BỨC HỌA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

BỨC HỌA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từbức họapaintingbức tranhsơnvẽhội họavẽ tranhbức họahội hoạdepictionmô tảmiêu tảhình ảnhkhắc họabức họahình vẽsketchphác thảobản phác thảophác họaphác hoạvẽbản vẽbức họabản nháppaintingsbức tranhsơnvẽhội họavẽ tranhbức họahội hoạthe frescobức bích họabức tranhtại frescomuralbức tranh tườngtranhtườngbíchmuraibức bích họabứcvẽ tranh tường

Ví dụ về việc sử dụng Bức họa trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Từ bức họa nổi tiếng….From famous paintin….Mona Lisa chỉ là một bức họa.Mona Lisa is a painting.Một bức họa Chagall.It's a painting by Chagall.Bức họa Weeping Woman.Self-Portrait with Weeping Woman.Mona Lisa chỉ là một bức họa.The Mona Lisa was a painting.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từđồ họa tuyệt đẹp Sử dụng với động từthảm họa nhân đạo đồ họa tích hợp thảm họa xảy ra đồ họa chuyển động tiểu thuyết đồ họaví dụ minh họahọa sĩ vẽ khả năng đồ họahiệu suất đồ họađồ họa miễn phí HơnSử dụng với danh từthảm họahọa sĩ card đồ họahội họahình minh họathảm họa chernobyl đồ họa smartart họa sỹ thảm họa fukushima hoạt họaHơnMột bức họa nổi tiếng của Perov là Troika.One of Picasso's most famous paintings is Guernica.Một bản sao của một bức họa.Then a copy of a painting.Shō Nei, bức họa của Shō Genko( 1748- 1841) năm 1796.Shô Nei, painted by Shô Genko(1748-1841) in 1796.Vì vậyông đã cố gắng diễn tả điều này trong bức họa.So, I tried to express it in a painting.Giá trị hiện tại của tác bức họa là 106,5 triệu USD.The value of this painting is currently $106.5 million.Bức họa này là tác phẩm của họa sĩ người Ý, Bruno Amadio.Those were painted by an Italian artist Bruno Amadio.Trong thời gian này, ông vẽ bức họa của trận Anghiari.During this period he painted the fresco of the battle of Anghiari.Bức họa này giúp tống giam phạm nhân Brenda Lee Blake vì tội cướp của vào năm 1993.This sketch helped convict Brenda Lee Blake of robbery in 1993.Perseus chạy trốn sau khi cắt đầu Medusa trong bức họa bình nước này.Perseus flees after cutting off Medusa's head in this water jar depiction.Đó là bức họa thần thoại của Trái đất thời cổ đại. Bị đuổi khỏi Thiên đàng.It is a depiction from ancient Earth mythology, the expulsion from Paradise.Người Florence lập tức sắp xếp đưa bức họa đến Uffizi.The Florentines immediately arranged for the painting to be taken to the Uffizi.Những bức họa chân dung đầu tiên về bonsai ở Nhật Bản không có cho đến khoảng tám trăm năm trước.The first graphical depictions of these in Japan were not made until about eight hundred years ago.Cả hai bức ảnh đều cho thấy Hoàng tử đang đứng trước bức họa bên ngoài tòa nhà.Both photos showed the prince posing in front of a mural outside the building.Năm 1911, bức họa Death and Life giúp ông giành được giải thưởng đầu tiên trong triển lãm diễn ra tại Rome.In 1911 his painting Death and Life received first prize in the world exhibitions in Rome.Theo nghĩa đen?Ý tôi, người đàn ông cô đang tìm kiếm bị khâu vào trong chính bức họa của mình- người này.I mean,the man you're looking for is sewn into his own mural- this man.Nhiều sử gianghệ thuật xem đây là một bức họa tiêu chuẩn của châu Âu về Đức Mẹ, điển hình của thế kỷ XVI.Many art historians see this as a standard European depiction of Mary, typical of the 16th century.Và nếu bức họa này thể hiện chân thật công chúa Sylvia, thì sắc đẹp của cô ấy thật sự là không có gì sánh bằng.And if this depiction does justice to the Princess Sylvia, then her beauty is indeed without compare.Hình dáng cô gái trong bộ áo giáp trông như một bức họa, một hình ảnh của vẻ đẹp không cho phép bất cứ sự xúc phạm nào.That figure of the girl clad in armour was like a painting, an image of beauty that allows no violation.Nhìn vào bức họa ta có thể nói Sinbad đang đâm con cá bằng lao móc, nhưng cả người và vật đều chẳng giống thật.In Klee's picture, we can see that Sinbad is harpooning a fish, but neither the man nor the fish look real.Năm 2011, bà mở cửa Bảo tàng Crystal Bridges ở Arkansas-nơi mà rất nhiều bức họa nổi tiếng của bà đang được trưng bày.In 2011, the heiress opened the Crystal Bridges Museum in Arkansas,where a number of her famous paintings are on display.Trong một vài bức họa, ánh sáng xuất hiện cũng chỉ nhấn mạnh vào khuôn mặt ngay cả khi người xem không hề thấy điểm chiếu sáng.In some paintings, the light that appears only emphasizes the face even when the viewer does not see the spotlight.Toàn bộ khu nghỉ dưỡng này lấy phong cảnh làm nền chính cho bức họa của mình đưa du khách đến với hệ thống thiên nhiên sôi động và đầy náo nhiệt.The entire resort takes its main backdrop scenery for his paintings take visitors to the natural system vibrant and full of excitement.Bức họa được bán tại New York năm ngoái với giá 106,5 triệu USD và sẽ được trưng bày tại phòng triển lãm Tate Modern ở London.The painting, which was sold in New York last year for $106.5m(£65.5m), will go on display at the Tate Modern in London.Ký tự Trung Quốc thường xuất hiện trong bức họa truyền thống và tác phẩm nghệ thuật, bởi nét linh hoạt của nó rất dễ pha trộn vào các loại hình nghệ thuật.Chinese characters often appear in traditional paintings and works of art, because its versatility is easy to blend into art forms.Sau đó, bức họa được trưng bày tại Uffizi và Rome trong một thời gian ngắn trước khi được trả về cho bảo tàng Louvre.The painting was exhibited only briefly in the Uffizi and then in Rome before it was returned to the Louvre that year.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 322, Thời gian: 0.0319

Xem thêm

những bức bích họafrescoesmural paintingsfrescoscác bức họapaintingspaintingbức tranh biếm họacaricaturecaricaturesbức họa nàythis painting

Từng chữ dịch

bứcdanh từpicturepaintingphotowallbứcngười xác địnhthishọadanh từhọapaintingdisasterpainterillustrator S

Từ đồng nghĩa của Bức họa

bức tranh sơn vẽ hội họa vẽ tranh painting bức điện tínbức hình chụp

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh bức họa English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Bức Họa Là Gì