Bundesliga 2 – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
| Mùa giải hiện tại: | |
| Cơ quan tổ chức | Deutsche Fußball Liga (DFL) |
|---|---|
| Thành lập | 1974; 52 năm trước |
| Quốc gia | Đức |
| Liên đoàn | UEFA |
| Số đội | 18 |
| Cấp độ tronghệ thống | 2 |
| Thăng hạng lên | Bundesliga |
| Xuống hạng đến | 3. Liga |
| Cúp quốc nội | DFB-Pokal |
| Đội vô địch hiện tại | FC St. Pauli (lần thứ 1) (2023–24) |
| Đội vô địch nhiều nhất | Arminia Bielefeld1. FC NürnbergSC Freiburg1. FC Köln(mỗi đội 4 lần) |
| Website | Website chính thức |
2. Bundesliga (Zweite Bundesliga [ˈtsvaɪtəˈbʊndəsˌliːɡa]; n.đ. 'Giải bóng đá hạng nhì quốc gia') là giải đấu cấp độ thứ hai của bóng đá Đức. 2. Bundesliga là hạng đấu dưới Bundesliga và trên 3. Liga trong hệ thống bóng đá Đức. Tất cả đội tham dự Bundesliga 2 được tham dự cúp bóng đá Đức (DFB-Pokal), đó là giải cúp Đức hàng năm. Có tổng cộng 127 đội bóng đã từng tham dự 2. Bundesliga kể từ khi thành lập.
Giải đấu được thành lập vào tháng 5 năm 1973. Giải đấu bắt đầu hoạt động vào tháng 8 năm 1974. Từ mùa giải 1994-95 đến nay, giải đấu bao gồm 18 đội. Hai đội đứng đầu 2. Bundesliga được thăng hạng trực tiếp đến Bundesliga, đội xếp thứ ba đấu play-off 2 lượt trận với đội xếp thứ 16 của Bundesliga để được lên hạng. Hai đội xếp cuối bảng 2. Bundesliga phải xuống hạng 3. Liga trong khi đội xếp thứ 3 từ dưới lên phải đấu play-off với đội xếp thứ ba tại 3. Liga để tránh xuống hạng.
Quy định của giải đấu
[sửa | sửa mã nguồn]Kể từ mùa 2006–07, không còn giới hạn cầu thủ ngoài EU. Thay vào đó, mỗi đội phải có ít nhất 8 cầu thủ xuất thân từ hệ thống đào tạo trẻ tại Đức, 4 trong số đó phải xuất thân từ chính hệ thống đào tạo trẻ của câu lạc bộ đó.[1] Bảy cầu thủ dự bị có thể được đăng ký, và được thay thế tối đa 3 cầu thủ trong mỗi trận.
Các đội vô địch
[sửa | sửa mã nguồn]| Mùa giải | Vô địch | Á quân | Hạng 3 |
|---|---|---|---|
| 1992–93 | SC Freiburg | Duisburg | VfB Leipzig |
| 1993–94 | Bochum | Uerdingen | 1860 Munich |
| 1994–95 | Hansa Rostock | St. Pauli | Fortuna Düsseldorf |
| 1995–96 | Bochum | Arminia Bielefeld | Duisburg |
| 1996–97 | Kaiserslautern | Wolfsburg | Hertha BSC |
| 1997–98 | Eintracht Frankfurt | SC Freiburg | 1. FC Nürnberg |
| 1998–99 | Arminia Bielefeld | Unterhaching | Ulm |
| 1999–2000 | 1. FC Köln | Bochum | Energie Cottbus |
| 2000–01 | 1. FC Nürnberg | Borussia Mönchengladbach | St. Pauli |
| 2001–02 | Hannover 96 | Arminia Bielefeld | Bochum |
| 2002–03 | SC Freiburg | 1. FC Köln | Eintracht Frankfurt |
| 2003–04 | 1. FC Nürnberg | Arminia Bielefeld | Mainz |
| 2004–05 | 1. FC Köln | Duisburg | Eintracht Frankfurt |
| 2005–06 | Bochum | Alemannia Aachen | Energie Cottbus |
| 2006–07 | Karlsruhe | Hansa Rostock | Duisburg |
| 2007–08 | Borussia Mönchengladbach | Hoffenheim | 1. FC Köln |
| 2008–09 | SC Freiburg | Mainz | 1. FC Nürnberg |
| 2009–10 | Kaiserslautern | St. Pauli | Augsburg |
| 2010–11 | Hertha BSC | Augsburg | Bochum |
| 2011–12 | Greuther Fürth | Eintracht Frankfurt | Fortuna Düsseldorf |
