Breathing - Wiktionary Tiếng Việt

breathing
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Động từ
    • 1.4 Tính từ
    • 1.5 Tham khảo

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • (phát âm giọng Anh chuẩn)IPA(ghi chú):/ˈbɹiːðɪŋ/
  • (Anh Mỹ thông dụng)IPA(ghi chú):/ˈbɹiðɪŋ/
  • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)
  • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)
  • Vần: -iːðɪŋ
  • Tách âm: breath‧ing

Danh từ

breathing

  1. Sự thở, sự hô hấp.
  2. Hơi thở.
  3. Hơi gió thoảng.
  4. (Ngôn ngữ học) Cách phát âm bật hơi.

Động từ

breathing

  1. Dạngphân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của breathe.

Tính từ

sửa

breathing

  1. Trông như sống, sinh động. a breathing statue — bức tượng trông như sống

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “breathing”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=breathing&oldid=2189732”

Từ khóa » Phát âm Breathes Và Breaths