Bùng Nổ Dân Số - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Dịch
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓṳŋ˨˩ no̰˧˩˧ zən˧˧ so˧˥ɓuŋ˧˧ no˧˩˨ jəŋ˧˥ ʂo̰˩˧ɓuŋ˨˩ no˨˩˦ jəŋ˧˧ ʂo˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓuŋ˧˧ no˧˩ ɟən˧˥ ʂo˩˩ɓuŋ˧˧ no̰ʔ˧˩ ɟən˧˥˧ ʂo̰˩˧

Danh từ

bùng nổ dân số

  1. Sự gia tăng dân số quá nhanh trong một thời gian ngắn, gây ảnh hưởng tiêu cực đến mọi mặt của đời sống xã hội.

Dịch

  • Tiếng Anh: population boom
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=bùng_nổ_dân_số&oldid=1330353” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục bùng nổ dân số Thêm ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Bung Nổ Dân Số