Bromeliaceae : Họ Dứa, Họ Thơm - động Thực Vật Việt Nam
Chuyển đến nội dung chính
2. Aechmea sp.
3. Ananas comosus (L.) Merr. : trái Thơm, trái Dứa
4. Ananas nanus, Ananas ananassoides var. nanus L.B. Smith : Dwarf Pineaple, Miniature Pineapple
5. Dyckia remotiflora A.Dietr.
6. Dyckia sp.
7. Guzmania conifera (André) André ex Mez
8. Guzmania sp.



9. Tillandsia aeranthos (Loisel.) L.B.Sm. : Air Plants, cây Không khí
10. Tillandsia cyanea Linden ex K.Koch
11. Tillandsia stricta Sol. ex Ker Gawl. : Air Plants, cây Không khí
12. Tillandsia usneoides (L.) L. : rêu Tây Ban Nha
13. Vriesea sp.



Chia sẻ Chia sẻ
NGUYỄN TIẾN QUẢNG Truy cập hồ sơ
Bromeliaceae : Họ Dứa, họ Thơm
Bromeliaceae : Họ Dứa, họ Thơm Toàn bộ cây họ Dứa Bromeliaceae đều là cây có nguồn gốc Trung và Nam Mỹ, ngoài cây trái Dứa (trái Thơm) được nhập về VN từ thời Pháp để trồng ăn quả thì hiện nay nước ta có nhập về rất nhiều loài Dứa cảnh để trồng làm hoa cảnh trang trí . Sau đây là một số loài :1. Aechmea fasciata (Lindl.) Baker
2. Aechmea sp.
3. Ananas comosus (L.) Merr. : trái Thơm, trái Dứa
4. Ananas nanus, Ananas ananassoides var. nanus L.B. Smith : Dwarf Pineaple, Miniature Pineapple
5. Dyckia remotiflora A.Dietr.
6. Dyckia sp.
7. Guzmania conifera (André) André ex Mez
8. Guzmania sp.



9. Tillandsia aeranthos (Loisel.) L.B.Sm. : Air Plants, cây Không khí
10. Tillandsia cyanea Linden ex K.Koch
11. Tillandsia stricta Sol. ex Ker Gawl. : Air Plants, cây Không khí
12. Tillandsia usneoides (L.) L. : rêu Tây Ban Nha
13. Vriesea sp.



Chia sẻ Chia sẻ Nhận xét
Đăng nhận xét
Bài đăng phổ biến từ blog này
Phân biệt : khoai nước- khoai sọ - dọc mùng - môn bạc hà - Ráy voi....
KHOAI NƯỚC Khoai nước, Môn nước - Colocasia esculenta Schott, Chi Colocasia - Khoai nước, Khoai môn, Họ Araceae - ráy, khoai môn, khoai nước, thiên nam tinh, bộ Alismatales Trạch tả Mô tả: Khoai nước và Khoai sọ cùng loài nhưng khác thứ: + Khoai nước - Colocasia esacuenta Schott trồng nước + Khoai sọ - Colocasia esacuenta var. antiquorum trồng khô. Cây thảo mọc hoang và được trồng, có củ ở gốc thân hình khối tròn. Lá có cuống cao đến 0,8m; phiến dạng tim, màu lục sẫm nhiều hay ít, tím hay nâu tuỳ giống trồng, gân nổi rõ. Mo vàng có phần ống xanh, đầu nhọn. Trục bông mo mang hoa đực và hoa cái, hoa cái có bầu nhiều noãn. Quả mọng vàng khi chín to 3-4mm. Nơi mọc: Loài được trồng nhiều ở nước ta và các xứ nhiệt đới để lấy củ ăn. Công dụng: Ta thường dùng củ nấu ăn với xôi hay nấu chè, làm bánh. Cuống lá cũng thường dùng làm rau ăn nhưng phải xát hoặc ngâm với muối để khỏi ngứa. Cũng dùng muối dưa ăn. Củ tươ... Chia sẻ Đọc thêmTổng hợp các loại đậu
