Bừa Bãi Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số

Thông tin thuật ngữ bừa bãi tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm bừa bãi tiếng Nhật bừa bãi (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ bừa bãi

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

bừa bãi tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ bừa bãi trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ bừa bãi tiếng Nhật nghĩa là gì.

* adv - おいそれと * n, adj - かど - 「過度」 * adj - かるはずみ - 「軽はずみ」 - けいはくな - 「軽薄な」 - ごみごみ - だらしない - でたらめ - 「出鱈目」 - でたらめな - めちゃくちゃ - 「目茶苦茶」 - らんざつ - 「乱雑」

Ví dụ cách sử dụng từ "bừa bãi" trong tiếng Nhật

  • - không thể phát ngôn một cách bừa bãi:おいそれとは発言できなくする
  • - tiêu tiền bừa bãi (quá mức độ):過度にお金を使うこと
  • - Nếu có hành động bừa bãi (ẩu) ở công ty ông, thì sẽ bị kiện ngay lập tức:貴社に軽はずみな行為があれば、直ちに訴訟を起こすことになります
  • - cách sinh hoạt bừa bãi:〜生活
  • - Bàn của anh ấy cực kỳ bừa bãi nên sếp đã phát cáu.:彼の机はあまりにも乱雑だったので、上司は怒った
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của bừa bãi trong tiếng Nhật

* adv - おいそれと * n, adj - かど - 「過度」 * adj - かるはずみ - 「軽はずみ」 - けいはくな - 「軽薄な」 - ごみごみ - だらしない - でたらめ - 「出鱈目」 - でたらめな - めちゃくちゃ - 「目茶苦茶」 - らんざつ - 「乱雑」Ví dụ cách sử dụng từ "bừa bãi" trong tiếng Nhật- không thể phát ngôn một cách bừa bãi:おいそれとは発言できなくする, - tiêu tiền bừa bãi (quá mức độ):過度にお金を使うこと, - Nếu có hành động bừa bãi (ẩu) ở công ty ông, thì sẽ bị kiện ngay lập tức:貴社に軽はずみな行為があれば、直ちに訴訟を起こすことになります, - cách sinh hoạt bừa bãi:〜生活, - Bàn của anh ấy cực kỳ bừa bãi nên sếp đã phát cáu.:彼の机はあまりにも乱雑だったので、上司は怒った,

Đây là cách dùng bừa bãi tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ bừa bãi trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới bừa bãi

  • sự trao gậy tiếng Nhật là gì?
  • sự kỳ vọng tiếng Nhật là gì?
  • con sò tiếng Nhật là gì?
  • ống cuộn tiếng Nhật là gì?
  • bảo hiểm mọi rủi ro tiếng Nhật là gì?
  • chè đậu đỏ ngọt tiếng Nhật là gì?
  • đàm tiếng Nhật là gì?
  • khan giọng tiếng Nhật là gì?
  • phường hội buôn bán tiếng Nhật là gì?
  • sự chảy máu trong tiếng Nhật là gì?
  • hình vòng cung tiếng Nhật là gì?
  • xin nhận tiếng Nhật là gì?
  • xin xâm tiếng Nhật là gì?
  • sự hèn nhát tiếng Nhật là gì?
  • tổng đình viên tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Bừa Bãi Trong Tiếng Nhật