Bung Lụa - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Động từ
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa] IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓuŋ˧˧ lwa̰ːʔ˨˩ɓuŋ˧˥ lṵə˨˨ɓuŋ˧˧ luə˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓuŋ˧˥ luə˨˨ɓuŋ˧˥ lṵə˨˨ɓuŋ˧˥˧ lṵə˨˨

Động từ

[sửa]

bung lụa

  1. (thông tục,từ lóng) Bộc lộ sở trường, cá tính sau một thời gian bị kìm nén hoặc giới hạn.
    • 07/04/2020, Nguyệt Anh (ghi theo lời kể của một phụ huynh), “Cơ hội để con 'bung lụa'”, trong Tuổi Trẻ Online:Tôi vẫn hay nói đùa, kỳ nghỉ vì dịch COVID-19 là cơ hội để các con "bung lụa", được làm những gì con thích.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=bung_lụa&oldid=2324122” Thể loại:
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
  • Từ thông tục tiếng Việt
  • Từ lóng tiếng Việt
  • Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
  • Trang liên kết đến Phụ lục:Từ điển thuật ngữ không tìm thấy anchor
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục bung lụa Thêm ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Bung Lụa