Bưng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- bưng
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
bưng tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ bưng trong tiếng Trung và cách phát âm bưng tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ bưng tiếng Trung nghĩa là gì.
bưng (phát âm có thể chưa chuẩn)
端 《平举着拿。》bưng hai tá (phát âm có thể chưa chuẩn) 端 《平举着拿。》bưng hai tách trà lên端出两碗茶来。掇 《用双手拿; 搬(椅子、凳子等)。》捧 《用双手托。》bưng đậu phụng lại. 捧着花生来。 掩; 捂; 遮盖; 掩蔽。《遮盖住或封闭起来。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ bưng hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- tàng tích tiếng Trung là gì?
- giảm nhiệm tiếng Trung là gì?
- sự tiêm nhiễm tiếng Trung là gì?
- giả hình giả dạng tiếng Trung là gì?
- máy băng chuyền tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của bưng trong tiếng Trung
端 《平举着拿。》bưng hai tách trà lên端出两碗茶来。掇 《用双手拿; 搬(椅子、凳子等)。》捧 《用双手托。》bưng đậu phụng lại. 捧着花生来。 掩; 捂; 遮盖; 掩蔽。《遮盖住或封闭起来。》
Đây là cách dùng bưng tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ bưng tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 端 《平举着拿。》bưng hai tách trà lên端出两碗茶来。掇 《用双手拿; 搬(椅子、凳子等)。》捧 《用双手托。》bưng đậu phụng lại. 捧着花生来。 掩; 捂; 遮盖; 掩蔽。《遮盖住或封闭起来。》Từ điển Việt Trung
- trật trưỡng tiếng Trung là gì?
- bảo ấn tiếng Trung là gì?
- phất phới tiếng Trung là gì?
- hội phí tiếng Trung là gì?
- cơ cấu hướng dòng tiếng Trung là gì?
- châu thành tiếng Trung là gì?
- đưa đẩy tiếng Trung là gì?
- cao tỳ bà diệp tiếng Trung là gì?
- thềm son tiếng Trung là gì?
- tế đàn tiếng Trung là gì?
- cảm giác luận tiếng Trung là gì?
- chọc gái tiếng Trung là gì?
- cây dó niệt tiếng Trung là gì?
- phòng văn tiếng Trung là gì?
- nguyện cầu tiếng Trung là gì?
- lịch tây tiếng Trung là gì?
- công ty bảo hiểm tiếng Trung là gì?
- múm tiếng Trung là gì?
- sao kèm tiếng Trung là gì?
- không tiếc rẻ tiếng Trung là gì?
- trú túc tiếng Trung là gì?
- bề bộn phức tạp tiếng Trung là gì?
- Vê nê xu ê la tiếng Trung là gì?
- vải đậy tiếng Trung là gì?
- khung chịu lực tiếng Trung là gì?
- nón chân tượng tiếng Trung là gì?
- viên thông tiếng Trung là gì?
- thợ ngoã tiếng Trung là gì?
- lau sạch tiếng Trung là gì?
- ẵm tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Bưng Quả Tiếng Trung Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Hôn Lễ
-
TỪ VỰNG TIẾNG HOA VỀ ĐÁM CƯỚI
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Đám Cưới, Cưới Hỏi, Kết Hôn
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về đám Cưới - Phong Tục đám Cưới Trung Quốc
-
Từ Vựng Về Chủ đề " Lễ Cưới" - Học Tiếng Trung Tốt Tại Hà Nội, Tp.HCM
-
Học Tiếng Trung Theo Chủ đề Cưới Hỏi
-
Bưng Quả Tiếng Anh Là Gì
-
Top 18 Dàn Bưng Quả Tiếng Anh Là Gì Mới Nhất 2022 - Trangwiki
-
Bưng Quả Trong Lễ Cưới Hỏi Và Những điều Bạn Nên Biết - Webdamcuoi
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ đề Đám Cưới