Bủa Vây Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. bủa vây
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

bủa vây tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ bủa vây trong tiếng Trung và cách phát âm bủa vây tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ bủa vây tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm bủa vây tiếng Trung bủa vây (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm bủa vây tiếng Trung 打围; 包围; 合围 《许多打猎的人从四面围捕野兽, 也泛指打猎。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
打围; 包围; 合围 《许多打猎的人从四面围捕野兽, 也泛指打猎。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ bủa vây hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • loè thiên hạ tiếng Trung là gì?
  • lời nói cô đọng tiếng Trung là gì?
  • thợ mộc tiếng Trung là gì?
  • hàng thường tiếng Trung là gì?
  • xỏ xiên tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của bủa vây trong tiếng Trung

打围; 包围; 合围 《许多打猎的人从四面围捕野兽, 也泛指打猎。》

Đây là cách dùng bủa vây tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ bủa vây tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 打围; 包围; 合围 《许多打猎的人从四面围捕野兽, 也泛指打猎。》

Từ điển Việt Trung

  • tất tiếng Trung là gì?
  • chỗ đó tiếng Trung là gì?
  • mắc xích tiếng Trung là gì?
  • sau chót tiếng Trung là gì?
  • công nhân quý tộc tiếng Trung là gì?
  • hội dâng hương tiếng Trung là gì?
  • cao nhã tiếng Trung là gì?
  • lấy công nghiệp hỗ trợ nông nghiệp tiếng Trung là gì?
  • kế hoãn binh tiếng Trung là gì?
  • chớn tiếng Trung là gì?
  • lược đoạt tiếng Trung là gì?
  • đảng dân chủ tiếng Trung là gì?
  • đa nghi như Tào Tháo tiếng Trung là gì?
  • đóm tiếng Trung là gì?
  • tơ axetat tiếng Trung là gì?
  • bột mì chính tiếng Trung là gì?
  • nhà lương thiện tiếng Trung là gì?
  • loằng ngoằng tiếng Trung là gì?
  • biểu huynh tiếng Trung là gì?
  • bị vàng ruột tiếng Trung là gì?
  • khuếch đại phản xạ tiếng Trung là gì?
  • chụp chồng tiếng Trung là gì?
  • tên thuỵ tiếng Trung là gì?
  • bãi tắm tiếng Trung là gì?
  • bàn khám bệnh tiếng Trung là gì?
  • vi ước tiếng Trung là gì?
  • cao su cách nhiệt tiếng Trung là gì?
  • người mê khiêu vũ tiếng Trung là gì?
  • cây nối hàm rộng tiếng Trung là gì?
  • dân chăn nuôi tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Bủa Vây Nghĩa Là Gì