Breel Embolo – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Thống kê sự nghiệp Hiện/ẩn mục Thống kê sự nghiệp
    • 1.1 Câu lạc bộ
    • 1.2 Quốc tế
  • 2 Tham khảo
  • 3 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia Breel Embolo
Embolo khởi động trong màu áo Borussia Mönchengladbach năm 2022
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Breel Donald Embolo[1]
Ngày sinh 14 tháng 2, 1997 (28 tuổi)[1]
Nơi sinh Yaoundé, Cameroon
Chiều cao 1,87 m[2]
Vị trí Tiền đạo
Thông tin đội
Đội hiện nay Rennes
Số áo 7
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
2006–2008 Nordstern
2008–2010 Old Boys
2010–2014 Basel
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2014–2016 Basel 61 (21)
2016–2019 Schalke 04 48 (10)
2019–2022 Borussia Mönchengladbach 88 (22)
2022–2025 Monaco 66 (19)
2025– Rennes 0 (0)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡
Năm Đội ST (BT)
2012–2013 U-16 Thụy Sĩ 4 (1)
2014–2015 U-20 Thụy Sĩ 3 (0)
2014–2015 U-21 Thụy Sĩ 4 (0)
2015– Thụy Sĩ 81 (21)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 17 tháng 5 năm 2025‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 13 tháng 10 năm 2025

Breel Donald Embolo (sinh ngày 14 tháng 2 năm 1997) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp thi đấu ở vị trí tiền đạo cho câu lạc bộ Rennes tại Ligue 1. Sinh ra ở Cameroon, anh thi đấu cho đội tuyển quốc gia Thụy Sĩ.

Embolo cùng gia đình chuyển đến Pháp trước khi định cư ở Thụy Sĩ. Sau khi thi đấu cho các đội bóng tại giải hạng thấp của Thụy Sĩ, Embolo đã có trận ra mắt chuyên nghiệp cho Basel vào tháng 3 năm 2014, và giành chức vô địch Swiss Super League trong cả ba mùa giải đầu tiên trước khi chuyển đến Schalke 04 với số tiền ban đầu là 20 triệu euro. Ngay sau khi chuyển đến Bundesliga, anh bị chấn thương mắt cá chân khiến anh phải nghỉ thi đấu gần một năm.

Embolo đã có trận ra mắt quốc tế chuyên nghiệp vào tháng 3 năm 2015 và đại diện cho Thụy Sĩ tại UEFA Euro 2016, FIFA World Cup 2018, UEFA Euro 2020, FIFA World Cup 2022 và UEFA Euro 2024.

Thống kê sự nghiệp

[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn] Tính đến ngày 17 tháng 5 năm 2025[3] Số lần ra sân và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia[a] Châu Âu Khác Tổng cộng
Hạng đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Basel 2013–14 Swiss Super League 7 1 0 0 4[b] 0 11 1
2014–15 27 10 5 6 8[c] 1 40 17
2015–16 27 10 1 0 12[d] 3 40 13
Tổng cộng 61 21 6 6 24 4 91 31
Schalke 04 2016–17 Bundesliga 7 2 1 1 2[b] 0 10 3
2017–18 21 3 2 0 23 3
2018–19 20 5 3 0 5[c] 1 28 6
Tổng cộng 48 10 6 1 7 1 61 12
Borussia Mönchengladbach 2019–20 Bundesliga 28 8 1 0 5[b] 0 34 8
2020–21 31 5 3 0 7[c] 1 41 6
2021–22 29 9 2 2 31 11
Tổng cộng 88 22 6 2 12 1 106 25
Monaco 2022–23 Ligue 1 32 12 0 0 10[e] 2 42 14
2023–24 5 1 0 0 5 1
2024–25 29 6 2 0 10[c] 1 1[f] 0 42 7
Tổng cộng 66 19 2 0 20 3 1 0 89 22
Rennes 2025–26 Ligue 1 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng sự nghiệp 263 72 20 9 63 9 1 0 347 90
  1. ^ Bao gồm Swiss Cup, DFB-Pokal, Coupe de France
  2. ^ a b c Số lần ra sân tại UEFA Europa League
  3. ^ a b c d Số lần ra sân tại UEFA Champions League
  4. ^ Bốn lần ra sân và một bàn thắng tại UEFA Champions League, tám lần ra sân và hai bàn thắng tại UEFA Europa League
  5. ^ Hai lần ra sân tại UEFA Champions League, tám lần ra sân và hai bàn thắng tại UEFA Europa League
  6. ^ Ra sân tại Trophée des Champions

