Búng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- búng
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
búng tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ búng trong tiếng Trung và cách phát âm búng tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ búng tiếng Trung nghĩa là gì.
búng (phát âm có thể chưa chuẩn)
蹦 《东西弹起。》anh ta ngồi (phát âm có thể chưa chuẩn) 蹦 《东西弹起。》anh ta ngồi xổm xuống, dùng sức búng một cái, nhảy xa luôn sáu bảy thước他蹲下身子, 用力一蹦, 就蹦了六七尺远 弹 《用手指拨弄或敲打, 使物体振动。》búng một phát là té lăn quay一弹即倒。Nếu muốn tra hình ảnh của từ búng hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- E xtô ni a tiếng Trung là gì?
- bột hồng đơn tiếng Trung là gì?
- cây tỏi trời tiếng Trung là gì?
- mếu máo tiếng Trung là gì?
- trang viện tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của búng trong tiếng Trung
蹦 《东西弹起。》anh ta ngồi xổm xuống, dùng sức búng một cái, nhảy xa luôn sáu bảy thước他蹲下身子, 用力一蹦, 就蹦了六七尺远 弹 《用手指拨弄或敲打, 使物体振动。》búng một phát là té lăn quay一弹即倒。
Đây là cách dùng búng tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ búng tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 蹦 《东西弹起。》anh ta ngồi xổm xuống, dùng sức búng một cái, nhảy xa luôn sáu bảy thước他蹲下身子, 用力一蹦, 就蹦了六七尺远 弹 《用手指拨弄或敲打, 使物体振动。》búng một phát là té lăn quay一弹即倒。Từ điển Việt Trung
- đi tiếng Trung là gì?
- vỏ đệm bông tiếng Trung là gì?
- công trình mới xây dựng tiếng Trung là gì?
- đường nhánh tiếng Trung là gì?
- thịt thà tiếng Trung là gì?
- điện lưu kế tiếng Trung là gì?
- không biết xử trí thế nào tiếng Trung là gì?
- cây quả hạnh tiếng Trung là gì?
- nhọc tiếng Trung là gì?
- xếp lớp tiếng Trung là gì?
- quaầy bán vé tiếng Trung là gì?
- kề tai nói nhỏ tiếng Trung là gì?
- khuynh tả tiếng Trung là gì?
- súng phun bọt dập lửa tiếng Trung là gì?
- rẻ thối ra tiếng Trung là gì?
- màu nâu xám tiếng Trung là gì?
- Hô Đà tiếng Trung là gì?
- lòng dạ thảnh thơi tiếng Trung là gì?
- sầu muộn tiếng Trung là gì?
- khử màu tiếng Trung là gì?
- họ Đạm tiếng Trung là gì?
- mỹ lệ tiếng Trung là gì?
- xi măng tiếng Trung là gì?
- baud tiếng Trung là gì?
- lạ mắt tiếng Trung là gì?
- số điện thoại di động tiếng Trung là gì?
- thán hoạ tiếng Trung là gì?
- chủ tịch tiếng Trung là gì?
- hồn bất phụ thể tiếng Trung là gì?
- khái quát tình hình cá nhân tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Búng Càng Là Gì
-
Soạn Bài Tập đọc: Tôm Càng Và Cá Con Trang 68 SGK Tiếng Việt 2 ...
-
Lý Thuyết Tập đọc: Tôm Càng Và Cá Con Tiếng Việt 2
-
Câu Chuyện Tôm Càng Và Cá Con Nói Lên Nội Dung, ý Nghĩa Là Gì ?
-
Khi đang Tập Búng Càng Dưới đáy Sông, Tôm Càng Gặp ... - Tech12h
-
Tiếng Việt Lớp 2 Tập đọc: Tôm Càng Và Cá Con
-
Khi đang Tập Búng Càng Dưới đáy Sông, Tôm Càng Gặp ... - Hanoi1000
-
Tập đọc: Tôm Càng Và Cá Con - MonKa.Vn
-
Nghĩa Của Từ Búng - Từ điển Việt
-
Soạn Bài Tập đọc: Tôm Càng Và Cá Con Trang 68 Sgk Tiếng Việt 2 Tập 2
-
Tập đọc: Tôm Càng Và Cá Con
-
Soạn Bài Tôm Càng Và Cá Con Trang 68 SGK Tiếng Việt 2 Tập 2
-
Từ Điển - Từ Càng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Soạn Bài Tập đọc: Tôm Càng Và Cá Con Trang 68 SGK Tiếng Việt 2 ...
-
Đặt Câu Với Từ "búng"