| 2012–13 | Hertha BSC | Eintracht Braunschweig | Kaiserslautern |
| 2013–14 | 1. FC Köln | SC Paderborn | Greuther Fürth |
| 2014–15 | Ingolstadt 04 | Darmstadt 98 | Karlsruher SC |
| 2015–16 | SC Freiburg | RB Leipzig | 1. FC Nürnberg |
| 2016–17 | VfB Stuttgart | Hannover 96 | Eintracht Braunschweig |
| 2017–18 | Fortuna Düsseldorf | 1. FC Nürnberg | Holstein Kiel |
| 2018–19 | 1. FC Köln | SC Paderborn | 1. FC Union Berlin |
| 2019–20 | Arminia Bielefeld | VfB Stuttgart | 1. FC Heidenheim |
| 2020–21 | VfL Bochum | Greuther Fürth | Holstein Kiel |
| 2021–22 | Schalke 04 | Werder Bremen | Hamburger SV |
| 2022–23 | 1. FC Heidenheim | Darmstadt 98 | Hamburger SV |
- In đậm: đã/từng thăng hạng
Kỷ lục
[sửa | sửa mã nguồn]Kỷ lục cầu thủ
[sửa | sửa mã nguồn]| Thi đấu nhiều nhất[2] | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Cầu thủ | Đội | Số trận | |||
| 1 | Willi Landgraf | Alemannia Aachen (188), Rot-Weiss Essen (119), FC 08 Homburg (107), FC Gütersloh (94) | 508 | ||
| 2 | Joaquín Montañés | Alemannia Aachen | 479 | ||
| 3 | Karl-Heinz Schulz | SC Freiburg (287), Freiburger FC (176) | 463 | ||
| 4 | Hans Wulf | KSV Hessen Kassel (231), Schwarz-Weiß Essen (118), Wormatia Worms (59), Hannover 96 (32) | 440 | ||
| 5 | Wolfgang Krüger | Union Solingen | 428 | ||
| 6 | Hans-Jürgen Gede | Fortuna Köln (344), Preußen Münster (72) | 416 | ||
| 7 | Andreas Helmer | SV Meppen (244), VfL Osnabrück (167) | 411 | ||
| 8 | Gerd Paulus | Kickers Offenbach (304), Röchling Völklingen (103) | 407 | ||
| 9 | Oliver Posniak | Darmstadt 98 (290), FSV Frankfurt (113) | 403 | ||
| 10 | Dirk Hupe | Fortuna Köln (212), Union Solingen (187) | 399 | ||
| Ghi bàn nhiều nhất[3][4] | |||||
| Cầu thủ | Đội | Số bàn | |||
| 1 | Dieter Schatzschneider | Hannover 96 (132), SC Fortuna Köln (22) | 154 | ||
| 2 | Karl-Heinz Mödrath | Fortuna Köln (143), Alemannia Aachen (7) | 150 | ||
| 3 | Theo Gries | Hertha BSC (67), Alemannia Aachen (47), Hannover 96 (8) | 123 | ||
| 4 | Sven Demandt | 1. FSV Mainz 05 (55), Fortuna Düsseldorf (49), Hertha BSC (17) | 121 | ||
| 5 | Walter Krause | Kickers Offenbach (97), SG Wattenscheid 09 (13), Rot-Weiß Oberhausen (9) | 119 | ||
| 6 | Daniel Jurgeleit | Union Solingen (59), FC 08 Homburg (34), VfB Lübeck (24) | 117 | ||
| 7 | Gerd-Volker Schock | VfL Osnabrück (95), Arminia Bielefeld (21) | 116 | ||
| 8 | Franz Gerber | FC St. Pauli (42), ESV Ingolstadt (23), 1860 Munich (19), Wuppertaler SV (19), Hannover 96 (12) | 115 | ||
| Paul Linz | VfL Osnabrück (52), Freiburger FC (36), SV Waldhof Mannheim (16), OSC Bremerhaven (11) | ||||
| 10 | Peter Cestonaro | Darmstadt 98 (68), KSV Hessen Kassel (43) | 111 | ||
| Simon Terodde | Union Berlin (23), Bochum (41), Stuttgart (25), Köln (22) | ||||
Kỷ lục trận đấu
[sửa | sửa mã nguồn]| Kỷ lục xét trên từng trận | ||||
|---|---|---|---|---|
| Trận thắng đậm nhất[5] | ||||
| Arminia Bielefeld – Arminia Hannover 11–0 (23 tháng 5 năm 1980) | 11 | |||
| Trận có nhiều bàn thắng nhất[6] | ||||
