Bừng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- thông bệnh Tiếng Việt là gì?
- thanh bình Tiếng Việt là gì?
- quyết nghị Tiếng Việt là gì?
- kiện tướng Tiếng Việt là gì?
- Quảng Nhân Tiếng Việt là gì?
- chặm Tiếng Việt là gì?
- tuyệt giao Tiếng Việt là gì?
- tân tinh Tiếng Việt là gì?
- tự phong Tiếng Việt là gì?
- chém hơi Tiếng Việt là gì?
- bơ Tiếng Việt là gì?
- ì à ì ạch Tiếng Việt là gì?
- thôn ổ Tiếng Việt là gì?
- hợp doanh Tiếng Việt là gì?
- phép trừ Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của bừng trong Tiếng Việt
bừng có nghĩa là: - đgt. . . Bỗng sáng lên: Ngọn lửa bừng lên 2. Bỗng mở ra: Bừng con mắt dậy thấy mình tay không (CgO). // trgt. Tăng hẳn lên: Cháy bừng; Nóng bừng; Đỏ bừng.
Đây là cách dùng bừng Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ bừng là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Bừng Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Bừng - Từ điển Việt
-
Bừng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "bừng" - Là Gì?
-
'bừng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Từ Điển - Từ Bừng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Bừng Bừng Nghĩa Là Gì?
-
Nguyên Nhân Gây Bốc Hỏa ở Nam Giới Là Gì? Cách điều Trị Như Thế ...
-
Mặt Nóng Bừng Báo điềm Gì
-
BỪNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
ĐỎ BỪNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Đỏ Bừng Mặt - Cảnh Báo Bệnh Nguy Hiểm
-
Trẻ 9 Tuổi Tức Ngực, Mặt đỏ Bừng Kèm Thở Nhanh Là Dấu Hiệu Bệnh Gì?
-
'bừng Tỉnh' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt | Đất Xuyên Việt
-
"Tưng Bừng Nổ Hũ Tiền Tỷ Ngay Hôm Nay! 【Nhấp Mở Link∶879783 ...