi
      Giải thích EN: A raised, usually rounded area; specific uses include: a protrusion on a machine part for mounting, support, or ornamentation, or for machining to a higher tolerance.
      Giải thích VN: Là khu vực nhô lên thường là tròn, những công dụng cụ thể bao gồm: phần nhô ra trên bộ phận máy để có thể trườn lên, đỡ hoặc để trang trí, hay để gia công với lực ép cao.
    • gudgeon pin boss: vấu lồi tại chốt pit tông
    • Lĩnh vực: ô tô
      gờ (mayơ bánh xe)
      Lĩnh vực: toán & tin
      kiến trúc bướu
      thẻ vòm
      Lĩnh vực: xây dựng
      mấu gỗ
      thể vòm
      Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
      sét than dạng phiến
      boss hammer
      búa đẽo đá
      boss hammer
      búa tạ
      boss joint
      sự ráp đùm
      horn boss or horn button
      nút nhấn còi
      piston boss bushing
      bạc lót chốt pittông
      propeller boss
      đĩa xích chân vịt (đóng tàu)
      propeller boss
      ụ chân vịt
      shift boss
      trưởng ca
      shift boss
      trưởng kíp
      wheel boss
      bệ bánh
      wheel boss
      moay-ơ bánh xe
      wheel boss bore
      đường kính lỗ bệ bánh
      cai thợ
      chủ
      giám công ...
      thợ cả
      xếp
      gang boss
      đội trưởng
      gang boss
      trưởng kíp
      gang boss
      trưởng toán

      othể bướu, khối xân nhập lồi; thủ trưởng, người phụ trách

      §driver boss : kíp trưởng vận tải ở mỏ

      §fire boss : người phụ trách thông gió và phòng chống chảy ở mỏ

      §gang boss : trưởng kíp công nhân, trưởng kíp thợ

      §shift boss : trưởng ca, trưởng kíp

      §straw boss : phó đốc công

      Xem thêm: foreman, chief, gaffer, honcho, hirer, party boss, political boss, knob, emboss, stamp, brag

      Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

      boss

      Từ điển Collocation

      boss noun

      ADJ. big | company, party, union

      Từ điển WordNet

        n.

      • a person who exercises control over workers; foreman, chief, gaffer, honcho

        if you want to leave early you have to ask the foreman

      • a person responsible for hiring workers; hirer

        the boss hired three more men for the new job

      • a person who exercises control and makes decisions

        he is his own boss now

      • a leader in a political party who controls votes and dictates appointments; party boss, political boss

        party bosses have a reputation for corruption

      • a circular rounded projection or protuberance; knob

        v.

      • raise in a relief; emboss, stamp

        embossed stationary

        adj.

      • exceptionally good; brag

        a boss hand at carpentry

        his brag cornfield

      English Slang Dictionary

      1. excellent, good2. [+the] God3. the best; excellent, cool4. the master, the manager

      English Synonym and Antonym Dictionary

      bosses|bossed|bossingsyn.: direct foreman look after manager oversee superviseant.: apprentice disciple follower

      Từ khóa » Boss Trong Tiếng Anh