BỘT RONG BIỂN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
BỘT RONG BIỂN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch bột rong biển
seaweed powder
bột rong biển
{-}
Phong cách/chủ đề:
Decorate cakes with all kinds of sauce and seaweed powder.Để điều chế mặt nạ, bạn dùng bột rong biển pha với nước hoặc kết hợp rong biển với cám gạo, tinh dầu và nước ấm thành hỗn hợp sánh mịn rồi đắp lên da.
To prepare a mask, use seaweed powder mixed with water or combine seaweed with rice bran, essential oil and warm water to make a smooth and blended paste.Đây là những miếng bánh tròn được làm từ bột và có nhân bạch tuộc, sau đó được rưới nước sốt,bột bonito và bột rong biển lên trên.
They're small balls of batter with bits of octopus inside, which are then drizzled with sauce,bonito flakes, and powdered seaweed.Bột rong biển cũng là một thành phần điều chế mặt nạ thải độc có khả năng làm sạch sâu, duy trì độ ẩm tự nhiên cho làn da, đồng thời kích thích tuần hoàn máu lưu thông nhịp nhàng, đẩy mạnh sự nuôi dưỡng tái tạo làn da.
Seaweed powder is also an ingredient to prepare a toxic mask that can deep clean, maintain natural moisture for the skin, and stimulate blood circulation to circulate smoothly, promote regeneration and regeneration. skin.Tảo rong biển fucoxanthin bột là hữu ích cho chống oxy hóa;
Kelp seaweed fucoxanthin powder is usefull for anti-oxidation;Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từven biển tuyệt đẹp Sử dụng với động từbiển chết lặn biểnđi biểnra biểnđến bờ biểnvượt biểnchống cướp biểntắm biểnbãi biển chính qua biển đông HơnSử dụng với danh từbãi biểnbờ biểnbiển đông vùng biểnven biểnbiển đen nước biểnbiển đỏ cướp biểnbiển baltic HơnHữu cơ rong biển chiết xuất bột hoặc flake.
Organic Seaweed extract powder or flake.Rong biển chiết xuất bột phân bón với alginic acid.
Seaweed extract powder fertilizer with alginic acid.Bột nạ rong biển Dưỡng ẩm và giữ ẩm mặt nạ Làm trắng tẩy mặt nạ mặt nạ.
Seaweed Mask Powder Hydrating and moisturizing facial mask Whitening algae facial mask.Nó có sẵn trong một hình thức thuần túy, tổng hợp, hoặc trong chất bổ sung rong biển như rong biển bột.
It's available in a pure, synthetic form, or in seaweed supplements such as powdered kelp.Rong biển Nhận trong một bột tảo bẹ dược phẩm, lấy 45 gram.
Seaweed. Get in a pharmacy kelp powder, take 45 grams.Tảo rong biển chiết xuất fucoxanthin bột là một bổ sung chế độ ăn kiêng lý tưởng.
Kelp seaweed extract fucoxanthin powder is an ideal dietary supplement.Kombucha( có nghĩa là“ trà rong biển”) có thể được làm từ bột kombu.
Kombucha(which means“seaweed tea”) can be made from powdered kombu.Một chuyện về nguồn gốc của furikake là nó đã được phát triển trong thời kỳ Taishō( 1912- 1926) bởi một dược sĩ ở tỉnh Kumamoto tên Suekichi Yoshimaru[ 1][ 2] Để giải quyết vấn đề thiếu hụt canxi trong dân số Nhật Bản, Yoshimaru đã phát triển một hỗn hợp xương cá xay với hạt vừng rang,hạt anh túc và rong biển được làm thành bột.
One account of the origin of furikake is that it was developed during the Taishō period(1912- 1926) by a pharmacist in Kumamoto prefecture named Suekichi Yoshimaru(吉丸末吉).[8][9] To address calcium deficits in the Japanese population, Yoshimaru developed a mixture of ground fish bones with roast sesame seeds,poppy seeds, and seaweed that was made into a powder.Nếu bạn là một người thuần chay, tôi đề nghị bạn bổ sung vitamin B12 vàtiêu thụ bột protein thực vật hàng ngày và cũng bao gồm nhiều loại hạt, nấm, đậu, rong biển và các loại protein cao hơn( như quinoa chẳng hạn) trong chế độ ăn uống của bạn.