| 1. FC Kaiserslautern – SV Meppen 7–6 (11 tháng 6 năm 1997) | 13 | |||
| Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất trong một trận[7] | ||||
| Ottmar Hitzfeld – (VfB Stuttgart – Jahn Regensburg on 13 tháng 5 năm 1977) | 6 | |||
Lượng khán giả
[sửa | sửa mã nguồn]| Lượng khán giả | ||||
|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Tổng cộng | Trung bình/trận của giải | Đội có nhiều khán giả nhất | Trung bình/trận của đội |
| 1992–93[8] | 3.098.153 | 5.613 | FC St. Pauli | 14.120 |
| 1993–94[9] | 2.649.849 | 6.973 | 1860 Munich | 19.553 |
| 1994–95[10] | 2.238.271 | 7.315 | FC St. Pauli | 17.211 |
| 1995–96[11] | 2.300.480 | 7.518 | 1. FC Nürnberg | 16.465 |
| 1996–97[12] | 2.731.439 | 8.952 | 1.FC Kaiserslautern | 36.680 |
| 1997–98[13] | 2.843.170 | 9.291 | 1. FC Nürnberg | 24.759 |
| 1998–99[14] | 2.635.431 | 8.613 | Hannover 96 | 19.229 |
| 1999–2000[15] | 3.735.624 | 12.208 | 1. FC Köln | 28.853 |
| 2000–01[16] | 3.218.861 | 10.519 | Borussia Mönchengladbach | 23.458 |
| 2001–02[17] | 2.760.839 | 9.022 | Hannover 96 | 20.562 |
| 2002–03[18] | 3.403.895 | 11.124 | 1. FC Köln | 26.459 |
| 2003–04[19] | 2.911.457 | 9.515 | 1. FC Nürnberg | 16.152 |
| 2004–05[20] | 4.135.108 | 13.513 | 1. FC Köln | 38.482 |
| 2005–06[21] | 4.024.776 | 13.153 | 1860 Munich | 41.932 |
| 2006–07[22] | 5.112.072 | 16.706 | 1. FC Köln | 42.194 |
| 2007–08[23] | 5.551.586 | 18.142 | 1. FC Köln | 43.763 |
| 2008–09[24] | 4.814.737 | 15.734 | 1. FC Kaiserslautern | 34.409 |
| 2009–10[25] | 4.616.048 | 15.085 | 1. FC Kaiserslautern | 35.398 |
| 2010–11[26] | 4.526.857 | 14.794 | Hertha BSC | 46.131 |
| 2011–12[27] | 5.276.103 | 17.242 | Eintracht Frankfurt | 37.641 |
| 2012–13[28] | 5.274.798 | 17.238 | 1. FC Köln | 40.688 |
| 2013–14[29] | 5.475.652 | 17.894 | 1. FC Köln | 46.176 |
| 2014–15[30] | 5.405.811 | 17.666 | 1. FC Kaiserslautern | 33.013 |
| 2015–16[31] | 5.857.626 | 19.143 | 1. FC Nürnberg | 30.723 |
| 2016–17[32] | 6.645.406 | 21.717 | VfB Stuttgart | 50.515 |
| 2017–18[33] | 5.380.757 | 17.584 | 1. FC Nürnberg | 30.558 |
| 2018–19[34] | 5.853.246 | 19.128 | 1. FC Köln | 49.547 |
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
[sửa | sửa mã nguồn]Danh sách cầu thủ ghi bàn nhiều nhất theo từng mùa giải:[35]
| Mùa giải | Cầu thủ | Đội | Số bàn |
| 2008–09 | 1. FC Nürnberg MSV Duisburg Alemannia Aachen | 16 | |
| 2009–10 | FC Augsburg | 23 | |
| 2010–11 | Energie Cottbus | 25 | |
| 2011–12 | Greuther Fürth SC Paderborn Eintracht Frankfurt | 17 | |
| 2012–13 | Eintracht Braunschweig | 19 | |
| 2013–14 | SC Paderborn Erzgebirge Aue | 15 | |
| 2014–15 | Karlsruher SC | 17 | |
| 2015–16 | VfL Bochum | 25 | |
| 2016–17 | VfB Stuttgart | 25 | |
| 2017–18 | Holstein Kiel | 18 | |
| 2018–19 | 1. FC Köln | 29 | |
| 2019–20 | Arminia Bielefeld | 21 | |
| 2020–21 | Darmstadt 98 | 27 | |
| 2021–22 | Schalke 04 | 30 | |
| 2022–23 | 1. FC Heidenheim | 25 |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn][2]
