Bottom-up Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
Có thể bạn quan tâm
- englishsticky.com
- Từ điển Anh Việt
- Từ điển Việt Anh
Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành
bottom-up
* kỹ thuật
toán & tin:
từ dưới lên trên
Từ điển Anh Anh - Wordnet
bottom-up
of an approach to a problem that begins with details and works up to the highest conceptual level
bottom-up parser
a bottom-up model of the reading process
Antonyms: top-down



Từ liên quan- bottom-up
- bottom-up model
- bottom-up testing
- bottom-up planning
- bottom-up strategy
- bottom-up development
- bottom-up approach to investing
- Sử dụng phím [ Enter ] để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và [ Esc ] để thoát khỏi.
- Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
- Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm, sử dụng phím mũi tên lên [ ↑ ] hoặc mũi tên xuống [ ↓ ] để di chuyển giữa các từ được gợi ý. Sau đó nhấn [ Enter ] (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
- Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.
- Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
- Nhấp chuột vào từ muốn xem.
- Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý, khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.
Từ khóa » Bottom Up Là Gì
-
BOTTOM-UP | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Phương Pháp đầu Tư Top-Down Và Bottom-Up Là Gì? Phân Biệt Như ...
-
Bottom Up Là Gì ? Nghĩa Của Từ Bottoms Up Trong Tiếng Việt ...
-
Top Down Và Bottom Up Là Gì? | - Cộng đồng Tri Thức & Giáo ...
-
Top Down Và Bottom Up Là Gì? - Zaidap
-
Phương Pháp Top-down Và Bottom-up Trong Nghe Tiếng Anh
-
Bottom Up, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Câu Ví Dụ - Glosbe
-
Bottom-up Approach Là Gì - Hỏi - Đáp
-
Cuộc đối đầu Giữa Top-down Và Bottom-up Trong Quản Trị - UniTrain
-
Định Nghĩa Bottom Up Là Gì?
-
Nên Phân Tích Theo Kiểu Top-Down Hay Bottom-up? - ĐẦU TƯ TỪ ĐÂU
-
Nghĩa Của Từ Bottoms Up - Từ điển Anh - Việt
-
Bản Dịch Của "bottom's Up!" Trong Việt Là Gì?
-
Bottom-up Forecasting Là Gì? Đây Là Một Thuật Ngữ Kinh Tế Tài Chính