Bùa Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- bùa
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
bùa tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ bùa trong tiếng Trung và cách phát âm bùa tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ bùa tiếng Trung nghĩa là gì.
bùa (phát âm có thể chưa chuẩn)
符; 符箓; 箓 《道士所画的一种图形或 (phát âm có thể chưa chuẩn) 符; 符箓; 箓 《道士所画的一种图形或线条, 声称能驱使鬼神、给人带来祸福。》bùa hộ thân; bùa hộ mệnh护身符vẽ một lá bùa画了一张符灵符 《神灵的符箓(迷信)。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ bùa hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- Xan Hô xê tiếng Trung là gì?
- nai nịt tiếng Trung là gì?
- trợ uy tiếng Trung là gì?
- choãi tiếng Trung là gì?
- tự mình hại mình tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của bùa trong tiếng Trung
符; 符箓; 箓 《道士所画的一种图形或线条, 声称能驱使鬼神、给人带来祸福。》bùa hộ thân; bùa hộ mệnh护身符vẽ một lá bùa画了一张符灵符 《神灵的符箓(迷信)。》
Đây là cách dùng bùa tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ bùa tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 符; 符箓; 箓 《道士所画的一种图形或线条, 声称能驱使鬼神、给人带来祸福。》bùa hộ thân; bùa hộ mệnh护身符vẽ một lá bùa画了一张符灵符 《神灵的符箓(迷信)。》Từ điển Việt Trung
- cụ đồ tiếng Trung là gì?
- dùng thay tiếng Trung là gì?
- mời ra làm chứng tiếng Trung là gì?
- Pho mát tiếng Trung là gì?
- biểu diễn tại nhà tiếng Trung là gì?
- học lại tiếng Trung là gì?
- huyện Quách tiếng Trung là gì?
- Gò Công tiếng Trung là gì?
- mộng dữ tiếng Trung là gì?
- làng du lịch tiếng Trung là gì?
- bỏ dạy tiếng Trung là gì?
- bán lấy tiền ngay tiếng Trung là gì?
- công việc chính tiếng Trung là gì?
- đai dệt ny long tiếng Trung là gì?
- cây mướp hương tiếng Trung là gì?
- hoa ngọc lan tiếng Trung là gì?
- nhảy múa tập thể tiếng Trung là gì?
- thuộc tính tiếng Trung là gì?
- hiệu báo tiếng Trung là gì?
- xích tử tiếng Trung là gì?
- hành hoa tiếng Trung là gì?
- độn hình tiếng Trung là gì?
- bắt đầu diễn tiếng Trung là gì?
- rời khỏi tiếng Trung là gì?
- gửi lời thăm tiếng Trung là gì?
- cái rìu cán ngắn tiếng Trung là gì?
- sản xuất dầu thô tiếng Trung là gì?
- chưa thụ tinh tiếng Trung là gì?
- càu nhàu tiếng Trung là gì?
- lông mao lợn tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Bùa May Mắn Tiếng Trung
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'bùa May Mắn' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Bùa Hộ Mệnh May Mắn Viết Bằng Tiếng Trung Quốc Có Nghĩa Là ...
-
Bùa Hộ Mệnh«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Trung - Glosbe
-
Bài11 Có Bùa May Mắn Không ạ? | Cùng Nhau Học Tiếng Nhật - NHK
-
15 Loại Bùa May Mắn Omamori Và ý Nghĩa|Kênh Du Lịch LocoBee
-
Bùa May Mắn : Top Các Bùa Hộ Mạng, Bùa Bình An được Nhiều Người ...
-
Bộ 2 Bùa May Mắn Phong Cách Trung Hoa | Shopee Việt Nam
-
Biểu Tượng Chữ Hán Trung Quốc Nhân Vật May Mắn ý Nghĩa
-
8 Biểu Tượng Và Bùa May Mắn Hấp Dẫn Của Người Nhật Mà Bạn Phải ...
-
Bùa Tiền Cổ Trung Quốc – Wikipedia Tiếng Việt
-
Những Loại Bùa May Mắn Nhật Bản - SGV
-
Bùa May Mắn
-
7 Biểu Tượng May Mắn Trong Văn Hóa Nhật Bản