Bow - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈbɑʊ/
Danh từ
bow /ˈbɑʊ/
- Cái cung. ro draw (bend) the bow — giương cung
- Vĩ (viôlông).
- Cầu vồng.
- Cái nơ con bướm.
- Cốt yên ngựa ((cũng) saddke).
- (Điện học) Cần lấy điện (xe điện... ).
- (Kiến trúc) Vòm.
Thành ngữ
- to draw the long bow: (Nghĩa bóng) Nói ngoa; cường điệu, nói phóng đại.
- to have two strings to one's bow: Có phương sách dự phòng.
Ngoại động từ
bow ngoại động từ /ˈbɑʊ/
- (Âm nhạc) Kéo vĩ (viôlông).
Danh từ
bow /ˈbɑʊ/
- Sự chào, sự cúi chào, sự cúi đầu. to make one's bow — cúi đầu chào to return a bow — chào lại
Động từ
bow /ˈbɑʊ/
- Cúi (đầu, mình); khòm, khom (lưng); quỳ (gối).
- Cúi đầu, cúi chào, lócúi mình, khòm lưng quỳ gối. to bow under the weight of years — còng lưng vì tuổi già
- Nhượng bộ, đầu hàng, chịu khuất phục, luồn cúi. to bow to the inevitable — chịu khuất phục trước điều không thể tránh khỏi never to bow to the enemy — không bao giờ đầu hàng kẻ thù
Thành ngữ
- to bow down:
- Cúi đầu, cúi mình, cong xuống. to be bowed down by care — còng lưng đi vì lo nghĩ
- Uốn cong, bẻ cong; bẻ gãy.
- to bow in: Gật đầu bảo ra; chào mời ai.
- to bow oneself out: Chào để đi ra.
- bowing acquaintance: Xem Accquaintance
Chia động từ
bow| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bow | |||||
| Phân từ hiện tại | bowing | |||||
| Phân từ quá khứ | bowed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bow | bow hoặc bowest¹ | bows hoặc boweth¹ | bow | bow | bow |
| Quá khứ | bowed | bowed hoặc bowedst¹ | bowed | bowed | bowed | bowed |
| Tương lai | will/shall²bow | will/shallbow hoặc wilt/shalt¹bow | will/shallbow | will/shallbow | will/shallbow | will/shallbow |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bow | bow hoặc bowest¹ | bow | bow | bow | bow |
| Quá khứ | bowed | bowed | bowed | bowed | bowed | bowed |
| Tương lai | weretobow hoặc shouldbow | weretobow hoặc shouldbow | weretobow hoặc shouldbow | weretobow hoặc shouldbow | weretobow hoặc shouldbow | weretobow hoặc shouldbow |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bow | — | let’s bow | bow | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
bow /ˈbɑʊ/
- Mũi tàu.
- Người chèo mũi.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bow”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Ngoại động từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
- Mục từ chỉ đến mục từ chưa viết
Từ khóa » Cúi Mình Tiếng Anh Là Gì
-
Cúi Mình Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Cúi Mình In English - Glosbe Dictionary
-
CÚI MÌNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Cúi Mình Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
CÚI NGƯỜI - Translation In English
-
'cúi' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
CÚI NGƯỜI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Cúi Đầu Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Tiếng Anh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Lớp Học Tiếng Anh Miễn Phí Của Cô Sinh Viên Năm Cuối ULIS
-
Decline - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Chào Cuối Email Có Thể Khiến Bạn Mất Việc - BBC
-
Học Cách Giới Thiệu Bản Thân Bằng Tiếng Anh đơn Giản Nhưng ấn ...