Quốc tế

[sửa | sửa mã nguồn] Tính đến ngày 13 tháng 10 năm 2025[4]
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Thụy Sĩ 2015 7 1
2016 10 1
2017 4 0
2018 9 1
2019 6 1
2020 4 0
2021 10 4
2022 13 5
2024 10 2
2025 8 6
Tổng cộng 81 21
Bàn thắng và kết quả của Thụy Sĩ được để trước.[4]
# Ngày Địa điểm Số trận Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 9 tháng 10 năm 2015 AFG Arena, St. Gallen, Thụy Sĩ 6  San Marino 6–0 7–0 Vòng loại UEFA Euro 2016
2 6 tháng 9 năm 2016 St. Jakob-Park, Basel, Thụy Sĩ 15  Bồ Đào Nha 1–0 2–0 Vòng loại FIFA World Cup 2018
3 27 tháng 3 năm 2018 Swissporarena, Lucerne, Thụy Sĩ 23  Panamá 3–0 6–0 Giao hữu
4 26 tháng 3 năm 2019 St. Jakob-Park, Basel, Thụy Sĩ 32  Đan Mạch 3–0 3–3 Vòng loại UEFA Euro 2020
5 25 tháng 3 năm 2021 Sân vận động Quốc gia Vasil Levski, Sofia, Bulgaria 41  Bulgaria 1–0 3–1 Vòng loại FIFA World Cup 2022
6 12 tháng 6 năm 2021 Sân vận động Olympic Baku, Baku, Azerbaijan 43  Wales 1–0 1–1 UEFA Euro 2020
7 12 tháng 10 năm 2021 Sân vận động LFF, Vilnius, Litva 50  Litva 1–0 4–0 Vòng loại FIFA World Cup 2022
8 3–0
9 26 tháng 3 năm 2022 Sân vận động Wembley, London, Anh 51  Anh 1–0 1–2 Giao hữu
10 24 tháng 9 năm 2022 Sân vận động La Romareda, Zaragoza, Tây Ban Nha 57  Tây Ban Nha 2–1 2–1 UEFA Nations League 2022–23
11 27 tháng 9 năm 2022 Kybunpark, St. Gallen, Thụy Sĩ 58  Séc 2–0 2–1
12 24 tháng 11 năm 2022 Sân vận động Al Janoub, Doha, Qatar 60  Cameroon 1–0 1–0 FIFA World Cup 2022
13 2 tháng 12 năm 2022 Sân vận động 974, Doha, Qatar 62  Serbia 2–2 3–2
14 15 tháng 6 năm 2024 RheinEnergieStadion, Cologne, Đức 64  Hungary 3–1 3–1 UEFA Euro 2024
15 6 tháng 7 năm 2024 Merkur Spiel-Arena, Düsseldorf, Đức 68  Anh 1–0 1–1 (s.h.p.) (3–5 p)
16 25 tháng 3 năm 2025 Kybunpark, St. Gallen, Thụy Sĩ 75  Luxembourg 2–0 3–1 Giao hữu
17 7 tháng 6 năm 2025 Sân vận động Rice–Eccles, Thành phố Salt Lake, Hoa Kỳ 76  México 1–0 4–2
18 10 tháng 6 năm 2025 Geodis Park, Nashville, Hoa Kỳ 77  Hoa Kỳ 3–0 4–0
19 5 tháng 9 năm 2025 St. Jakob-Park, Basel, Thụy Sĩ 78  Kosovo 2–0 4–0 Vòng loại FIFA World Cup 2026
20 4–0
21 8 tháng 9 năm 2025 79  Slovenia 2–0 3–0

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ a b "FIFA World Cup Russia 2018: List of Players: Switzerland" (PDF). FIFA. ngày 15 tháng 7 năm 2018. tr. 30. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 11 tháng 6 năm 2019.
  2. ^ "Breel Donald Embolo | Playerprofile | Bundesliga". bundesliga.com. DFL. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 10 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2021.
  3. ^ Breel Embolo tại Soccerway
  4. ^ a b "Breel Embolo". EU-Football.info. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2016.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Profile tại trang web của AS Monaco FC
  • x
  • t
  • s
Stade Rennais F.C. – đội hình hiện tại
  • Kamara
  • Brassier
  • Cissé
  • Embolo
  • Fofana
  • Lepaul
  • 10 Blas
  • 11 Al-Taamari
  • 16 Alemdar
  • 18 Nagida
  • 21 Rongier (c)
  • 23 Gallon
  • 24 Rouault
  • 26 Merlin
  • 30 Samba
  • 33 Hateboer
  • 36 Seidu
  • 39 Meïté
  • 45 Camara
  • 48 Aït Boudlal
  • 50 Silistrie
  • 65 Mukiele
  • 95 Frankowski
  • 97 Jacquet
  • 99 Yıldırım
  • Huấn luyện viên: Beye
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Breel_Embolo&oldid=74263065” Thể loại:
  • Sinh năm 1997
  • Nhân vật còn sống
  • Vận động viên thể thao Yaoundé
  • Tiền đạo bóng đá nam
  • Công dân nhập tịch Thụy Sĩ
  • Cầu thủ bóng đá Thụy Sĩ
  • Cầu thủ đội tuyển bóng đá trẻ quốc gia Thụy Sĩ
  • Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Thụy Sĩ
  • Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Thụy Sĩ
  • Người Thụy Sĩ gốc Cameroon
  • Vận động viên Thụy Sĩ gốc Phi
  • Vận động viên thể thao châu Âu gốc Cameroon
  • Cầu thủ Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ
  • Cầu thủ bóng đá Bundesliga
  • Cầu thủ bóng đá FC Basel
  • Cầu thủ bóng đá FC Schalke 04
  • Cầu thủ bóng đá Borussia Mönchengladbach
  • Cầu thủ bóng đá AS Monaco
  • Cầu thủ Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016
  • Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2018
  • Cầu thủ Giải vô địch bóng đá châu Âu 2020
  • Cầu thủ bóng đá Thụy Sĩ ở nước ngoài
  • Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Đức
  • Vận động viên Thụy Sĩ ở Đức
  • Cầu thủ nước ngoài ở Monaco
  • Vận động viên thể thao Thụy Sĩ ở Monaco
  • Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2022
Thể loại ẩn:
  • Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Breel Embolo 46 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Cầu Thủ Embolo Thụy Sĩ