BP – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tham khảo
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia BP plc
Trụ sở của BP ở St. James's, Westminster, London
Loại hìnhCông ty trách nhiệm hữu hạn đại chúng
Mã niêm yết
  • Bản mẫu:LSE
  • FWB: BPE
  • NYSE: BP
  • thành phần của FTSE 100 (BP.)
Mã ISINGB0007980591
Ngành nghềDầu mỏ và khí đốt
Tiền thân
  • Anglo-Persian Oil Company
  • Castrol
  • Standard Oil of Ohio
  • ARCO
  • Amoco
Thành lập14 tháng 4 năm 1909; 116 năm trước (1909-04-14)
Người sáng lậpWilliam Knox D'ArcyCharles Greenway
Trụ sở chínhLondon, Anh,  Anh Quốc
Khu vực hoạt độngToàn cầu
Thành viên chủ chốt
  • Helge Lund (chủ tịch)
  • Bernard Looney (CEO)
Sản phẩm
  • Dầu mỏ
  • Khí tự nhiên
  • Nhiên liệu động cơ
  • Nhiên liệu hàng không
Thương hiệu
  • Amoco
  • Aral
  • ARCO
  • BP
  • BP Connect
  • Castrol
Sản lượng3,7 Mbbl/d (590×10^3 m3/d) BOE (2018)[1]
Dịch vụTrạm dịch vụ
Doanh thuGiảm US$183.50 tỷ (2020)[2]
Lợi nhuận kinh doanhGiảm US$(21.74) tỷ (2020)[2]
Lãi thựcGiảm US$(20.73) tỷ (2020)[2]
Tổng tài sảnGiảm US$267.65 tỷ (2020)[2]
Tổng vốnchủ sở hữuGiảm US$85.57 tỷ (2020)[2]
Số nhân viên70,100 (2020)[3]
Websitewww.bp.com

BP plc (cách viết chính thức là BP p.l.c., trước đây là The British Petroleum Company plc và BP Amoco plc) là một công ty dầu khí đóng trụ sở tại Luân Đôn, Vương Quốc Anh. Đây là một công ty năng lượng toàn cầu, là công ty năng lượng lớn thứ ba thế giới, là công ty lớn thứ tư thế giới. Là một công ty dầu khí đa quốc gia, BP là công ty lớn nhất Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland. Trụ sở công ty đóng tại quận St James thuộc thành phố Westminster. BP America's đóng trụ sở ở One Westlake Park tại Houston Energy Corridor, Texas. Công ty chuyên về khai thác dầu khí, các sản phẩm dầu khí. Hiện nay công ty này đang được niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán Luân Đôn, là một bộ phận của FTSE 100 Index.

Năm 2009, công ty có doanh thu 246,1 tỷ đô la Mỹ, lợi nhuận ròng đạt 16,58 tỷ đô la Mỹ và sử dụng 80.300 nhân công trên toàn thế giới.

Sự cố của giàn Deepwater Horizon ngày 20 tháng 4 năm 2010 đã khiến 11 người thiệt mạng, gây ra tràn dầu ở một khu vực rộng lớn trong vịnh México gây ảnh hưởng nặng nề đến đời sống hoang dã trong khu vực, đến ngành ngư nghiệp và du lịch các nước trong khu vực chịu ảnh hưởng.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên AR18-glance
  2. ^ a b c d e "Annual Results 2020" (PDF). BP. Truy cập ngày 25 tháng 2 năm 2021.
  3. ^ "Exclusive: Oil major BP to cut 15% of workforce". Reuters. ngày 8 tháng 6 năm 2020. Truy cập ngày 25 tháng 2 năm 2021.

Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “BP at a glance” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AR15-revenue” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.

Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AR15-assets” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về BP.
  • x
  • t
  • s
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Các công ty trong chỉ số FTSE 100 của Vương quốc Liên hiệp Anh   → chỉ số FTSE 250
  • 3i
  • Admiral Group
  • Anglo American
  • Antofagasta
  • Ashtead Group
  • Associated British Foods
  • AstraZeneca
  • Auto Trader Group
  • Avast
  • Aveva
  • Aviva
  • B&M
  • BAE Systems
  • Barclays
  • Barratt Developments
  • Berkeley Group Holdings
  • BHP
  • BP
  • British American Tobacco
  • British Land
  • BT Group
  • Bunzl
  • Burberry
  • Coca-Cola HBC
  • Compass Group
  • ConvaTec
  • CRH
  • Croda International
  • DCC
  • Diageo
  • Entain
  • Evraz
  • Experian
  • Ferguson plc
  • Flutter Entertainment
  • Fresnillo
  • GlaxoSmithKline
  • Glencore
  • Halma
  • Hargreaves Lansdown
  • Hikma Pharmaceuticals
  • HSBC
  • IHG Hotels & Resorts
  • Imperial Brands
  • Informa
  • Intermediate Capital Group
  • International Airlines Group
  • Intertek
  • JD Sports
  • Johnson Matthey
  • Just Eat Takeaway
  • Kingfisher
  • Land Securities
  • Legal & General
  • Lloyds Banking Group
  • London Stock Exchange Group
  • M&G
  • Melrose Industries
  • Mondi
  • National Grid
  • NatWest Group
  • Next
  • Ocado
  • Pearson
  • Pershing Square Holdings
  • Persimmon
  • Phoenix Group
  • Polymental International
  • Prudential
  • Reckitt
  • RELX
  • Renishaw
  • Rentokil Initial
  • Rightmove
  • Rio Tinto
  • Rolls-Royce
  • Royal Dutch Shell
  • RSA Insurance Group
  • Sage Group
  • J Sainsbury
  • Schroders
  • Scottish Mortgage Investment Trust
  • Segro
  • Severn Trent
  • DS Smith
  • Smith & Nephew
  • Smiths Group
  • Smurfit Kappa
  • Spirax-Sarco Engineering
  • SSE
  • Standard Chartered
  • Standard Life Aberdeen
  • St. James's Place
  • Taylor Wimpey
  • Tesco
  • Unilever
  • United Utilities
  • Vodafone
  • Weir Group
  • Whitbread
  • WPP
  • x
  • t
  • s
Công nghiệp dầu khí
  • Dầu mỏ
  • Năng lượng sơ cấp
Khai thác
  • Kỹ thuật dầu khí
    • Mô phỏng vỉa
    • Địa vật lý thăm dò
    • Địa chấn mô phỏng
  • Nguồn địa chấn
  • Địa chất dầu khí
  • Địa vật lý
  • Địa chấn
    • Giải ngược
  • Thạch học vật lý
  • Lấy mẫu lõi
Khoan giếng
  • Kỹ thuật khoan
  • Ổn định thành giếng khoan
  • Khoan định hướng
    • Đo đạc trong khi khoan
    • Định vị trong khi khoan
  • Dung dịch khoan
  • Kiểm tra thành hệ?
Phát triển năng lượng
  • Hoàn thiện giếng
    • Squeeze job
  • Đo log giếng
  • Vận chuyển đường ống
  • Tracers
Khai thác dầu khí
  • Nâng nhân tạo
    • Pumpjack
    • ESP
    • Gas lift
  • EOR
    • Bơm hơi nước
    • Bơm khí
  • Bơm nước
  • Can thiệp vào giếng
Yêu cầu kỹ thuật
  • Differential sticking
  • Drilling fluid invasion
  • Blowouts
  • Lost circulation
Thỏa thuận dầu khí
  • Thỏa thuận phân chia sản phẩm
  • Chuyển nhượng
  • Thỏa thuận dịch vụ
  • Thỏa thuận rủi ro
Dữ liệu theo quốc gia
  • Tổng năng lượng
    • Tiêu thụ theo đầu người
    • Mức độ năng lượng
  • Khí thiên nhiên
    • Tiêu thụ
    • Sản xuất
    • dự trữ
    • nhập khẩu
    • xuất khẩu
  • Dầu mỏ
    • tiêu thụ
    • sản xuất
    • dự trữ
    • nhập khẩu
    • xuất khẩu
Siêu công ty
  • BP
  • Chevron
  • ConocoPhillips
  • Eni
  • ExxonMobil
  • Royal Dutch Shell
  • Total S.A
  • Xem thêm: Các công ty dầu khí Quốc gia
Các khu vựcsản xuất dầu
  • Biển Bắc
  • Biển Caspi
  • East Midlands
  • Texas
  • Vịnh Persian
  • Dầu trong cát Athabasca
  • Vịnh México
  • Venezuela
  • Châu thổ Niger
  • Nga
Các chủ đề liên quan
  • Tổ chức các nước xuất khẩu dầu lửa (OPEC)
  • Đỉnh dầu
  • Giá dầu tăng năm 2003
  • Giá dầu mỏ
  • Hiệp hội Kỹ sư dầu khí (SPE)
  • Đá phiến dầu
  • Cát dầu
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=BP&oldid=71711719” Thể loại:
  • BP
  • Công ty dầu khí đa quốc gia
  • Công ty dầu khí Vương quốc Liên hiệp Anh
  • Công ty đường ống dẫn dầu
  • Công ty hóa dầu
  • Công ty bán lẻ nhiên liệu ô tô
  • Nhãn hiệu Vương quốc Liên hiệp Anh
  • Công ty hóa chất có trụ sở tại Luân Đôn
  • Công ty niêm yết trên sàn chứng khoán Frankfurt
  • Công ty niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán Luân Đôn
  • Công ty niêm yết tại Thị trường Chứng khoán New York
  • Cựu công ty niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán Tokyo
  • Công ty đa quốc gia có trụ sở tại Thành phố Luân Đôn
  • Ngành công nghiệp nhà nước cũ Vương quốc Liên hiệp Anh
  • Trạm xăng Hoa Kỳ
  • Khởi đầu năm 1909 ở Anh
  • Công ty đa quốc gia có trụ sở tại Anh
Thể loại ẩn:
  • Trang có lỗi chú thích
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục BP 60 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Dầu Bp