- ^ "Questions about the league". bundesliga.de. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 7 năm 2012. Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2012.
- ^ a b 2. Bundesliga » Rekordspieler (bằng tiếng Đức) weltfussball.de, 2. Bundesliga players with record number of games. Truy cập ngày 15 tháng 2 năm 2014
- ^ kicker Sonderheft Bundesliga 07/08, S. 207
- ^ 2. Bundesliga » Rekordtorjäger (bằng tiếng Đức) weltfussball.de, 2. Bundesliga: All-time goal scorers list. Truy cập ngày 15 tháng 2 năm 2014
- ^ 2. Bundesliga.:. Statistik.:. Die höchsten Siege (bằng tiếng Đức) Weltfussball.de. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2013
- ^ 2. Bundesliga.:. Statistik.:. Die torreichsten Spiele (bằng tiếng Đức) Weltfussball.de. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2013
- ^ Die meisten Tore eines Spielers pro Spiel (bằng tiếng Đức) Weltfussball.de. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2013
- ^ 2. Bundesliga 1992/1993 » Zuschauer (bằng tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 1992–93. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2014
- ^ 2. Bundesliga 1993/1994 » Zuschauer (bằng tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 1993–94. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2014
- ^ 2. Bundesliga 1994/1995 » Zuschauer (bằng tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 1994–95. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2014
- ^ 2. Bundesliga 1995/1996 » Zuschauer (bằng tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 1995–96. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2014
- ^ 2. Bundesliga 1996/1997 » Zuschauer (bằng tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 1996–97. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2014
- ^ 2. Bundesliga 1997/1998 » Zuschauer (bằng tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 1997–98. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2014
- ^ 2. Bundesliga 1998/1999 » Zuschauer (bằng tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 1998–99. Truy cập ngày 27 tháng 2 năm 2014
- ^ 2. Bundesliga 1999/2000 » Zuschauer (bằng tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 1999–2000. Truy cập ngày 27 tháng 2 năm 2014
- ^ 2. Bundesliga 2000/2001 » Zuschauer (bằng tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 2000–01. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014
- ^ 2. Bundesliga 2001/2002 » Zuschauer (bằng tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 2001–02. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014
- ^ 2. Bundesliga 2002/2003 » Zuschauer (bằng tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 2002–03. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014
- ^ 2. Bundesliga 2003/2004 » Zuschauer (bằng tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 2003–04. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014
- ^ 2. Bundesliga 2004/2005 » Zuschauer (bằng tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 2004–05. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014
