BT-TU-LUAN-AMIN - YUMPU Publishing
Có thể bạn quan tâm
Chương AMIN VÀ CÁC HỢP CHẤT CHỨA NITƠCâu 1.Câu 2.Câu 3.Câu 4.Câu 5.Hãy nêu các phương pháp điều chế amin. Lấy các phản ứng cụ thể để minh họa.Viết CTCT thu gọn của các amin đồng phân ứng với mỗi CTPT sau đây và gọi tên các amin đó.a. C 4H 11N. b. C 5H 13N. c. C 7H 9N (chứa nhân thơm). d. C 8H 11N (chứa nhân thơm).Viết công thức cấu tạo của các hợp chất sau:a. p-nitro-N-metyl-N-etylanilin b. 3-(N,N-điallylamino)-2-hexanonc. 4-(N-butyl-N-vinylamino)-2-pentanol d. N,N’-điphenyletylenđiamine. N,N-điphenyletylenđiamin f. 1,2-propanđiaming. Benzyltrimetylamoni iodua h. Tetrametylamoni hidroxitVì sao các amin có tính bazơ? Khi tính bazơ tăng thì mỗi đại lượng K b, pK b và pK a (của axit liên hợp)sẽ tăng hay giảm?Hãy sắp xếp các chất trong mỗi dãy dưới đây theo trật tự tăng dần tính bazơ và giải thích sự sắp xếp đó.a. C 2H 5NH 2, NH 3, (C 2H 5) 2NH, (C 2H 5) 3N.b. C 6H 5NH 2, C 2H 5NHCH 3, C 2H 5NHC 6H 5, CH 3NH 2.c. C 2H 5NH 2, C 6H 5NH 2, NH 3, (C 2H 5) 2NH, (C 6H 5) 2NH.d. C 6H 5NH 2, p-O 2NC 6H 4NH 2, p-CH 3C 6H 4NH 2, m-CH 3C 6H 4NH 2.e. C 6H 5NHCH 3, C 6H 5NH 2, C 6H 5N(CH 3) 2, p-O 2N-C 6H 4NH 2.f. p-CH 3-C 6H 4NH 2, C 6H 5CH 2NH 2, (C 6H 5) 2NH, (C 6H 5) 3N.g. n-C 4H 9NH 2, (C 2H 5) 2NH, C 2H 5NHCH 3, CH 3CONHCH 2CH 3.h. C 6H 5NH 2, p-ClC 6H 4NH 2, p-O 2N-C 6H 4-NH 2, p-H 2N-C 6H 4-NH 2.i. CO(NH 2) 2, CH 3CH 2CH 2NH 2, CH 2=CHCH 2NH 2, p-CH 3C 6H 4NH 2, anilin, p-nitroanilin.j. CH 3CH 2NH 2, Cl 3CCH 2NH 2, Cl 3CCH 2CH 2NH 2, (CH 3) 3SiCH 2NH 2, (CH 3) 3CCH 2NH 2.k. (B < C < D < A)l. (C < A < B)Câu 6.Câu 7.Câu 8.Câu 9.Câu 10.m. (B < C < A)n. p-O 2NC 6H 4NH 2 (1), NH 3 (2), (CH 3) 2NH (3), C 6H 5NH 2 (4), CH 3NH 2 (5), NaOH (6), p-CH 3C 6H 4NH 2(7). (1 < 4 < 7 < 2 < 5 < 3 < 6)So sánh tính bazơ của các chất sau:a. CH 3NH 2, ClCH 2NH 2, CH 3OCH 2NH 2, O 2N-CH 2NH 2, (CH 3) 3CCH 2NH 2.b. p-G-C 6H 4-O - Na + với G là các nhóm: -H, -CH 3, -Br, -CN, -OCH 3.Guaniđin NH=C(NH 2) 2 là một bazơ mạnh. Điều này trái với quy luật là amin không no có tính bazơyếu hơn amin no. Hãy giải thích và viết công thức tạo thành giữa proton và guaniđin.Trình bày cách phân biệt amin bậc 1, bậc 2, bậc 3; tách riêng hỗn hợp các amin bậc 1, bậc 2 và bậc3. (Cách 1: C 6H 5SO 2Cl; cách 2: NaNO 2/HCl)Cho etyl bromua tác dụng với amoniac. Viết CTCT của các sản phẩm hữu cơ có thể sinh ra.a. Nêu phương pháp hóa học tách riêng các sản phẩm đó?b. Muốn có riêng từng sản phẩm trên mà không lẫn các chất khác thì cần phải dùng phương pháp nào?Viết phương trình phản ứng điều chế từng sản phẩm đó?Viết phương trình hóa học thực hiện từng chuyển hóa sau đây:a. Ancol etylic etylamin (các phương pháp); metylsec-butylamin.b. Xiclohexanol 1,4-đibutanđiamin.c. Toluen axit o-, m-, p-aminobenzoic.26
- Page 2 and 3: d. p-Toluidin axit p-brombenzoic;
- Page 4 and 5: Câu 18.Câu 19.Câu 20.Câu 21.Câ
Từ khóa » điều Chế Amin Từ Ancol
-
[PDF] AMIN III. Điều Chế : 1. Ankyl Hóa NH 3 Và Các Amin
-
Phương Pháp điều Chế Ancol-phenol-amin - Tài Liệu Text - 123doc
-
[PDF] Hóa Học Hữu Cơ (Tập 3)
-
Amin - Điều Chế, ứng Dụng
-
Amin – Wikipedia Tiếng Việt
-
Lý Thuyết Về Amin - Thầy Dũng Hóa
-
Điều Chế Ancol - Học Hóa Online
-
Tính Chất Hóa Học Của Amin - Top Lời Giải
-
[PDF] Bài Tập Hóa Học Hữu Cơ – Tập 2 – Tài Liệu Dành Cho Sinh Viên
-
Axit Amin được Tạo Ra Như Thế Nào - Ajinomoto
-
Hướng Dẫn ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Học - VNU
-
Hướng Dẫn ôn Tập Thi Tốt Nghiệp THPT Phân Ban Môn Hóa Học
-
Este A được điều Chế Từ α-amino Axit Và Ancol Metylic. Tỉ Khối Hơi ...
-
Hỏi đáp 24/7 – Giải Bài Tập Cùng Thủ Khoa