Br2, C6H5OH → HBr, (Br)3C6H2OHTất Cả Phương Trình điều Chế Từ ...
Có thể bạn quan tâm
Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm
Tìm kiếmLưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2
- Trang chủ
- Phương trình hoá học
- Br2, C6H5OH → HBr, (Br)3C6H2OH Tất cả phương trình điều chế từ Br2, C6H5OH ra HBr, (Br)3C6H2OH
Tổng hợp đầy đủ và chi tiết nhất cân bằng phương trình điều chế từ Br2 (brom) , C6H5OH (Phenol) ra HBr (Hidro bromua) , (Br)3C6H2OH (2,4,6-tribromphenol) . Đầy đủ trạng thái, máu sắc chất và tính số mol trong phản ứng hóa học.
Thông tin tìm kiếm (có 1 phương trình hoá học phù hợp)
Chất tham gia:
Br2Tên gọi: brom
Nguyên tử khối: 159.8080
Nhiệt độ sôi: 58.8°C
Nhiệt độ nóng chảy: -7.2°C
(brom) C6H5OHTên gọi: Phenol
Nguyên tử khối: 94.1112
Nhiệt độ sôi: 181°C
Nhiệt độ nóng chảy: 40°C
(Phenol)Chất sản phẩm:
HBrTên gọi: Hidro bromua
Nguyên tử khối: 80.9119
Nhiệt độ sôi: 122°C
Nhiệt độ nóng chảy: -11°C
(Hidro bromua) (Br)3C6H2OHTên gọi: 2,4,6-tribromphenol
Nguyên tử khối: 330.7994
(2,4,6-tribromphenol) 3 Br2 Tên gọi: brom
Nguyên tử khối: 159.8080
Nhiệt độ sôi: 58.8°C
Nhiệt độ nóng chảy: -7.2°C
+ C6H5OH Tên gọi: Phenol
Nguyên tử khối: 94.1112
Nhiệt độ sôi: 181°C
Nhiệt độ nóng chảy: 40°C
→ 3 HBr Tên gọi: Hidro bromua
Nguyên tử khối: 80.9119
Nhiệt độ sôi: 122°C
Nhiệt độ nóng chảy: -11°C
+ (Br)3C6H2OH Tên gọi: 2,4,6-tribromphenol
Nguyên tử khối: 330.7994
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết
Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.
Mol là gì?
Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.
Xem thêmĐộ âm điện là gì?
Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.
Xem thêmKim loại là gì?
Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.
Xem thêmNguyên tử là gì?
Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.
Xem thêmPhi kim là gì?
Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.
Xem thêmNhững sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết
Sự thật thú vị về Hidro
Hydro là nguyên tố đầu tiên trong bảng tuần hoàn. Nó là nguyên tử đơn giản nhất có thể bao gồm một proton trong hạt nhân được quay quanh bởi một electron duy nhất. Hydro là nguyên tố nhẹ nhất trong số các nguyên tố và là nguyên tố phong phú nhất trong vũ trụ.
Xem thêmSự thật thú vị về heli
Heli là một mặt hàng công nghiệp có nhiều công dụng quan trọng hơn bong bóng tiệc tùng và khiến giọng nói của bạn trở nên vui nhộn. Việc sử dụng nó là rất cần thiết trong y học, khí đốt cho máy bay, tên lửa điều áp và các tàu vũ trụ khác, nghiên cứu đông lạnh, laser, túi khí xe cộ, và làm chất làm mát cho lò phản ứng hạt nhân và nam châm siêu dẫn trong máy quét MRI. Các đặc tính của heli khiến nó trở nên không thể thiếu và trong nhiều trường hợp không có chất nào thay thế được heli.
Xem thêmSự thật thú vị về Lithium
Lithium là kim loại kiềm rất hoạt động về mặt hóa học, là kim loại mềm nhất. Lithium là một trong ba nguyên tố được tạo ra trong BigBang! Dưới đây là 20 sự thật thú vị về nguyên tố Lithium - một kim loại tuyệt vời!
Xem thêmSự thật thú vị về Berili
Berili (Be) có số nguyên tử là 4 và 4 proton trong hạt nhân của nó, nhưng nó cực kỳ hiếm cả trên Trái đất và trong vũ trụ. Kim loại kiềm thổ này chỉ xảy ra tự nhiên với các nguyên tố khác trong các hợp chất.
Xem thêmSự thật thú vị về Boron
Boron là nguyên tố thứ năm của bảng tuần hoàn, là một nguyên tố bán kim loại màu đen. Các hợp chất của nó đã được sử dụng hàng nghìn năm, nhưng bản thân nguyên tố này vẫn chưa bị cô lập cho đến đầu thế kỉ XIX.
Xem thêmSo sánh các chất hoá học phổ biến.
Eu2O3 và Eu(OH)3
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Europi(III) oxit và chất Europi(III) hydroxit
Xem thêmEuCl3 và EuCl2
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Europi(III) clorua và chất Europi(II) clorua
Xem thêmEuBr3 và EuI3
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Europi(III) bromua và chất Europi triiodua
Xem thêmLi2SiF6 và Li4[HfF8]
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Liti hexaflorosilicat và chất Octafluorohafnium(IV) Lithium
Xem thêmTừ khóa » Phenol Cộng Br2
-
Phenol Là Gì? Phản Ứng Phenol Br2 Có Hiện Tượng Gì? - Marathon
-
C6H5OH + Br2 → C6H2Br3OH + HBr - Phenol Br2
-
C6H5OH + Br2 → C6H2Br3OH + HBr - THPT Sóc Trăng
-
Br2, C6H5OH → C6H2Br3OH, HBrTất Cả Phương Trình điều Chế Từ ...
-
Giải Thích Và Viết Phương Trình Phenol Tác Dụng Với Nước Br2 Dư
-
Phương Trình Phản ứng C6H5OH + Br2? - TopLoigiai
-
Phenol Là Gì? Phản Ứng Phenol Br2 Có Hiện Tượng Gì? - ToSchool
-
Thí Nghiệm 3. Phenol Tác Dụng Với Nước Brom
-
Dạng 26. Phản ứng Với Br2 Và HNO3 Của Phenol - Hocmai
-
C6H5OH + Br2 = C6H2Br3OH + HBr - Trình Cân Bằng Phản ứng Hoá ...
-
Phenol Br2 Hiện Tượng
-
Phenol Lỏng Phản ứng Với Dung Dịch Brom Thấy Hiện Tượng
-
Phenol Có Khả Năng Dễ Tham Gia Phản ứng Thế Với Dung Dịch Br2 Vì