Các loại quả đậu ăn cả vỏ lẫn ruột khi chưa chín Đậu rồng – Đậu khế – Đậu xương rồng – Đậu cánh – Winged bean – Winged pea – Goa bean – Asparagus pea – Four-angled bean. Đậu rồng còn gọi là đậu khế hay đậu xương rồng, đậu cánh (danh pháp hai phần: Psophocarpus tetragonolobus) là một loài cây thuộc họ Đậu (Fabaceae) Đậu que – Green bean – String bean – Snap bean. Đậu que là một tên gọi thường dùng ở Việt Nam để chỉ các loại đậu có dạng quả có đặc điểm dài và ốm, như: Đậu đũa , tên khoa học Vigna unguiculata sesquipedalis , một loại đậu thuộc chi Đậu ( Vigna ), họ Đậu . Đậu cô ve , tên khoa học Phaseolus vulgaris , một loại đậu thuộc chi Đậu cô ve ( Phaseolus ), họ Đậu . Đậu cô ve – Đậu a ri cô ve – French beans, French green beans, French filet bean (english) – Haricots verts (french): được trồng ở Đà Lạt. Đậu que , đậu ve hay đậu cô ve , còn gọi là: đậu a ri cô ve do biến âm từ tiếng... Chia sẻ Đọc thêmDANH SÁCH 20 LOÀI CÁ CÓ ĐỘC TỐ MẠNH NHẤT
Ăn cá và ngộ độc thực phẩm rất thường xảy ra ở nước ta. Một số người ăn cá nóc và chết. Một số ăn cá ngừ và bị ngộ độc thực phẩm tập thể phải nhập viện. Một vài người bị cá độc chích. Một số người dị ứng với một vài con cá. Tất nhiên, ngộ độc thực phẩm có nhiều nguyên nhân, từ chính con cá, đến cả quá trình bảo quản, chế biến của những người buôn bán cá và cả những người nấu nướng. Phòng bệnh hơn chữa bệnh, những gì các bạn không chắc chắn thì nên tránh xa. Chúng tôi xin lược dịch về 20 loài cá có độc tố mạnh nhất từ chính bản thân con cá. Có những con cá rất đẹp như cá sư tử, có những con xấu xí, nhưng cả 20 con trong danh sách này đều có điểm chung là có chất độc. Không phải mọi loài cá đều có thể ăn được. Có những loài cá không thích hợp để ăn. Có nhiều cá có độc hơn cả rắn độc. Có ít nhất 1.200 loài cá độc trên thế giới, như... Chia sẻ Đọc thêmGiới thiệu về tôi
Lưu trữ
- 2021 4
- tháng 7 3
- tháng 1 1
- 2020 774
- tháng 8 2
- tháng 7 42
- tháng 3 212
- tháng 2 514
- tháng 1 4
- 2019 3
- tháng 12 2
- tháng 9 1
- 2018 1
- tháng 12 1
- 2017 121
- tháng 4 2
- tháng 3 2
- tháng 2 6
- tháng 1 111
- 2016 163
- tháng 12 16
- tháng 11 39
- tháng 10 6
- tháng 6 1
- tháng 5 17
- tháng 4 50
- tháng 3 17
- tháng 2 2
- tháng 1 15
- 2015 996
- tháng 12 7
- tháng 11 103
- tháng 10 125
- tháng 9 286
- tháng 8 11
- tháng 7 237
- Heliopsis
- Phân loại thực vật
- Bộ Quắn hoa-Proteales
- Bộ Tai hùm-Saxifragales
- Bộ Hồ tiêu-Piperales
- Họ Na-Annonaceae
- Họ Nhục đậu khấu -Myristicaceae
- Họ Mộc lan-Magnoliaceae
- Họ Nguyệt quế-Lauraceae
- Họ Bạch quế bì - Canellaceae
- Họ Súng-Nymphaeaceae
- Họ Hoa sói- Chloranthaceae
- Danh mục sách đỏ động vật Việt Nam
- DANH MỤC CÁC CHI THỰC VẬT(tiếp theo)
- DANH MỤC CÁC CHI THỰC VẬT
- DANH MỤC CÁC HỌ THỰC VẬT
- Dâu gia xoan-Spondias lakonensis
- Psidium
- Gà ( Gallus gallus, Gallus gallus domesticus)
- Chi ớt (Capsicum L. )
- Họ thực vật
- Poaceae - họ Hòa thảo
- Cyperaceae - Họ Lác (họ Cói)
- Fabaceae - Họ Đậu, họ phụ Điệp Caesalpinioideae
- Fabaceae : Họ Đậu - họ phụ Trinh nữ Mimosoideae
- Fabaceae : Họ Đậu - họ phụ Đậu Papilionoideae
- Zingiberaceae : Họ Gừng
- Typhaceae : Họ Bồn bồn
- Turneraceae : Họ Đông hầu
- Tropaeolaceae : Họ Sen cạn
- Tiliaceae : Họ Đai (họ Cò ke)
- Theaceae : Họ Trà
- Strelitziaceae : Họ Thiên điểu
- Sterculiaceae : Họ Trôm
- Sonneratiaceae : Họ Bần