- ^ 2. Bundesliga 2005/2006 » Zuschauer (bằng tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 2005–06. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014
- ^ 2. Bundesliga 2006/2007 » Zuschauer (bằng tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 2006–07. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014
- ^ 2. Bundesliga 2007/2008 » Zuschauer (bằng tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 2007–08. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014
- ^ 2. Bundesliga 2008/2009 » Zuschauer (bằng tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 2008–09. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014
- ^ 2. Bundesliga 2009/2010 » Zuschauer (bằng tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 2009–10. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014
- ^ 2. Bundesliga 2010/2011 » Zuschauer (bằng tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 2010–11. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014
- ^ 2. Bundesliga 2011/2012 » Zuschauer (bằng tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 2011–12. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014
- ^ 2. Bundesliga 2012/2013 » Zuschauer (bằng tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 2012–13. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014
- ^ 2. Bundesliga 2013/2014 » Zuschauer (bằng tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 2013–14. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014
- ^ 2. Bundesliga 2014/2015 » Zuschauer (bằng tiếng Đức) weltfussball.de, Spectator figures 2014–15. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2015
- ^ "2. Bundesliga 2015/2016 " Zuschauer" (bằng tiếng Đức). Weltfussball.de. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2016.
- ^ "2. Bundesliga 2016/2017 " Zuschauer" (bằng tiếng Đức). Weltfussball.de. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2017.
- ^ "2. Bundesliga 2017/2018 " Zuschauer" (bằng tiếng Đức). Weltfussball.de. Truy cập ngày 22 tháng 8 năm 2018.
- ^ "2. Bundesliga 2018/2019 " Zuschauer" (bằng tiếng Đức). Weltfussball.de. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2019.
- ^ 2. Bundesliga » Torschützenkönige (bằng tiếng Đức) weltfussball.de, Top scorers. Truy cập ngày 17 tháng 3 năm 2014
Từ khóa » Vô địch đức 2
-
Bảng Xếp Hạng Bóng đá Hạng 2 Đức Mùa Giải 2022/2023
-
Bảng Xếp Hạng Hạng 2 Đức - BXH Bóng đá Hạng 2 Đức Hôm Nay
-
Bảng Xếp Hạng Bóng đá Hạng 2 Đức 2022-2023 ...
-
Bảng Xếp Hạng 2. Bundesliga 2022/2023 - Bóng đá/Đức
-
Bảng Xếp Hạng Hạng 2 Đức 2022/2023, BXH Đức Mới Nhất - KQBD
-
Kết Quả Hạng 2 Đức Hôm Nay, Kqbd Đức đêm Qua
-
Bảng Xếp Hạng Hạng 2 Đức - Bxh - Kết Quả Bóng đá
-
Bảng Xếp Hạng Bóng đá Hạng 2 Đức 2022-2023 Mới ...
-
Kết Quả Bóng đá Hạng 2 Đức 2023 - Kqbd Đức Hôm Nay
-
Lịch Thi đấu Hạng 2 Đức, Lịch Bóng đá Đức Vòng 2
-
Đội Bóng Của Bầu Đức Muốn Vô địch V-League 2 Lần - PLO
-
Giải Hạng 2 Đức Là Gì, Những điều Bạn Cần Biết
-
Bảng Xếp Hạng Bóng đá Đức, BXH Bundesliga Hôm Nay Mới Nhất