Bưng Biền - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Từ ghép giữa bưng +biền.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓɨŋ˧˧ ɓiə̤n˨˩ | ɓɨŋ˧˥ ɓiəŋ˧˧ | ɓɨŋ˧˧ ɓiəŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓɨŋ˧˥ ɓiən˧˧ | ɓɨŋ˧˥˧ ɓiən˧˧ | ||
Danh từ
bưng biền
- Vùng có bưng, có biền; thường dùng để chỉ vùng căn cứ kháng chiến ở Nam Bộ thời chống Pháp, chống Mĩ.
- 2016, Trầm Hương, Trong cơn lốc xoáy, tập I, NXB Phụ nữ, tr. 397:- Nhưng con không đành lòng ngồi học khi cha chú đều rời thành phố, vô bưng biền kháng chiến…
Tham khảo
“Bưng biền”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=bưng_biền&oldid=2102053” Thể loại:- Mục từ tiếng Việt
- Từ ghép tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Từ khóa » Bưng Biền Là Gì
-
"Bưng Biền" Nghĩa Là Gì? - TIẾNG VIỆT - Bang Hội
-
Từ Điển - Từ Bưng Biền Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Bưng Biền - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Bưng Biền
-
Bưng Biền Là Gì
-
Bưng Biền Là Gì | Đất Xuyên Việt
-
Bưng Biền Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
'bưng Biền' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Bưng Biền Nghĩa Là Gì?
-
Huyền Thoại điện ảnh Bưng Biền - Báo Long An Online
-
Từ điển Tiếng Việt "bưng Biền" - Là Gì?
-
Từ điển Việt Anh "bưng Biền" - Là Gì?
-
Bưng Biền Là Gì, Bưng Biền Viết Tắt, định Nghĩa, ý Nghĩa
-
Anh Hùng ở Xứ Bưng Biền - Sự Kiện Nhân Chứng