BỨC HÌNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

BỨC HÌNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từbức hìnhpicturehình ảnhbức tranhbức ảnhbức hìnhtấm ảnhtấm hìnhphotoảnhhìnhtấm hìnhimagehình ảnhbức ảnhbức hìnhphotographbức ảnhảnhchụpchụp hìnhbức hìnhshotbắnquaychụpảnhbức ảnhcú đánhcú sútcảnhphát súngsúngportraitchân dungbức tranhhình ảnhảnhhìnhbức ảnhbức ảnh chân dungbức tranh chân dungpictureshình ảnhbức tranhbức ảnhbức hìnhtấm ảnhtấm hìnhphotosảnhhìnhtấm hìnhimageshình ảnhbức ảnhbức hìnhphotographsbức ảnhảnhchụpchụp hìnhbức hìnhshotsbắnquaychụpảnhbức ảnhcú đánhcú sútcảnhphát súngsúngpicturedhình ảnhbức tranhbức ảnhbức hìnhtấm ảnhtấm hình

Ví dụ về việc sử dụng Bức hình trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Trong bức hình là olivia đó.In this image is Olivia.Tôi có vài bức hình ở đây.”.I have some photographs here.Nhiều bức hình sẽ được đăng trên.Lots of pictures will be posted.Tương tự như vậy với 2 bức hình này.And the same with these two photographs.Tôi thấy bức hình trên bàn.I see this picture on the desk.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từngoại hình đẹp tình hình mới hình ảnh tuyệt đẹp màn hình sáng hình dạng cong màn hình tắt màn hình menu mô hình lai màn hình smartphone cấu hình chính HơnSử dụng với động từmô hình kinh doanh án tử hìnhmàn hình hiển thị chụp hìnhloại hình kinh doanh xem truyền hìnhđọc màn hìnhxem hình ảnh thêm hình ảnh hình thức thanh toán HơnSử dụng với danh từmàn hìnhmô hìnhtruyền hìnhtình hìnhhình thức hình dạng cấu hìnhđiển hìnhhình xăm loại hìnhHơnTớ cũng ngạc nhiên về những bức hình đó.I too am uneasy about those photographs.Stephen Gough trong bức hình năm 2004.Stephen Gough pictured in 2004.Trước, trong, hay sau khi họ xem bức hình?Was that before or after you saw the photographs?Chúng ta sử dụng bức hình trong tutorial này.We use this photo in this tutorial.Bức hình Albert Einstein khi mới 5 tuổi.This is photo of Albert Einstein at the age of three.Chúng ta sử dụng bức hình trong tutorial này.We're going to use this image in our tutorial.Bức hình được chụp hồi đầu thập niên 1930.The photograph was taken in the early 1930s.Người phụ nữ trong bức hình này đang bị giam cầm.The lady in this portrait is also in prison.Họ thật quá may mắn để chụp được những bức hình này.You are so fortunate to have these photographs.Tôi chụp bức hình khi cô ta đang đi ăn trưa.I snapped a photo of him as he was having his lunch.May mắn là bạn vẫn có thể cứu những bức hình đó.I am glad you were able to rescue these photographs.Đó bức hình đã được công bố trên twitter.This is the image that has been posted on Twitter.Bây giờ cô sẽ cho con xem mấy bức hình và nói một từ.Now imagine that I show you some images and don't say a word.Bức hình của George Edwards chụp vào năm 2012.This is the picture George Edwards published in March 2012.Bà sẽ gửi đi bức hình xấu xí, hàng nghìn trong số chúng.I would send out ugly photographs, thousands of them.”.Bức hình đầu tiên đó đã được xem 58 triệu lần.Those first 10 photos photos have been seen 58 million times.Người đàn ông này sẽ dùng những bức hình đây để kết tội cô.This man will use these photos to sentence you for your crimes.Đây là bức hình chụp trong ngày Memorial năm nay.The photos below were taken during the Memorial Day this year.Ngay lập tức, tôi đã gửi bức hình của Gregory Crossman mà tôi có.I immediately sent in the photo I had of Gregory Crossman.Bức hình này cũng thường được sử dụng như là một ảnh thiết lập.This shot is often also used as an establishing shot.Ngay lập tức, tôi đã gửi bức hình của Gregory Crossman mà tôi có.She immediately sent in the photo she had of Gregory Crossman.Trong bức hình, Shawn đang cứu một bà lão thoát khỏi trận lũ.In this photo, Shawn is saving an elderly lady during a flood.Bởi vì Spielberg đã dựa trên 10 bức hình nổi tiếng của D- Day.That's because Spielberg based it on ten famous photographs of D Day.Ẩn trong các bức hình này là một người tí hon trong bộ đồ khỉ đột.Hidden in these images was a tiny man in a gorilla suit.Đây đều là các bức hình được chụp bởi photographer chuyên nghiệp.These are the photographs taken by a professional photographer.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 1402, Thời gian: 0.0236

Xem thêm

những bức hình nàythese picturesthese photosthese imagesthese photographsbức hình chụpa picturea photothe photo shootmột bức hìnhone photoone picturemỗi bức hìnheach pictureeach photoeach imagebức hình này được chụpthis photo was takenthis picture was takenchụp những bức hìnhpicturescapturing imagesnhìn vào bức hìnhlooking at the picture

Từng chữ dịch

bứcdanh từpicturepaintingphotowallbứcngười xác địnhthishìnhdanh từfigureshapepictureimageform S

Từ đồng nghĩa của Bức hình

bức ảnh hình ảnh tấm hình bức tranh image photo picture chụp bức điện tínbức hình chụp

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh bức hình English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Bức Hình