- Saxifragaceae : Họ Cỏ Tai hổ
- Saururaceae : Họ Rau Giấp cá
- Sapotaceae : Họ Xa-bô-chê (họ Hồng xiêm)
- Salvadoraceae : Họ Chùm lé
- Rubiaceae : Họ Cà phê - Nhóm họ phụ Coffeoideae
- Rosaceae : Họ Hoa Hồng
- Rhizophoraceae : Họ Đước
- Ranunculaceae : Họ Hoàng liên
- Punicaceae : Họ Lựu
- Proteaceae : Họ Cơm Vàng, họ Chẹo thui
- Pontederiaceae : Họ Lục bình
- Polygonaceae : Họ Rau răm
- Polygalaceae : Họ Viễn chí
- Plantaginaceae : Họ Mã đề
- Piperaceae : Họ Tiêu
- Phytolaccaceae : Họ Thương lục
- Pedaliaceae : Họ Mè (Vừng)
- Pandanaceae : Họ Dứa gai
- Oxalidaceae : Họ Me đất
- Onagraceae : Họ Rau Mương
- Ochnaceae : Họ Mai
- Nyctaginaceae : Họ Bông Phấn
- Myristicaceae - Họ Đậu khấu, họ Máu chó
- Musaceae : Họ Chuối
- Muntingiaceae (APG II system) : Họ Trứng cá
- Menyanthaceae : Họ Thủy nữ
- Malvaceae : Họ Bông Bụp
- Malpighiaceae : Họ Kim đồng
- Magnoliaceae : Họ Ngọc Lan
- Lythraceae : Họ Tử vi (họ Bằng lăng)
- Linaceae : Họ Lanh
- Limnocharitaceae : Họ Nê thảo
- Leeaceae : Họ Củ rối
- Lecythidaceae : Họ Chiếc
- Loranthaceae : Họ Chùm gửi
- Lemnaceae : Họ Bèo cám
- Lentibulariaceae : Họ Rong Ly
- Lamiaceae : Họ Hoa Môi
- Iridaceae : Họ Lay-ơn
- Hippocastaneaceae : Họ Kẹn
- Goodeniaceae : Họ Hếp
- Fumariaceae : họ Cựa ri, họ Cải cần
- Flagellariaceae : Họ Mây nước
- Erythroxylaceae : Họ Cô ca
- Elaeocarpaceae : Họ Côm
- Droceraceae : Họ Gọng vó
- Dipterocarpaceae : Họ Dầu
- Dilleniaceae : Họ Sổ
- Cuscutaceae : Họ Tơ hồng
- Cucurbitaceae : Họ Bầu bí
- Crassualaceae : Họ Trường sinh (họ Thuốc bỏng)
- Cornaceae : Họ Giác mộc
- Commelinaceae : Họ Rau Trai (họ Thài lài)
- Combretaceae : Họ Chưn bầu (họ Bàng)
- Clusiaceae : Họ Bứa
- Chenopodiaceae : Họ Kinh giới (họ Rau Muối)
- Casuarinaceae : Họ Phi lao
- Caryophyllaceae : Họ Cẩm chướng
- Caricaceae : Họ Đu đủ
- Caprifoliaceae : Họ Kim Ngân
- Capparaceae : Họ Màng màng
- Cannaceae : Họ Ngải hoa
- Cannabaceae - Họ Gai mèo, họ Cần sa
- Campanulaceae : Họ Hoa Chuông
- Cactaceae - Họ Xương rồng
- tháng 6 5
- tháng 5 182
- tháng 4 22
- tháng 3 11
- tháng 2 3
- tháng 1 4
- 2014 1189
- tháng 12 4
- tháng 11 23
- tháng 10 1
- tháng 9 20
- tháng 8 312
- tháng 7 641
- tháng 6 170
- tháng 3 9
- tháng 2 8
- tháng 1 1
- 2013 33
- tháng 8 2
- tháng 7 1
- tháng 6 2
- tháng 5 15
- tháng 3 2
- tháng 2 4
- tháng 1 7
- 2012 18
- tháng 12 2
- tháng 10 4
- tháng 5 1
- tháng 4 11
- 2011 10
- tháng 10 1
- tháng 9 2
- tháng 8 7
Báo cáo vi phạm
Từ khóa » Họ Dứa Thơm
-
Dứa Thơm – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bromeliaceae : Họ Dứa, Họ Thơm • Sài Gòn Hoa 2022
-
Dứa, Thơm Và Khóm Có Gì Khác Nhau Không?
-
Ăn Bao Nhiêu Năm Nhưng Bạn Biết Cách Phân Biệt Trái Thơm, Khóm ...
-
Cây Dứa (thơm, Khóm)
-
Top 19 Cây Họ Dứa Thơm Mới Nhất 2022 - XmdForex
-
Cây Dứa
-
Những điều Cần Biết Về Cây Dứa (thơm, Khóm)
-
Họ Dứa - Wiki Tiếng Việt - Du Học Trung Quốc
-
Cây Dứa - Cây Thơm
-
Cây Lá Dứa (Cơm Nếp) - Hình Ảnh, Công Dụng & Cách Dùng
-
1kg Cây Lá Tám (lá Dứa Thơm/ Lá Nếp Thơm)