That being said, if you're a vegan I strongly suggest you supplement with vitamin B12 andconsume plant-based protein powder daily and also include plenty of nuts, seeds, mushrooms, beans, seaweed and higher protein grains(like quinoa, for example) in your diet.Ngay cả trong thời cổ đại, nhiều loại rong biển, xanh, nâu và đỏ, đã được sử dụng dọc theo bờ biển của châu Âu làm thức ăn gia súc ở dạng thô và khô, cũng như ở dạng bột.
Even in ancient times, various seaweed, green, brown, and red, were used along the coasts of Europe as a domestic animal feed in raw and dry form, as well as in the form of flour.Nó thu được dưới dạng bột từ rong biển;
It is obtained in the form of powder from the seaweed;Sốt được trộn từ sake, mirin, nước tương,nước dùng rong biển và bột cá.
It is made from mixing sake, mirin,soy sauce, kombu and katsuobushi.Bạn có thể dễ dàng thêm 5% rong biển khô vào bột nhào mà không làm ảnh hưởng khả năng nở của bột..
You can easily add up to 5% dried seaweed to a dough without losing its ability to raise.Rong biển dùng làm mặt nạ thải độc nên chọn dạng bột để dễ dàng pha trộn với các nguyên liệu khác.
Seaweed is used as a toxic mask, so choose a powder to easily mix with other ingredients.Các polyme tự nhiên rất phong phú, từ vỏ tôm, cua, rong biển, xenlulô trong thực vật và cây đến tinh bột trong bánh mì.
Natural polymers are abundant, from the shells of shrimps and crabs, through seaweeds, cellulose in plants and trees, to starch in bread.Ít ảnh hưởng đến việc chuẩn bị môi trường có chứa lưu huỳnh ướt, chuẩn bị trên cơ sở của các loại thảo mộc băm nhỏ( cây tầm ma, đuôi ngựa,hành tây, rong biển) hoặc silic đã nghiền thành bột, cũng như làm ướt lưu huỳnh 24%.
Little impact on the environment preparations containing wetting sulfur, prepared on the basis of chopped herbs(nettle, horsetail,onion, seaweed) or pulverized silica, as well as a 24% wetting sulfur.Một đặc điểm quan trọng nữa là rong biển có vị umami, vị cơ bản thứ năm( vị đặc trưng của bột ngọt) làm tăng cảm giác no và do đó điều chỉnh lượng thức ăn ăn vào, đồng thời giảm sự thèm muối, đường và chất béo.
An important feature is also that the seaweed has umami-- the fifth basic taste, which is known to promote satiety and hence regulate food intake in addition to reduce the craving for salt, sugar and fat.Tảo rong biển trích xuất fucoidan bột có chức năng chống ung thư;
Fucoxanthin extract powder has the function of anti-cancer;Cá sấy khô và cá mặt đất(cá thu hoặc katsuobushi) và bột aonori( từ rong biển) được rắc lên mặt trên trước khi ăn.
Dried and ground fish(sardine, mackerel, or katsuobushi) and aonori powder(edible seaweed) are sprinkled on top before eating.Trong lĩnh vực thẩm mỹ, tảo rong biển trích xuất fucoidan bột có thể được sử dụng như một loại mới giữ ẩm cao thay vì glycerin;
In cosmetic field, fucoxanthin powder can be used as a new type of high moisturizing instead of glycerin; Kết quả: 25, Thời gian: 0.0196 ![]()
bột trước khibột và hạt

Tiếng việt-Tiếng anh
bột rong biển English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Bột rong biển trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
bộtdanh từpowderflourdoughpulpmealrongtính từrongrongdanh từseaweedalgaehawkerstreetbiểndanh từseaoceanbeachbiểntính từmarinemaritimeTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bột Rong Biển Tiếng Anh Là Gì
-
"bột Rong Biển" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "bột Rong Biển" - Là Gì?
-
Bột Rong Biển (Seaweed Seasoning) Chiết Xuất Từ Rong Biển
-
Rong Biển Tiếng Anh Là Gì - Michael
-
Rong Biển Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ. - StudyTiengAnh
-
Bột Rong Biển (Seaweed Extract Powder) Dạng Bột, Vảy Tan 100%
-
Bột Rong Biển (Seaweed Extract Powder) Dạng Bột, Vảy Tan 100 ...
-
Nghĩa Của Từ Rong Biển Tiếng Anh Là Gì ? Canh Rong Biển Là Gì
-
Rong Biển Tiếng Anh Là Gì : Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt, Nghĩa Của ...
-
Lá Rong Biển Tiếng Anh Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Lá Rong Biển Tiếng Anh Là Gì?
-
Phổ Tai Là Gì? Những Bí Mật Thú Vị Về Phổ Tai Fried Seaweed