Brilliant - Từ điển Tiếng Việt - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
sáng chói, rực rỡ, minh là các bản dịch hàng đầu của "brilliant" thành Tiếng Việt.
brilliant adjective noun ngữ pháp(of a colour) both light and saturated [..]
+ Thêm bản dịch Thêm brilliantTừ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt
-
sáng chói
adjectiveHow can you all sit with that brilliant music?
Làm sao các người có thể ngồi đây với thứ âm nhạc sáng chói này?
GlosbeMT_RnD -
rực rỡ
adjectiveAnd spectacular autumn transformed nature into brilliant shades of orange, yellow, and red.
Và mùa thu ngoạn mục chuyển đổi thiên nhiên thành màu cam, vàng và đỏ rực rỡ.
GlosbeMT_RnD -
minh
adjective verb nounWhy did I fall for a brilliant man?
Sao em lại đi yêu một người thông minh vậy nhỉ?
Glosbe Research
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chói lòa
- huy hoàng
- lấp lánh
- oanh liệt
- rạng rỡ
- rất thông minh
- tuyệt vời
- tài năng
- tươi sáng
- chói loà
- hiển hách
- lỗi lạc
- tài giỏi
- quang
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " brilliant " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "brilliant" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Brilliant đặt Câu
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'brilliant' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang Tiếng ...
-
Đặt Câu Với Từ "brilliant"
-
Ý Nghĩa Của Brilliant Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Brilliant" - HiNative
-
The Best 500 Brilliant Sentence Examples
-
BRILLIANT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ Brilliant - Từ điển Anh Việt - - Dictionary
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'brilliant' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Hướng Dẫn Sử Dụng Của Brilliant Better (3 Trang)
-
Có Gì Khác Nhau Giữa Bright, Brilliant, Radiant Và Shining
-
Brilliant Hotel, Đà Nẵng - Khách Sạn
-
Tura Treasure- Great Location, Brilliant Views, Tura Beach
-
'brilliant' Là Gì?, Từ điển Anh - Việt - Blog Thú Vị