BÙNG NỔ CÔNG NGHỆ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

BÙNG NỔ CÔNG NGHỆ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch bùng nổ công nghệtechnology boombùng nổ công nghệsự bùng nổ kỹ thuậttech boombùng nổ công nghệ

Ví dụ về việc sử dụng Bùng nổ công nghệ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Trong thời đại bùng nổ công nghệ.In this era of technological explosion.Hay một sự bùng nổ công nghệ ở khu vực nhất định nào đó..Or maybe there's a sudden tech boom in a certain region..Ngành giáo dục đang ở giữa sự bùng nổ công nghệ.The education sector is in the midst of a technology boom.Đây là thời điểm sự bùng nổ công nghệ đầu tiên từ năm 1999- 2000.This was the time of the first technology boom from 1999-2000.Con người bây giờ đang tận hưởng tự do hơn là nhờ cuộc bùng nổ công nghệ.People now enjoy greater freedom thanks to the technological boom.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từvụ nổthiết bị nổkích nổquả bom phát nổtiếng súng nổchiến tranh bùng nổcuộc chiến nổ ra vật liệu nổkíp nổnguy cơ nổHơnSử dụng với trạng từnổ ra chưa nổSử dụng với động từchống cháy nổbị nổ tung bắt đầu nổ súng bùng nổ thành tiếp tục bùng nổbắt đầu bùng nổchứa chất nổphòng chống cháy nổdân số bùng nổHơnTheo thống kê, Trung Quốc đang trải qua thời kỳ bùng nổ công nghệ không giống bất cứ nơi nào khác trên thế giới.By sheer numbers, China is experiencing a technology boom unlike anywhere else in the world.Nhu cầu công nghiệp đối với bạc có một triển vọng tươi sáng cũng như bạc là một kim loại quan trọng nhất trong việc bùng nổ công nghệ mới.Industrial demand for silver has a bright outlook as well as it is one of the most crucial metals in the new technology boom.Mô phỏng máy tính hỗ trợ thiết kế, thông minh bùng nổ công nghệ giảm xóc, giảm 50% rung ở ống cuối đuôi.Computer simulation assisted design, intelligent boom damping technology, reduce 50% vibration at pipe tail end.Theo đánh giá của đơn vị này, có ít nhất 2 phân khúc thị trường bất động sản mới tại Việt Nam đã và đang được ra đời nhờ cú hích bùng nổ công nghệ tại châu Á Thái Bình Dương.According to this unit, at least 2 new real estate segments in Vietnam have been born thanks to the booming technology in Asia Pacific.Sự kiện định hình: Cuộc suy thoái lớn, sự bùng nổ công nghệ của internet và phương tiện truyền thông xã hội, và 9/ 11.Shaping Events: The Great Recession, the technological explosion of the internet and social media, and 9/11.Nhờ vào bùng nổ công nghệ và thị trường chứng khoán tăng trưởng mạnh mẽ, nước Mỹ một lần nữa dẫn đầu với 492 tỷ phú, theo sau là Trung Quốc( 152) và Nga( 111.Thanks to the technology boom and strong stock market, the United States once again leads the world with 492 billionaires, followed by China with 152 and Russia with 111.Lamorne Morris là hướng dẫn của chúng tôi thông qua Thung lũng bùng nổ, phơi bày sự bùng nổ và bùng nổ công nghệ của thập niên 1990 tại Thung lũng Silicon.Lamorne Morris is our guide through the Valley of the Boom, exposing the 1990s tech boom and bust in Silicon Valley.Ví dụ, vào cuối thời kỳ bùng nổ công nghệ của 1990, Úc có sáu trong số 40 của thế giới công ty luật lớn nhất.By the end of the tech boom of the 1990s, for instance, Australia had six of the world's 40 largest law firms.Giáo dục đại học có chất lượng ưu tú và việc hình thành một cộng đồng dân chúng có động lực và giáo dục cao là nguyên nhân chính khích lệ bùng nổ công nghệ cao và phát triển kinh tế nhanh chóng tại Israel.Israel's quality university education and the establishment of a highly motivated and educated populace is largely responsible for ushering in the country's high technology boom and rapid economic development.Ví dụ, trong thời kỳ bùng nổ công nghệ vào cuối những năm 1990 và vào đầu thiên niên kỷ, nhiều nhà quản lý quỹ thu nhập đã bị các công ty công nghệ bỏ qua.For example, during the technology boom in the late 1990s and at the turn of the millennium many income managers avoided speculative technology companies.Đã có nhiều nỗ lực tạo ra một loại tiền kỹ thuật số trong thời kỳ bùng nổ công nghệ thập niên 90, với các hệ thống như Flooz, Beenz và DigiCash nổi lên trên thị trường nhưng chắc chắn thất bại.There have been many attempts at creating a digital currency during the 90s tech boom, with systems like Flooz, Beenz and DigiCash emerging on the market but inevitably failing.Jeff Bezos từng là Phó giám đốc của một công ty chứng khoán trước khi chuyển đến Seattle để thành lập công ty internet do cảm thấy không thể đứng ngoài thời kì bùng nổ công nghệ trực tuyến.Jeff Bezos was the deputy director of a securities company before moving to Seattle to start an internet company because he feels he can't stand the era of the online technology boom.Trong kịch bản6 bi quan nhất của IPCC,khi dân số bùng nổ, công nghệ trì trệ, còn phát thải tiếp tục gia tăng, thì nồng độ CO2 trong khí quyển sẽ đạt mức 2.000 ppm vào khoảng năm 2250.The“most pessimistic scenario,where the population booms, technology stagnates, and emissions keep rising, the atmosphere gets to a startling 2,000 ppm by about 2250.Chúng tôi mang đến giải pháp công nghệ phục vụ nhu cầu của doanh nghiệp vàcuộc sống trong thời đại bùng nổ công nghệ thông tin toàn cầu với nội lực trẻ, năng động, bám sát xu thế phát triển của xã hội thông tin.We provide technology solutions that serve business andlife demands in the time of the technology boom with a young and dynamic internal force to keep abreast of the development trend of information society.Đã có nhiều nỗ lực trong việc tạo ra một đồng tiền kỹ thuật số trong thời kỳ bùng nổ công nghệ thập niên 90, với các hệ thống như Flooz, Beenz và DigiCash nổi lên trên thị trường nhưng không tránh khỏi thất bại.There have been many attempts at creating a digital currency during the 90s tech boom, with systems like Flooz, Beenz and DigiCash emerging on the market but failed.Đã có nhiều nỗ lực tạo ra một loại tiền kỹ thuật số trong thời kỳ bùng nổ công nghệ thập niên 90, với các hệ thống như Flooz, Beenz và DigiCash nổi lên trên thị trường nhưng chắc chắn thất bại.There have been many attempts to create digital currency during the tech boom of the 90s, with systems such as Flooz, Beenz and DigiCash which emerged in the market- but inevitably failed.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 21, Thời gian: 0.0228

Xem thêm

sự bùng nổ công nghệtech boomtechnology boom

Từng chữ dịch

bùngdanh từflareburstboombùngbroke outbùngđộng từexplodednổtính từexplosivenổdanh từexplosionblastburstnổđộng từexplodedcôngđộng từcôngcôngtính từpublicsuccessfulcôngdanh từworkcompanynghệdanh từtechnologyturmerictechart

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh bùng nổ công nghệ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Bùng Nổ Công Nghệ Thông Tin Là Gì